Thứ Sáu, 11/09/2026
A. Platret
27
Theo Epailly (Kiến tạo: Benjamin Besic)
37
Ben-Chayeel Hamada
56
Julien Boyer
56
Quentin Bernard (Thay: Ben-Chayeel Hamada)
57
Tyris Dong (Kiến tạo: Jordan Marie)
63
Paul Bellon (Thay: Jordan Marie)
71
Ange Lago (Thay: Alexis Ntamack)
71
Adel Lembezat (Thay: Mickael Barreto)
71
Noah Fatar (Thay: Theo Epailly)
73
Mathieu Mion (Thay: Julien Boyer)
73
Joffrey Bultel (Thay: Nolan Binet)
73
Luderic Etonde (Thay: Benjamin Besic)
84
Hugo Vargas Rios (Thay: Tyris Dong)
87
Waly Diouf
90+2'

Thống kê trận đấu Boulogne vs Dijon

số liệu thống kê
Boulogne
Boulogne
Dijon
Dijon
47 Kiểm soát bóng 53
4 Sút trúng đích 6
7 Sút không trúng đích 3
10 Phạt góc 5
4 Việt vị 3
10 Phạm lỗi 15
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
4 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Boulogne vs Dijon

Tất cả (21)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Waly Diouf.

Thẻ vàng cho Waly Diouf.

87'

Tyris Dong rời sân và được thay thế bởi Hugo Vargas Rios.

84'

Benjamin Besic rời sân và được thay thế bởi Luderic Etonde.

73'

Nolan Binet rời sân và được thay thế bởi Joffrey Bultel.

73'

Julien Boyer rời sân và được thay thế bởi Mathieu Mion.

73'

Theo Epailly rời sân và được thay thế bởi Noah Fatar.

71'

Mickael Barreto rời sân và được thay thế bởi Adel Lembezat.

71'

Alexis Ntamack rời sân và được thay thế bởi Ange Lago.

71'

Jordan Marie rời sân và anh được thay thế bởi Paul Bellon.

63'

Jordan Marie đã kiến tạo cho bàn thắng.

63' V À A A O O O - Tyris Dong đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tyris Dong đã ghi bàn!

57'

Ben-Chayeel Hamada rời sân và được thay thế bởi Quentin Bernard.

56' Thẻ vàng cho Julien Boyer.

Thẻ vàng cho Julien Boyer.

56' Thẻ vàng cho Ben-Chayeel Hamada.

Thẻ vàng cho Ben-Chayeel Hamada.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

37'

Benjamin Besic đã kiến tạo cho bàn thắng này.

37' V À A A O O O - Theo Epailly đã ghi bàn!

V À A A O O O - Theo Epailly đã ghi bàn!

27' Thẻ vàng cho Aurelien Platret.

Thẻ vàng cho Aurelien Platret.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Boulogne vs Dijon

Boulogne (5-3-2): Blondy Nna Noukeu (99), Antoine Kerriou (25), Adrien Pinot (15), Demba Thiam (18), Aurelien Platret (21), Julien Boyer (12), Jonas Martin (8), Nolan Binet (19), Theo Epailly (64), Abdel Hbouch (10), Benjamin Besic (17)

Dijon (4-1-3-2): Paul Delecroix (16), Ben-Chayeel Hamada (7), Waly Diouf (6), Lenny Lacroix (23), Moussa Faty (31), Jordan Marié (14), Samy Chouchane (21), Mickaël Barreto (4), Brandon Nsimba Ndezi (18), Alexis NTamack (29), Tyris Dong (9)

Boulogne
Boulogne
5-3-2
99
Blondy Nna Noukeu
25
Antoine Kerriou
15
Adrien Pinot
18
Demba Thiam
21
Aurelien Platret
12
Julien Boyer
8
Jonas Martin
19
Nolan Binet
64
Theo Epailly
10
Abdel Hbouch
17
Benjamin Besic
9
Tyris Dong
29
Alexis NTamack
18
Brandon Nsimba Ndezi
4
Mickaël Barreto
21
Samy Chouchane
14
Jordan Marié
31
Moussa Faty
23
Lenny Lacroix
6
Waly Diouf
7
Ben-Chayeel Hamada
16
Paul Delecroix
Dijon
Dijon
4-1-3-2
Thay người
73’
Nolan Binet
Joffrey Bultel
71’
Alexis Ntamack
Ange Lago
73’
Theo Epailly
Noah Fatar
73’
Julien Boyer
Mathieu Mion
Cầu thủ dự bị
Joffrey Bultel
Ylan Aka
Luderic Etonde
Axel Bargain
Noah Fatar
Paul Bellon
Oscar Lenne
Quentin Bernard
Xavier Lenogue
Enzo Ketterle
Mathieu Mion
Ange Lago
Aymane Nassiri
Adel Lembezat
Sohan Paillard
Hatem Mimoune
Mohamed Soumah
Hugo Vargas-Ríos

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 2
05/09 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Boulogne

Ligue 2
05/09 - 2026
H1: 1-0
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
09/08 - 2026
H1: 0-0
Giao hữu
18/07 - 2026
H1: 1-1
04/07 - 2026
Ligue 2
10/05 - 2026
H1: 2-0
03/05 - 2026
28/04 - 2026

Thành tích gần đây Dijon

Ligue 2
05/09 - 2026
H1: 1-0
01/09 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
H1: 0-0
09/08 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
21/12 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
30/11 - 2024
H1: 0-0
16/11 - 2024
26/10 - 2024

Bảng xếp hạng Ligue 2

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Saint-EtienneSaint-Etienne55001215T T T T T
2FC AnnecyFC Annecy5311210T T B H T
3ReimsReims523059H H T T H
4MetzMetz523049T H H H T
5MontpellierMontpellier522108H T T H B
6Red StarRed Star5221-18T H H B T
7NancyNancy521217H B T T B
8RodezRodez521207T B T H B
9SochauxSochaux5131-26B H T H H
10DunkerqueDunkerque5122-15T H B B H
11GuingampGuingamp5122-15B T B H H
12PauPau5122-15B T B H H
13BoulogneBoulogne5041-14H B H H H
14Clermont Foot 63Clermont Foot 635041-24H B H H H
15NantesNantes5113-44B B B H T
16GrenobleGrenoble5113-44B H B T B
17LavalLaval5113-54B T H B B
18DijonDijon5032-23H B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow