Thứ Hai, 14/09/2026
Jack Stacey
21
Gary Cahill (Thay: Chris Mepham)
39
Jefferson Lerma
58
Richard Smallwood
58
Jaidon Anthony (Thay: Jamal Lowe)
67
Ryan Longman (Kiến tạo: Tom Eaves)
77
Morgan Rogers (Thay: Leif Davis)
84
Tyler Smith (Thay: Ryan Longman)
87
Brandon Fleming (Thay: Randell Williams)
90
Tyler Smith
90+8'

Thống kê trận đấu Bournemouth vs Hull

số liệu thống kê
Bournemouth
Bournemouth
Hull
Hull
68 Kiểm soát bóng 32
6 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 1
4 Phạt góc 7
0 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 11
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Bournemouth vs Hull

Tất cả (20)
90+10'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+9' Thẻ vàng cho Tyler Smith.

Thẻ vàng cho Tyler Smith.

90+8' Thẻ vàng cho Tyler Smith.

Thẻ vàng cho Tyler Smith.

90+1'

Randell Williams sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Brandon Fleming.

90+1'

Randell Williams sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

87'

Ryan Longman sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyler Smith.

87'

Ryan Longman sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

84'

Leif Davis sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Morgan Rogers.

77' G O O O A A A L - Ryan Longman đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Ryan Longman đang nhắm đến!

67'

Jamal Lowe ra sân và anh ấy được thay thế bằng Jaidon Anthony.

58' Thẻ vàng cho Richard Smallwood.

Thẻ vàng cho Richard Smallwood.

58' Thẻ vàng cho Jefferson Lerma.

Thẻ vàng cho Jefferson Lerma.

58' Thẻ vàng cho Ryan Longman.

Thẻ vàng cho Ryan Longman.

58' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

39'

Chris Mepham sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Gary Cahill.

39'

Chris Mepham sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

21' Thẻ vàng cho Jack Stacey.

Thẻ vàng cho Jack Stacey.

21' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Bournemouth vs Hull

Bournemouth (4-3-3): Mark Travers (42), Jack Stacey (17), Chris Mepham (6), Lloyd Kelly (5), Leif Davis (20), Emiliano Marcondes (11), Jefferson Lerma (8), Philip Billing (29), Ryan Christie (10), Dominic Solanke (9), Jamal Lowe (18)

Hull (3-4-1-2): Nathan Baxter (13), Di'Shon Bernard (24), Sean McLoughlin (17), Jacob Greaves (4), Ryan Longman (16), Richard Smallwood (6), Greg Docherty (8), Randell Williams (19), George Honeyman (10), Tom Eaves (9), Keane Lewis-Potter (11)

Bournemouth
Bournemouth
4-3-3
42
Mark Travers
17
Jack Stacey
6
Chris Mepham
5
Lloyd Kelly
20
Leif Davis
11
Emiliano Marcondes
8
Jefferson Lerma
29
Philip Billing
10
Ryan Christie
9
Dominic Solanke
18
Jamal Lowe
11
Keane Lewis-Potter
9
Tom Eaves
10
George Honeyman
19
Randell Williams
8
Greg Docherty
6
Richard Smallwood
16
Ryan Longman
4
Jacob Greaves
17
Sean McLoughlin
24
Di'Shon Bernard
13
Nathan Baxter
Hull
Hull
3-4-1-2
Thay người
39’
Chris Mepham
Gary Cahill
87’
Ryan Longman
Tyler Smith
67’
Jamal Lowe
Jaidon Anthony
90’
Randell Williams
Brandon Fleming
84’
Leif Davis
Morgan Rogers
Cầu thủ dự bị
Jaidon Anthony
Brandon Fleming
Morgan Rogers
George Moncur
Ben Pearson
Matt Ingram
Gavin Kilkenny
Callum Jones
James Hill
Festus Arthur
Gary Cahill
Tyler Smith
Oerjan Haaskjold Nyland
Tom Huddlestone
Huấn luyện viên

Marco Rose

Sergej Jakirovic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
28/08 - 2021
22/01 - 2022

Thành tích gần đây Bournemouth

Premier League
12/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026
Premier League
05/09 - 2026
29/08 - 2026
23/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
09/08 - 2026
04/08 - 2026
30/07 - 2026
24/07 - 2026

Thành tích gần đây Hull

Premier League
12/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026
Premier League
05/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
Premier League
22/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
H1: 0-0
08/08 - 2026
01/08 - 2026
28/07 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West HamWest Ham74211114H T T T T
2SwanseaSwansea7421614T T H B T
3West BromWest Brom7421314B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough6411413B T H T T
5QPRQPR7331312T T B H H
6Charlton AthleticCharlton Athletic7331-112T H B H H
7WolvesWolves6321411T T B H T
8SouthamptonSouthampton74211010T H H T T
9Birmingham CityBirmingham City7241110T H H B T
10Stoke CityStoke City7313010B T T H T
11Bristol CityBristol City6312-110H T T T B
12Norwich CityNorwich City730409T B T T B
13MillwallMillwall630309T B B T B
14Sheffield UnitedSheffield United7232-19H T B T B
15Blackburn RoversBlackburn Rovers722308B H B B T
16Lincoln CityLincoln City6222-18B T H H T
17WatfordWatford7223-28H B B T B
18PortsmouthPortsmouth6213-17T B B T H
19WrexhamWrexham7142-47B T H H B
20Bolton WanderersBolton Wanderers7214-57B B B B T
21Cardiff CityCardiff City7043-44H B B H B
22Derby CountyDerby County7115-74B T B B B
23Preston North EndPreston North End7106-73B B T B B
24BurnleyBurnley7034-83B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow