Thẻ vàng cho Abdel Hbouch.
John Otomewo (Thay: Chamsedin Kouranfal) 27 | |
Sonny Duflos 35 | |
Tom Huelsmann 45+2' | |
John Otomewo 59 | |
Arone Gadou (Thay: Mohamed Daramy) 66 | |
John Patrick 66 | |
Sambou Soumano 66 | |
Benjamin Besic (Thay: Theo Epailly) 70 | |
Zoran Moco 70 | |
Demba Thiam (Thay: Theo Brusco) 75 | |
Mathieu Mion 82 | |
Mohamed Soumah 82 | |
Jonas Martin 83 | |
Yaya Fofana (Kiến tạo: Jean Mambuku) 84 | |
Arone Gadou 90 | |
Abdel Hbouch 90 |
Thống kê trận đấu Boulogne vs Reims


Diễn biến Boulogne vs Reims
Thẻ vàng cho Arone Gadou.
Jean Mambuku đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Yaya Fofana đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jonas Martin.
Noah Fatar rời sân và được thay thế bởi Mohamed Soumah.
Julien Boyer rời sân và được thay thế bởi Mathieu Mion.
Theo Brusco rời sân và được thay thế bởi Demba Thiam.
Sonny Duflos rời sân và được thay thế bởi Zoran Moco.
Sonny Duflos rời sân và được thay thế bởi [player2].
Theo Epailly rời sân và được thay thế bởi Benjamin Besic.
Theo Epailly rời sân và được thay thế bởi [player2].
Youssef El Kachati rời sân và được thay thế bởi Sambou Soumano.
Theo Leoni rời sân và được thay thế bởi John Patrick.
Mohamed Daramy rời sân và được thay thế bởi Arone Gadou.
Thẻ vàng cho John Otomewo.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Tom Huelsmann.
Thẻ vàng cho Tom Huelsmann.
Đội hình xuất phát Boulogne vs Reims
Boulogne (5-3-2): Blondy Nna Noukeu (99), Théo Brusco (20), Antoine Kerriou (25), Adrien Pinot (15), Noah Fatar (11), Julien Boyer (12), Sonny Duflos (22), Jonas Martin (8), Nolan Binet (19), Abdel Hbouch (10), Theo Epailly (64)
Reims (4-4-2): Tom Hülsmann (1), Jean Tryfose Mambuku (21), N'Tamon Elie Ahouonon (28), Samuel Kotto (22), Daouda Guindo (27), Seydou Dembélé (46), Theo Leoni (6), Chamsedin Kouranfal (61), Mohammed Daramy (9), Yaya Fofana (8), Youssef El Kachati (10)


| Thay người | |||
| 75’ | Theo Brusco Demba Thiam | 66’ | Theo Leoni John Finn |
| 82’ | Julien Boyer Mathieu Mion | 66’ | Youssef El Kachati Sambou Soumano |
| Cầu thủ dự bị | |||
Benjamin Besic | Sergio Akieme | ||
Xavier Lenogue | Théo Deflorenne | ||
Mathieu Mion | Tidiane Diarrassouba | ||
Zoran Moco | John Finn | ||
Jonathan Kapenga | Arone Gadou | ||
Sohan Paillard | Edin Omeragic | ||
Mohamed Soumah | John Otomewo | ||
Demba Thiam | Sambou Soumano | ||
Armel Junior Zohouri | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Boulogne
Thành tích gần đây Reims
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 8 | 1 | 1 | 15 | 25 | B H T T T | |
| 2 | 10 | 6 | 3 | 1 | 7 | 21 | T H T T T | |
| 3 | 10 | 6 | 1 | 3 | 4 | 19 | B T T T T | |
| 4 | 10 | 4 | 6 | 0 | 8 | 18 | T H H T H | |
| 5 | 10 | 5 | 2 | 3 | 3 | 17 | B T T T T | |
| 6 | 10 | 5 | 2 | 3 | 1 | 17 | T T T B B | |
| 7 | 10 | 5 | 1 | 4 | 2 | 16 | B B T B T | |
| 8 | 10 | 3 | 5 | 2 | 2 | 14 | B H B T H | |
| 9 | 10 | 3 | 3 | 4 | -1 | 12 | T T T B B | |
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | -2 | 12 | T B B T H | |
| 11 | 10 | 3 | 2 | 5 | -2 | 11 | T B B B T | |
| 12 | 10 | 2 | 5 | 3 | -4 | 11 | T H H B B | |
| 13 | 10 | 1 | 7 | 2 | 0 | 10 | H B H T H | |
| 14 | 10 | 3 | 1 | 6 | -6 | 10 | B B B B T | |
| 15 | 10 | 2 | 2 | 6 | -6 | 8 | B T H B B | |
| 16 | 10 | 2 | 2 | 6 | -8 | 8 | T H B B B | |
| 17 | 10 | 0 | 7 | 3 | -5 | 7 | H H B H B | |
| 18 | 10 | 1 | 3 | 6 | -8 | 6 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch