Số lượng khán giả hôm nay là 11108.
Kristoffer Vassbakk Ajer (Thay: Rico Henry) 21 | |
Mathias Jensen 60 | |
Yehor Yarmoliuk (Thay: Jordan Henderson) 62 | |
Amine Adli (Thay: Rayan) 74 | |
Eli Junior Kroupi (Thay: Ryan Christie) 74 | |
Enes Unal (Thay: Evanilson) 80 | |
Keane Lewis-Potter (Thay: Dango Ouattara) 87 | |
Tyler Adams 90+4' | |
Marcus Tavernier 90+5' |
Thống kê trận đấu Bournemouth vs Brentford


Diễn biến Bournemouth vs Brentford
Bournemouth đã chơi tốt hơn, nhưng trận đấu cuối cùng kết thúc với tỷ số hòa.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Trận đấu được bắt đầu lại.
Thẻ vàng cho Marcus Tavernier.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Alex Scott từ Bournemouth chặn đứng một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Cú tạt bóng của Mathias Jensen từ Brentford thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
Thẻ vàng cho Marcus Tavernier.
Alex Scott giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Bournemouth: 48%, Brentford: 52%.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Tyler Adams không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Tyler Adams bị phạt vì đẩy Mikkel Damsgaard.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Tyler Adams không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Tyler Adams bị phạt vì đẩy Mikkel Damsgaard.
Enes Unal của Bournemouth thực hiện một cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Bournemouth đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Brentford bắt đầu một pha phản công.
Nathan Collins của Brentford cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Michael Kayode giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Brentford đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Bournemouth vs Brentford
Bournemouth (4-2-3-1): Đorđe Petrović (1), Alejandro Jimenez (20), James Hill (23), Marcos Senesi (5), Adrien Truffert (3), Tyler Adams (12), Alex Scott (8), Rayan (37), Ryan Christie (10), Marcus Tavernier (16), Evanilson (9)
Brentford (4-2-3-1): Caoimhin Kelleher (1), Michael Kayode (33), Nathan Collins (22), Sepp van den Berg (4), Rico Henry (3), Jordan Henderson (6), Mathias Jensen (8), Dango Ouattara (19), Mikkel Damsgaard (24), Kevin Schade (7), Igor Thiago (9)


| Thay người | |||
| 74’ | Ryan Christie Eli Junior Kroupi | 21’ | Rico Henry Kristoffer Ajer |
| 74’ | Rayan Amine Adli | 62’ | Jordan Henderson Yehor Yarmoliuk |
| 80’ | Evanilson Enes Ünal | 87’ | Dango Ouattara Keane Lewis-Potter |
| Cầu thủ dự bị | |||
David Brooks | Yehor Yarmoliuk | ||
Eli Junior Kroupi | Hakon Valdimarsson | ||
Christos Mandas | Ethan Pinnock | ||
Adam Smith | Ollie Shield | ||
Bafode Diakite | Romelle Donovan | ||
Veljko Milosavljevic | Luka Bentt | ||
Alex Laszlo Toth | Keane Lewis-Potter | ||
Amine Adli | Kaye Iyowuna Furo | ||
Enes Ünal | Kristoffer Ajer | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Owen Bevan Chấn thương đùi | Aaron Hickey Va chạm | ||
Matai Akinmboni Chấn thương cơ | Josh Da Silva Chấn thương đầu gối | ||
Julio Soler Chấn thương gân kheo | Vitaly Janelt Chấn thương bàn chân | ||
Lewis Cook Chấn thương gân kheo | Antoni Milambo Chấn thương đầu gối | ||
Ben Gannon Doak Chấn thương gân kheo | Fábio Carvalho Chấn thương dây chằng chéo | ||
Justin Kluivert Chấn thương đầu gối | Reiss Nelson Chấn thương bắp chân | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Bournemouth vs Brentford
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bournemouth
Thành tích gần đây Brentford
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 21 | 7 | 3 | 39 | 70 | H T T T T | |
| 2 | 30 | 18 | 7 | 5 | 32 | 61 | T T T H H | |
| 3 | 30 | 15 | 9 | 6 | 13 | 54 | H T T B T | |
| 4 | 30 | 15 | 6 | 9 | 3 | 51 | T H B B B | |
| 5 | 30 | 14 | 7 | 9 | 9 | 49 | T T T B H | |
| 6 | 30 | 13 | 9 | 8 | 18 | 48 | H H B T B | |
| 7 | 29 | 13 | 5 | 11 | 4 | 44 | T H B T H | |
| 8 | 30 | 12 | 7 | 11 | -1 | 43 | B B T T B | |
| 9 | 30 | 12 | 6 | 12 | 0 | 42 | T B B T T | |
| 10 | 30 | 9 | 14 | 7 | -2 | 41 | T H H H H | |
| 11 | 30 | 12 | 5 | 13 | -3 | 41 | B T T B H | |
| 12 | 30 | 10 | 10 | 10 | 3 | 40 | B T T B T | |
| 13 | 30 | 10 | 10 | 10 | -5 | 40 | B B H T B | |
| 14 | 30 | 10 | 9 | 11 | -2 | 39 | B T B T H | |
| 15 | 30 | 7 | 11 | 12 | -11 | 32 | H H B B H | |
| 16 | 30 | 7 | 9 | 14 | -7 | 30 | B B B B H | |
| 17 | 30 | 7 | 8 | 15 | -15 | 29 | H B B H H | |
| 18 | 30 | 7 | 8 | 15 | -19 | 29 | H H B T H | |
| 19 | 30 | 4 | 8 | 18 | -26 | 20 | T H B B H | |
| 20 | 30 | 3 | 7 | 20 | -30 | 16 | H H B T T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
