Số lượng khán giả hôm nay là 11260.
Evanilson (Kiến tạo: Alex Scott) 26 | |
Alex Jimenez (Kiến tạo: James Hill) 33 | |
Wataru Endo (Thay: Joseph Gomez) 35 | |
Virgil van Dijk (Kiến tạo: Dominik Szoboszlai) 45 | |
Eli Junior Kroupi 45+3' | |
Andrew Robertson (Thay: Milos Kerkez) 46 | |
Hugo Ekitike (Thay: Alexis Mac Allister) 59 | |
Curtis Jones (Thay: Jeremie Frimpong) 59 | |
Ryan Christie (Thay: Eli Junior Kroupi) 67 | |
Rio Ngumoha (Thay: Cody Gakpo) 74 | |
Dominik Szoboszlai (Kiến tạo: Mohamed Salah) 80 | |
Alex Toth (Thay: Alex Jimenez) 85 | |
Enes Unal (Thay: Evanilson) 90 | |
Ryan Gravenberch 90+3' | |
Amine Adli 90+5' |
Thống kê trận đấu Bournemouth vs Liverpool


Diễn biến Bournemouth vs Liverpool
Bournemouth đã kiểm soát bóng nhiều hơn và nhờ đó, giành chiến thắng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Bournemouth: 33%, Liverpool: 67%.
Một cú sút của Amine Adli bị chặn lại.
Virgil van Dijk chặn cú sút thành công.
Một cú sút của Marcos Senesi bị chặn lại.
Cú sút của Amine Adli bị chặn lại.
Virgil van Dijk chặn thành công cú sút.
Cú sút của Marcos Senesi bị chặn lại.
V À A A A O O O - Amine Adli ghi bàn bằng chân trái!
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Bournemouth: 33%, Liverpool: 67%.
Một cầu thủ từ Bournemouth thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Hugo Ekitike giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Bournemouth thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Ryan Gravenberch từ Liverpool nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Djordje Petrovic từ Bournemouth cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Dominik Szoboszlai từ Liverpool thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Evanilson rời sân để được thay thế bởi Enes Unal trong một sự thay đổi chiến thuật.
Curtis Jones từ Liverpool tung cú sút chệch mục tiêu.
Marcos Senesi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Bournemouth vs Liverpool
Bournemouth (4-2-3-1): Đorđe Petrović (1), Adam Smith (15), James Hill (23), Marcos Senesi (5), Adrien Truffert (3), Alex Scott (8), Lewis Cook (4), Alejandro Jimenez (20), Eli Junior Kroupi (22), Amine Adli (21), Evanilson (9)
Liverpool (4-2-3-1): Alisson (1), Jeremie Frimpong (30), Joe Gomez (2), Virgil van Dijk (4), Milos Kerkez (6), Ryan Gravenberch (38), Alexis Mac Allister (10), Mohamed Salah (11), Dominik Szoboszlai (8), Florian Wirtz (7), Cody Gakpo (18)


| Thay người | |||
| 67’ | Eli Junior Kroupi Ryan Christie | 35’ | Joseph Gomez Wataru Endo |
| 90’ | Evanilson Enes Ünal | 46’ | Milos Kerkez Andy Robertson |
| 59’ | Alexis Mac Allister Hugo Ekitike | ||
| 59’ | Jeremie Frimpong Curtis Jones | ||
| 74’ | Cody Gakpo Rio Ngumoha | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Fraser Forster | Hugo Ekitike | ||
Bafode Diakite | Giorgi Mamardashvili | ||
Veljko Milosavljevic | Freddie Woodman | ||
Ryan Christie | Andy Robertson | ||
Alex Laszlo Toth | Calvin Ramsay | ||
Dominic Sadi | Wataru Endo | ||
Remy Rees-Dottin | Curtis Jones | ||
Enes Ünal | Treymaurice Nyoni | ||
Malcom Dacosta | Rio Ngumoha | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Will Dennis Chấn thương mắt cá | Ibrahima Konaté Không xác định | ||
Matai Akinmboni Chấn thương cơ | Giovanni Leoni Chấn thương dây chằng chéo | ||
Julio Soler Va chạm | Conor Bradley Chấn thương đầu gối | ||
Owen Bevan Chấn thương đùi | Stefan Bajčetić Chấn thương gân kheo | ||
Tyler Adams Chấn thương đầu gối | Alexander Isak Không xác định | ||
David Brooks Chấn thương mắt cá | Federico Chiesa Va chạm | ||
Marcus Tavernier Chấn thương gân kheo | |||
Ben Gannon Doak Chấn thương gân kheo | |||
Justin Kluivert Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Bournemouth vs Liverpool
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bournemouth
Thành tích gần đây Liverpool
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 16 | 5 | 3 | 29 | 53 | T H H B T | |
| 2 | 23 | 14 | 4 | 5 | 26 | 46 | H H H B T | |
| 3 | 23 | 14 | 4 | 5 | 10 | 46 | B T H B T | |
| 4 | 24 | 11 | 7 | 6 | 15 | 40 | H B T T T | |
| 5 | 24 | 11 | 6 | 7 | 6 | 39 | H H H B T | |
| 6 | 23 | 10 | 8 | 5 | 7 | 38 | H H H T T | |
| 7 | 23 | 10 | 4 | 9 | 0 | 34 | H H T B T | |
| 8 | 24 | 9 | 7 | 8 | -1 | 34 | B H T H H | |
| 9 | 23 | 10 | 3 | 10 | 3 | 33 | H T T B B | |
| 10 | 24 | 9 | 6 | 9 | 0 | 33 | T T H B B | |
| 11 | 23 | 8 | 9 | 6 | -2 | 33 | H H B T B | |
| 12 | 24 | 8 | 9 | 7 | -3 | 33 | B T H T T | |
| 13 | 24 | 7 | 10 | 7 | 2 | 31 | T H H B H | |
| 14 | 23 | 7 | 7 | 9 | 2 | 28 | H H B B H | |
| 15 | 23 | 7 | 7 | 9 | -4 | 28 | H B H B B | |
| 16 | 24 | 6 | 8 | 10 | -11 | 26 | H B T H B | |
| 17 | 23 | 7 | 4 | 12 | -11 | 25 | B B T H T | |
| 18 | 24 | 5 | 5 | 14 | -19 | 20 | B B T T B | |
| 19 | 23 | 3 | 6 | 14 | -19 | 15 | B B H H H | |
| 20 | 24 | 1 | 5 | 18 | -30 | 8 | T H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
