Thứ Hai, 16/03/2026
Kristoffer Vassbakk Ajer (Thay: Rico Henry)
21
Mathias Jensen
60
Yehor Yarmoliuk (Thay: Jordan Henderson)
62
Amine Adli (Thay: Rayan)
74
Eli Junior Kroupi (Thay: Ryan Christie)
74
Enes Unal (Thay: Evanilson)
80
Keane Lewis-Potter (Thay: Dango Ouattara)
87
Tyler Adams
90+4'
Marcus Tavernier
90+5'

Thống kê trận đấu Bournemouth vs Brentford

số liệu thống kê
Bournemouth
Bournemouth
Brentford
Brentford
48 Kiểm soát bóng 52
2 Sút trúng đích 2
8 Sút không trúng đích 1
4 Phạt góc 3
2 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 10
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
23 Ném biên 21
3 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
5 Phát bóng 15
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bournemouth vs Brentford

Tất cả (396)
90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 11108.

90+6'

Bournemouth đã chơi tốt hơn, nhưng trận đấu cuối cùng kết thúc với tỷ số hòa.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+6'

Trận đấu được bắt đầu lại.

90+6' Thẻ vàng cho Marcus Tavernier.

Thẻ vàng cho Marcus Tavernier.

90+6'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.

90+6'

Alex Scott từ Bournemouth chặn đứng một quả tạt hướng về phía vòng cấm.

90+6'

Cú tạt bóng của Mathias Jensen từ Brentford thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.

90+5' Thẻ vàng cho Marcus Tavernier.

Thẻ vàng cho Marcus Tavernier.

90+5'

Alex Scott giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Kiểm soát bóng: Bournemouth: 48%, Brentford: 52%.

90+5' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Tyler Adams không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Tyler Adams không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

90+5'

Tyler Adams bị phạt vì đẩy Mikkel Damsgaard.

90+4' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Tyler Adams không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Tyler Adams không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

90+4'

Tyler Adams bị phạt vì đẩy Mikkel Damsgaard.

90+4'

Enes Unal của Bournemouth thực hiện một cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.

90+4'

Bournemouth đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Brentford bắt đầu một pha phản công.

90+4'

Nathan Collins của Brentford cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+4'

Michael Kayode giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Brentford đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Bournemouth vs Brentford

Bournemouth (4-2-3-1): Đorđe Petrović (1), Alejandro Jimenez (20), James Hill (23), Marcos Senesi (5), Adrien Truffert (3), Tyler Adams (12), Alex Scott (8), Rayan (37), Ryan Christie (10), Marcus Tavernier (16), Evanilson (9)

Brentford (4-2-3-1): Caoimhin Kelleher (1), Michael Kayode (33), Nathan Collins (22), Sepp van den Berg (4), Rico Henry (3), Jordan Henderson (6), Mathias Jensen (8), Dango Ouattara (19), Mikkel Damsgaard (24), Kevin Schade (7), Igor Thiago (9)

Bournemouth
Bournemouth
4-2-3-1
1
Đorđe Petrović
20
Alejandro Jimenez
23
James Hill
5
Marcos Senesi
3
Adrien Truffert
12
Tyler Adams
8
Alex Scott
37
Rayan
10
Ryan Christie
16
Marcus Tavernier
9
Evanilson
9
Igor Thiago
7
Kevin Schade
24
Mikkel Damsgaard
19
Dango Ouattara
8
Mathias Jensen
6
Jordan Henderson
3
Rico Henry
4
Sepp van den Berg
22
Nathan Collins
33
Michael Kayode
1
Caoimhin Kelleher
Brentford
Brentford
4-2-3-1
Thay người
74’
Ryan Christie
Eli Junior Kroupi
21’
Rico Henry
Kristoffer Ajer
74’
Rayan
Amine Adli
62’
Jordan Henderson
Yehor Yarmoliuk
80’
Evanilson
Enes Ünal
87’
Dango Ouattara
Keane Lewis-Potter
Cầu thủ dự bị
David Brooks
Yehor Yarmoliuk
Eli Junior Kroupi
Hakon Valdimarsson
Christos Mandas
Ethan Pinnock
Adam Smith
Ollie Shield
Bafode Diakite
Romelle Donovan
Veljko Milosavljevic
Luka Bentt
Alex Laszlo Toth
Keane Lewis-Potter
Amine Adli
Kaye Iyowuna Furo
Enes Ünal
Kristoffer Ajer
Tình hình lực lượng

Owen Bevan

Chấn thương đùi

Aaron Hickey

Va chạm

Matai Akinmboni

Chấn thương cơ

Josh Da Silva

Chấn thương đầu gối

Julio Soler

Chấn thương gân kheo

Vitaly Janelt

Chấn thương bàn chân

Lewis Cook

Chấn thương gân kheo

Antoni Milambo

Chấn thương đầu gối

Ben Gannon Doak

Chấn thương gân kheo

Fábio Carvalho

Chấn thương dây chằng chéo

Justin Kluivert

Chấn thương đầu gối

Reiss Nelson

Chấn thương bắp chân

Huấn luyện viên

Andoni Iraola

Keith Andrews

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
16/08 - 2014
21/02 - 2015
31/12 - 2020
24/04 - 2021
Premier League
01/10 - 2022
15/01 - 2023
02/09 - 2023
11/05 - 2024
09/11 - 2024
16/03 - 2025
Carabao Cup
27/08 - 2025
Premier League
27/12 - 2025
04/03 - 2026

Thành tích gần đây Bournemouth

Premier League
14/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
20/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 7-6

Thành tích gần đây Brentford

Cúp FA
10/03 - 2026
H1: 2-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
Premier League
04/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
17/02 - 2026
Premier League
13/02 - 2026
08/02 - 2026
01/02 - 2026
25/01 - 2026
17/01 - 2026

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal3121733970H T T T T
2Man CityMan City3018753261T T T H H
3Man UnitedMan United3015961354H T T B T
4Aston VillaAston Villa301569351T H B B B
5LiverpoolLiverpool301479949T T T B H
6ChelseaChelsea3013981848H H B T B
7BrentfordBrentford2913511444T H B T H
8EvertonEverton3012711-143B B T T B
9NewcastleNewcastle3012612042T B B T T
10BournemouthBournemouth309147-241T H H H H
11FulhamFulham3012513-341B T T B H
12BrightonBrighton30101010340B T T B T
13SunderlandSunderland30101010-540B B H T B
14Crystal PalaceCrystal Palace3010911-239B T B T H
15Leeds UnitedLeeds United3071112-1132H H B B H
16TottenhamTottenham307914-730B B B B H
17Nottingham ForestNottingham Forest307815-1529H B B H H
18West HamWest Ham307815-1929H H B T H
19BurnleyBurnley304818-2620T H B B H
20WolvesWolves303720-3016H H B T T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow