Thứ Tư, 28/10/2026

Trực tiếp kết quả Botosani vs UTA Arad hôm nay 10-10-2026

Giải VĐQG Romania - Th 7, 10/10

Kết thúc

Botosani

Botosani

2 : 0

UTA Arad

UTA Arad

Hiệp một: 2-0
T7, 21:15 10/10/2026
Vòng 11 - VĐQG Romania
Stadionul Municipal, Botosani
 
(Pen) Sebastian Mailat
11
Lucas De Vega
17
Denis Taroi
25
Marinos Tzionis (Thay: Denis Taroi)
27
Andrei Dumiter
45+3'
Jayson Papeau (Thay: Antoni Ivanov)
46
Sota Mino
56
Lucas De Vega
56
Sota Mino
65
Alexandru Benga
69
Stefan Bodisteanu (Thay: Zoran Mitrov)
71
Mykola Kovtalyuk (Thay: Sebastian Mailat)
71
Dmytro Pospelov (Thay: Samuel Gueulette)
72
Charles Petro (Thay: Lucas De Vega)
72
Roland Sabau
79
Ismet Sinani (Thay: Marius Coman)
79
Stefan Bodisteanu
81
Mihai Bordeianu
81
Alexandru Tiganasu
85
Dmytro Pospelov
90+1'

Thống kê trận đấu Botosani vs UTA Arad

số liệu thống kê
Botosani
Botosani
UTA Arad
UTA Arad
55 Kiểm soát bóng 45
9 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 8
6 Phạt góc 9
2 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 20
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 7
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
5 Cú sút bị chặn 1
0 Phát bóng 0

Diễn biến Botosani vs UTA Arad

Tất cả (27)
90+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' Thẻ vàng cho Dmytro Pospelov.

Thẻ vàng cho Dmytro Pospelov.

85'

Hervin Ongenda rời sân và được thay thế bởi Alexandru Tiganasu.

81'

Enriko Papa rời sân và được thay thế bởi Mihai Bordeianu.

81' Thẻ vàng cho Stefan Bodisteanu.

Thẻ vàng cho Stefan Bodisteanu.

81'

Enriko Papa rời sân và được thay thế bởi [player2].

79'

Robert Badescu rời sân và được thay thế bởi Ismet Sinani.

79'

Marius Coman rời sân và được thay thế bởi Ismet Sinani.

79'

Robert Badescu rời sân và được thay thế bởi Roland Sabau.

72'

Lucas De Vega rời sân và được thay thế bởi Charles Petro.

72'

Samuel Gueulette rời sân và được thay thế bởi Dmytro Pospelov.

71'

Sebastian Mailat rời sân và được thay thế bởi Mykola Kovtalyuk.

71'

Zoran Mitrov rời sân và được thay thế bởi Stefan Bodisteanu.

69' Thẻ vàng cho Alexandru Benga.

Thẻ vàng cho Alexandru Benga.

65' Thẻ vàng cho Sota Mino.

Thẻ vàng cho Sota Mino.

56' Thẻ vàng cho Lucas De Vega.

Thẻ vàng cho Lucas De Vega.

56' Thẻ vàng cho Sota Mino.

Thẻ vàng cho Sota Mino.

46'

Antoni Ivanov rời sân và được thay thế bởi Jayson Papeau.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3' V À A A O O O - Andrei Dumiter ghi bàn!

V À A A O O O - Andrei Dumiter ghi bàn!

Đội hình xuất phát Botosani vs UTA Arad

Botosani (4-3-3): Ioannis Anestis (99), Brian Bayeye (2), George Miron (4), Elhadji Pape Diaw (23), Narcis Ilas (73), Lucas de Vega Lima (21), Enriko Papa (67), Hervin Ongenda (26), Zoran Mitrov (11), Ioan Andrei Dumiter (41), Sebastian Mailat (7)

UTA Arad (4-2-3-1): Márcio Rosa (1), Samuel Leopold Marie Gueulette (14), Alexandru Constantin Benga (4), Robert Badescu (22), Sabahudin Alomerovic (3), Sota Mino (5), Antoni Ivanov (6), Denis Taroi (20), Roman Alin (8), Hakim Abdallah (11), Marius Coman (9)

Botosani
Botosani
4-3-3
99
Ioannis Anestis
2
Brian Bayeye
4
George Miron
23
Elhadji Pape Diaw
73
Narcis Ilas
21
Lucas de Vega Lima
67
Enriko Papa
26
Hervin Ongenda
11
Zoran Mitrov
41
Ioan Andrei Dumiter
7
Sebastian Mailat
9
Marius Coman
11
Hakim Abdallah
8
Roman Alin
20
Denis Taroi
6
Antoni Ivanov
5
Sota Mino
3
Sabahudin Alomerovic
22
Robert Badescu
4
Alexandru Constantin Benga
14
Samuel Leopold Marie Gueulette
1
Márcio Rosa
UTA Arad
UTA Arad
4-2-3-1
Thay người
71’
Zoran Mitrov
Stefan Bodisteanu
’
Marius Coman
Ismet Sinani
71’
Sebastian Mailat
Mykola Kovtalyuk
27’
Denis Taroi
Marinos Tzionis
72’
Lucas De Vega
Charles Petro
46’
Antoni Ivanov
Jayson Papeau
81’
Enriko Papa
Mihai Bordeianu
72’
Samuel Gueulette
Dmytro Pospelov
85’
Hervin Ongenda
Alexandru Tiganasu
Cầu thủ dự bị
Stefan Bodisteanu
Andrei Cristian Gorcea
Mihai Bordeianu
Omar El Sawy
Gabriel Gama da Silva
Jayson Papeau
Ion Gurau
Roland Sabau
Roland Idowu
Dmytro Pospelov
Mykola Kovtalyuk
Ismet Sinani
Jovan Markovic
Marinos Tzionis
Charles Petro
Mario Preda
Rijad Sadiku
Alexandru Suchianu
Alexandru Tiganasu

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
06/08 - 2021
11/12 - 2021
09/09 - 2022
11/02 - 2023
23/09 - 2023
12/02 - 2024
17/08 - 2024
23/12 - 2024
07/10 - 2025
15/02 - 2026
11/04 - 2026
10/10 - 2026

Thành tích gần đây Botosani

VĐQG Romania
23/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
13/09 - 2026
05/09 - 2026
Cúp quốc gia Romania
VĐQG Romania
30/08 - 2026
24/08 - 2026
18/08 - 2026
H1: 1-1

Thành tích gần đây UTA Arad

VĐQG Romania
24/10 - 2026
18/10 - 2026
10/10 - 2026
18/09 - 2026
11/09 - 2026
05/09 - 2026
Cúp quốc gia Romania
VĐQG Romania
31/08 - 2026
H1: 0-1
22/08 - 2026
17/08 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti139312030
2CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova139222329
3FC Rapid 1923FC Rapid 192313832827
4Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti13724123
5Universitatea ClujUniversitatea Cluj13715522
6FCSBFCSB13634121
7FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta13553120H H
8UTA AradUTA Arad13535-118
9CFR ClujCFR Cluj13526-117
10Corvinul HunedoaraCorvinul Hunedoara13445-216
11BotosaniBotosani13355014
12Sepsi OSKSepsi OSK13355-1014
13ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges13337-612
14Otelul GalatiOtelul Galati13256-611
15FC VoluntariFC Voluntari13229-168B T
16Miercurea CiucMiercurea Ciuc131210-175
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow