Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
(Pen) Justin Kluivert 8 | |
Bafode Diakite 16 | |
Mike Maignan 28 | |
Mike Maignan 28 | |
Tyler Adams 29 | |
(Pen) Marcus Tavernier 32 | |
L. Torriani (Thay: O. Hutchinson) 32 | |
Pervis Estupinan 35 | |
Davide Bartesaghi (Thay: Pervis Estupinan) 46 | |
Adrien Rabiot (Thay: Ruben Loftus-Cheek) 46 | |
Lewis Cook (Thay: Tyler Adams) 62 | |
Rayan (Thay: Marcus Tavernier) 62 | |
Alex Toth (Thay: Justin Kluivert) 62 | |
Lorenzo Torriani 63 | |
Fikayo Tomori 63 | |
Alvaro Rodriguez (Thay: Evanilson) 66 | |
Sankhoun Diawara (Thay: Fikayo Tomori) 66 | |
Christian Comotto (Thay: Diego Moreira) 76 | |
Amine Adli (Thay: Alex Toth) 77 | |
Koni De Winter 81 | |
Amine Adli 84 |
Thống kê trận đấu Bournemouth vs AC Milan


Diễn biến Bournemouth vs AC Milan
V À A A O O O - Amine Adli đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Koni De Winter.
Alex Toth rời sân và được thay thế bởi Amine Adli.
Diego Moreira rời sân và được thay thế bởi Christian Comotto.
Fikayo Tomori rời sân và được thay thế bởi Sankhoun Diawara.
Evanilson rời sân và được thay thế bởi Alvaro Rodriguez.
Thẻ vàng cho Fikayo Tomori.
Thẻ vàng cho Lorenzo Torriani.
Justin Kluivert rời sân và được thay thế bởi Alex Toth.
Marcus Tavernier rời sân và được thay thế bởi Rayan.
Tyler Adams rời sân và được thay thế bởi Lewis Cook.
Ruben Loftus-Cheek rời sân và được thay thế bởi Adrien Rabiot.
Pervis Estupinan rời sân và được thay thế bởi Davide Bartesaghi.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Pervis Estupinan.
Omari Hutchinson rời sân và được thay thế bởi Lorenzo Torriani.
V À A A A O O O - Marcus Tavernier từ Bournemouth đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Tyler Adams.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mike Maignan nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Đội hình xuất phát Bournemouth vs AC Milan
Bournemouth (4-2-3-1): Michele Di Gregorio (20), James Hill (5), Bafode Diakite (18), António Silva (14), Adrien Truffert (3), Ryan Christie (10), Tyler Adams (12), Marcus Tavernier (16), Justin Kluivert (19), Ben Gannon Doak (11), Evanilson (9)
AC Milan (3-4-2-1): Mike Maignan (16), Fikayo Tomori (23), Koni De Winter (5), Strahinja Pavlović (31), Omari Hutchinson (20), Yunus Musah (80), Ardon Jashari (30), Pervis Estupiñán (2), Ruben Loftus-Cheek (8), Diego Moreira (22), Alphadjo Cisse (70)


| Thay người | |||
| 62’ | Tyler Adams Lewis Cook | 32’ | Omari Hutchinson Lorenzo Torriani |
| 62’ | Marcus Tavernier Rayan | 46’ | Pervis Estupinan Davide Bartesaghi |
| 66’ | Evanilson Alvaro Rodriguez | 46’ | Ruben Loftus-Cheek Adrien Rabiot |
| 77’ | Alex Toth Amine Adli | 66’ | Fikayo Tomori Sankhoun Diawara |
| 76’ | Diego Moreira Christian Comotto | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Đorđe Petrović | Léo-Paul Bouyer | ||
Mack Allan | Lorenzo Torriani | ||
Julio Soler | Sankhoun Diawara | ||
Adam Smith | Davide Bartesaghi | ||
Lewis Cook | Mario Gila | ||
David Brooks | Valeri Vladimirov | ||
Alex Laszlo Toth | Christian Pulisic | ||
Amine Adli | Adrien Rabiot | ||
Alvaro Rodriguez | Luka Modrić | ||
Rayan | Christian Comotto | ||
Francesco Camarda | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Julián Araujo Chấn thương đùi | Matteo Gabbia Chấn thương đùi | ||
Veljko Milosavljevic Chấn thương đầu gối | Alexis Saelemaekers Chấn thương mắt cá | ||
Alex Scott Chấn thương cơ | Gonçalo Ramos Chấn thương bắp chân | ||
Eli Junior Kroupi Chấn thương bàn chân | Samuel Chukwueze Chấn thương hông | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Bournemouth vs AC Milan
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bournemouth
Thành tích gần đây AC Milan
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | ||
| 2 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | ||
| 3 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | ||
| 4 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | ||
| 5 | 3 | 3 | 0 | 0 | 3 | 9 | ||
| 6 | 3 | 2 | 1 | 0 | 7 | 7 | ||
| 7 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | ||
| 8 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | ||
| 9 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | ||
| 10 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | ||
| 11 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | ||
| 12 | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | ||
| 13 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | ||
| 14 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 4 | ||
| 15 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 4 | ||
| 16 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 4 | ||
| 17 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | ||
| 18 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | ||
| 19 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | ||
| 20 | 3 | 1 | 1 | 1 | -3 | 4 | ||
| 21 | 3 | 1 | 1 | 1 | -3 | 4 | ||
| 22 | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | ||
| 23 | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 | 3 | ||
| 24 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 25 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 26 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 27 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | ||
| 28 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | ||
| 29 | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | ||
| 30 | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | ||
| 31 | 3 | 0 | 1 | 2 | -7 | 1 | ||
| 32 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | ||
| 33 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | ||
| 34 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | ||
| 35 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | ||
| 36 | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
