Kiểm soát bóng: Bournemouth: 37%, Aston Villa: 63%.
Antoine Semenyo (Kiến tạo: Ryan Christie) 10 | |
Justin Kluivert 12 | |
Antoine Semenyo 17 | |
Leon Bailey (Kiến tạo: Ollie Watkins) 20 | |
Diego Carlos (VAR check) 22 | |
Pau Torres 30 | |
Nicolo Zaniolo 43 | |
Marcos Senesi 45+4' | |
Jacob Ramsey (Thay: Nicolo Zaniolo) 46 | |
Dominic Solanke (Kiến tạo: Milos Kerkez) 52 | |
Ryan Christie 54 | |
Jhon Duran (Thay: John McGinn) 65 | |
Philip Billing (Thay: Justin Kluivert) 70 | |
Luis Sinisterra (Thay: Antoine Semenyo) 71 | |
Alex Moreno (Thay: Lucas Digne) 74 | |
Matty Cash (Thay: Ezri Konsa) 74 | |
Moussa Diaby (Thay: Diego Carlos) 74 | |
Moussa Diaby 74 | |
Chris Mepham (Thay: Milos Kerkez) 83 | |
Milos Kerkez 84 | |
Jhon Duran 84 | |
Ollie Watkins (Kiến tạo: Moussa Diaby) 90 | |
Dango Ouattara (Thay: Marcus Tavernier) 90 |
Thống kê trận đấu Bournemouth vs Aston Villa


Diễn biến Bournemouth vs Aston Villa
Số người tham dự hôm nay là 11191.
Trận đấu này có rất nhiều cơ hội nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Bournemouth: 40%, Aston Villa: 60%.
Aston Villa thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Pau Torres của Aston Villa cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Bournemouth thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Chris Mepham giành chiến thắng trong cuộc thách đấu trên không trước Jacob Ramsey
Aston Villa thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Bournemouth thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Bournemouth đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Moussa Diaby của Aston Villa vấp ngã Ryan Christie
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Douglas Luiz của Aston Villa vấp ngã Chris Mepham
Marcus Tavernier rời sân để vào thay Dango Ouattara thay người chiến thuật.
Emiliano Martinez ra tay an toàn khi anh ra sân và nhận bóng
Lewis Cook thực hiện quả bóng từ quả phạt góc bên cánh trái nhưng bóng không đến gần đồng đội.
Chính thức thứ tư cho thấy có 5 phút thời gian được cộng thêm.
Với bàn thắng đó, Aston Villa đã gỡ hòa. Trò chơi bắt đầu!
Moussa Diaby đã thực hiện đường kiến tạo cho bàn thắng.
G O O O A A A L - Ollie Watkins của Aston Villa đánh đầu đưa bóng về lưới!
Đội hình xuất phát Bournemouth vs Aston Villa
Bournemouth (4-2-3-1): Neto (1), Adam Smith (15), Illia Zabarnyi (27), Marcos Senesi (25), Milos Kerkez (3), Ryan Christie (10), Lewis Cook (4), Marcus Tavernier (16), Justin Kluivert (19), Antoine Semenyo (24), Dominic Solanke (9)
Aston Villa (4-4-2): Emiliano Martinez (1), Ezri Konsa (4), Diego Carlos (3), Pau Torres (14), Lucas Digne (12), Leon Bailey (31), Youri Tielemans (8), Douglas Luiz (6), John McGinn (7), Nicolo Zaniolo (22), Ollie Watkins (11)


| Thay người | |||
| 70’ | Justin Kluivert Philip Billing | 46’ | Nicolo Zaniolo Jacob Ramsey |
| 71’ | Antoine Semenyo Luis Sinisterra | 65’ | John McGinn Jhon Duran |
| 83’ | Milos Kerkez Chris Mepham | 74’ | Lucas Digne Alex Moreno |
| 90’ | Marcus Tavernier Dango Ouattara | 74’ | Leon Bailey Moussa Diaby |
| 74’ | Ezri Konsa Matty Cash | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Philip Billing | Clement Lenglet | ||
Dango Ouattara | Alex Moreno | ||
Luis Sinisterra | Leander Dendoncker | ||
Kieffer Moore | Jacob Ramsey | ||
Mark Travers | Tim Iroegbunam | ||
Chris Mepham | Moussa Diaby | ||
David Brooks | Jhon Duran | ||
Joe Rothwell | Matty Cash | ||
Hamed Junior Traoré | Robin Olsen | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Bournemouth vs Aston Villa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bournemouth
Thành tích gần đây Aston Villa
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 21 | 7 | 3 | 39 | 70 | H T T T T | |
| 2 | 30 | 18 | 7 | 5 | 32 | 61 | T T T H H | |
| 3 | 30 | 15 | 9 | 6 | 13 | 54 | H T T B T | |
| 4 | 30 | 15 | 6 | 9 | 3 | 51 | T H B B B | |
| 5 | 30 | 14 | 7 | 9 | 9 | 49 | T T T B H | |
| 6 | 30 | 13 | 9 | 8 | 18 | 48 | H H B T B | |
| 7 | 29 | 13 | 5 | 11 | 4 | 44 | T H B T H | |
| 8 | 30 | 12 | 7 | 11 | -1 | 43 | B B T T B | |
| 9 | 30 | 12 | 6 | 12 | 0 | 42 | T B B T T | |
| 10 | 30 | 9 | 14 | 7 | -2 | 41 | T H H H H | |
| 11 | 30 | 12 | 5 | 13 | -3 | 41 | B T T B H | |
| 12 | 30 | 10 | 10 | 10 | 3 | 40 | B T T B T | |
| 13 | 30 | 10 | 10 | 10 | -5 | 40 | B B H T B | |
| 14 | 30 | 10 | 9 | 11 | -2 | 39 | B T B T H | |
| 15 | 30 | 7 | 11 | 12 | -11 | 32 | H H B B H | |
| 16 | 30 | 7 | 9 | 14 | -7 | 30 | B B B B H | |
| 17 | 30 | 7 | 8 | 15 | -15 | 29 | H B B H H | |
| 18 | 30 | 7 | 8 | 15 | -19 | 29 | H H B T H | |
| 19 | 30 | 4 | 8 | 18 | -26 | 20 | T H B B H | |
| 20 | 30 | 3 | 7 | 20 | -30 | 16 | H H B T T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
