Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định.
Alex Scott 21 | |
Adam Smith 23 | |
Alex Scott (Kiến tạo: Evanilson) 41 | |
Marcus Tavernier 53 | |
James Garner 59 | |
Hayden Hackney (Thay: James Garner) 62 | |
Brennan Johnson (Thay: Tyrique George) 62 | |
Tyler Adams (Thay: Lewis Cook) 69 | |
Beto (Thay: Thierno Barry) 70 | |
Alvaro Rodriguez (Thay: Evanilson) 81 | |
David Brooks (Thay: Justin Kluivert) 81 | |
Carlos Alcaraz (Thay: Harrison Armstrong) 87 | |
Tim Iroegbunam (Thay: Merlin Roehl) 87 | |
Ryan Christie (Thay: Alex Scott) 87 | |
James Tarkowski 90+1' | |
Carlos Alcaraz 90+5' |
Thống kê trận đấu Bournemouth vs Everton


Diễn biến Bournemouth vs Everton
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Bournemouth: 58%, Everton: 42%.
Jordan Pickford của Everton cắt bóng từ một quả tạt hướng vào vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Bournemouth: 58%, Everton: 42%.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Carlos Alcaraz không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Carlos Alcaraz của Everton ngáng chân David Brooks.
Bournemouth đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Everton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Djordje Petrovic bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Đường chuyền của Kiernan Dewsbury-Hall từ Everton thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Alvaro Rodriguez để bóng chạm tay.
James Hill giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Vitaliy Mykolenko giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Bournemouth được hưởng quả phát bóng lên.
Carlos Alcaraz của Everton sút bóng ra ngoài khung thành.
Everton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Everton bắt đầu một pha phản công.
Jarrad Branthwaite của Everton cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Với bàn thắng đó, Everton đã gỡ hòa. Trận đấu trở nên hấp dẫn hơn!
V À A A A O O O - James Tarkowski ghi bàn bằng chân phải!
Đội hình xuất phát Bournemouth vs Everton
Bournemouth (4-2-3-1): Đorđe Petrović (1), Adam Smith (15), James Hill (5), António Silva (14), Adrien Truffert (3), Lewis Cook (4), Alex Scott (8), Rayan (37), Justin Kluivert (19), Marcus Tavernier (16), Evanilson (9)
Everton (4-2-3-1): Jordan Pickford (1), Merlin Rohl (34), James Tarkowski (6), Jarrad Branthwaite (4), Vitaliy Mykolenko (16), Harrison Armstrong (45), James Garner (37), Iliman Ndiaye (10), Kiernan Dewsbury-Hall (8), Tyrique George (19), Thierno Barry (11)


| Thay người | |||
| 69’ | Lewis Cook Tyler Adams | 62’ | James Garner Hayden Hackney |
| 81’ | Justin Kluivert David Brooks | 62’ | Tyrique George Brennan Johnson |
| 81’ | Evanilson Alvaro Rodriguez | 70’ | Thierno Barry Beto |
| 87’ | Alex Scott Ryan Christie | 87’ | Merlin Roehl Tim Iroegbunam |
| 87’ | Harrison Armstrong Carlos Alcaraz | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Michele Di Gregorio | Tim Iroegbunam | ||
Julio Soler | Hayden Hackney | ||
Bafode Diakite | Mark Travers | ||
David Brooks | Michael Keane | ||
Ryan Christie | Jake O'Brien | ||
Tyler Adams | Carlos Alcaraz | ||
Ben Gannon Doak | Beto | ||
Daniel Jebbison | Tyler Dibling | ||
Alvaro Rodriguez | Brennan Johnson | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Julián Araujo Chấn thương đùi | Christian Nørgaard Va chạm | ||
Veljko Milosavljevic Chấn thương đầu gối | |||
Amine Adli Va chạm | |||
Eli Junior Kroupi Chấn thương bàn chân | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Bournemouth vs Everton
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bournemouth
Thành tích gần đây Everton
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T | |
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T | |
| 5 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | T H | |
| 6 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | H T | |
| 7 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | T H | |
| 8 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T H | |
| 9 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | T B | |
| 10 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T | |
| 11 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T | |
| 12 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | T B | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 14 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 15 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 16 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B | |
| 17 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B | |
| 18 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B | |
| 19 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B | |
| 20 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
