Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Rafinha (Kiến tạo: Marco Dulca) 2 | |
Charles Petro 11 | |
Adi Chica-Rosa (VAR check) 25 | |
Danel Dongmo 38 | |
Razvan Cret (Thay: Narcis Ilas) 46 | |
Aldair Ferreira (Thay: Charles Petro) 46 | |
Gheorghe Grozav (Thay: Adi Chica-Rosa) 55 | |
Andres Dumitrescu 60 | |
Mykola Kovtalyuk (Thay: Enzo Lopez) 61 | |
Enriko Papa (Thay: Mihai Bordeianu) 61 | |
Rares Pop (Thay: Alin Botogan) 68 | |
Sergiu Hanca (Thay: Rafinha) 68 | |
Gheorghe Grozav 78 | |
Stefan Bodisteanu (Thay: Zoran Mitrov) 78 | |
Alexandru Mateiu (Thay: Marco Dulca) 79 | |
Aldair Ferreira 88 |
Thống kê trận đấu Botosani vs Petrolul Ploiesti


Diễn biến Botosani vs Petrolul Ploiesti
Kiểm soát bóng: Botosani: 60%, Petrolul Ploiesti: 40%.
Botosani thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Petrolul Ploiesti thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Cristian Ignat chặn thành công cú sút.
Kiểm soát bóng: Botosani: 61%, Petrolul Ploiesti: 39%.
Cú sút của Hervin Ongenda bị chặn lại.
Sebastian Mailat từ Botosani thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Andres Dumitrescu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Botosani đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Botosani thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Raul Balbarau từ Petrolul Ploiesti chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Trọng tài cho Petrolul Ploiesti hưởng quả đá phạt khi Tommi Jyry phạm lỗi với Aldair Ferreira.
Trọng tài cho Petrolul Ploiesti hưởng quả đá phạt khi Alexandru Mateiu phạm lỗi với Sebastian Mailat.
Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.
Phát bóng lên cho Petrolul Ploiesti.
Cơ hội đến với Enriko Papa từ Botosani nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.
Cristian Ignat giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Nỗ lực tốt của Gheorghe Grozav khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Đội hình xuất phát Botosani vs Petrolul Ploiesti
Botosani (4-2-3-1): Ioannis Anestis (99), Narcis Ilas (73), George Miron (4), Elhadji Pape Diaw (23), Alexandru Tiganasu (30), Charles Petro (28), Mihai Bordeianu (37), Sebastian Mailat (7), Hervin Ongenda (26), Zoran Mitrov (11), Enzo Lopez (9)
Petrolul Ploiesti (4-3-3): Raul Balbarau (1), Diogo Rodrigues (2), Cristian Ignat (22), Franjo Prce (71), Andres Dumitrescu (23), Marco Dulca (88), Tommi Jyry (6), Danel Jordan Dongmo (5), Alin Botogan (36), Marian Chica-Rosa (9), Rafinha (28)


| Thay người | |||
| 46’ | Narcis Ilas Razvan Cret | 55’ | Adi Chica-Rosa Gheorghe Grozav |
| 46’ | Charles Petro Aldair Ferreira | 68’ | Rafinha Sergiu Hanca |
| 61’ | Mihai Bordeianu Enriko Papa | 68’ | Alin Botogan Rares Pop |
| 61’ | Enzo Lopez Mykola Kovtalyuk | 79’ | Marco Dulca Alexandru Mateiu |
| 78’ | Zoran Mitrov Stefan Bodisteanu | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Luka Kukic | Stefan Krell | ||
Riad Suta | Sergiu Hanca | ||
Razvan Cret | Rares Manolache | ||
Adams Friday | Guilherme Soares | ||
Gabriel David | Alexandru Mateiu | ||
Enriko Papa | Valentin Gheorghe | ||
Aldair Ferreira | Abat Aimbetov | ||
Stefan Panoiu | Gheorghe Grozav | ||
Alexandru Bota | Rares Pop | ||
Stefan Bodisteanu | Paul Papp | ||
Ioan Andrei Dumiter | |||
Mykola Kovtalyuk | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Botosani
Thành tích gần đây Petrolul Ploiesti
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 17 | 8 | 4 | 26 | 59 | T H T T T | |
| 2 | 29 | 16 | 7 | 6 | 17 | 55 | T H B T T | |
| 3 | 29 | 14 | 10 | 5 | 16 | 52 | T H T B B | |
| 4 | 29 | 15 | 6 | 8 | 19 | 51 | T B T T T | |
| 5 | 29 | 14 | 8 | 7 | 7 | 50 | T T T T T | |
| 6 | 29 | 15 | 4 | 10 | 9 | 49 | B T B T T | |
| 7 | 29 | 13 | 7 | 9 | 10 | 46 | T T B T T | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -5 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 8 | 42 | B T B B B | |
| 10 | 29 | 11 | 8 | 10 | 9 | 41 | B B T H B | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | 2 | 37 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 11 | 12 | -7 | 32 | T H T B H | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -28 | 32 | T B T H T | |
| 14 | 29 | 7 | 3 | 19 | -19 | 24 | B T B B B | |
| 15 | 29 | 4 | 8 | 17 | -23 | 20 | B B B B T | |
| 16 | 30 | 2 | 6 | 22 | -41 | 12 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch