Thứ Năm, 29/10/2026
Martin Erlic (Kiến tạo: Philip Billing)
4
Noah Holm (Kiến tạo: Denzel De Roeve)
19
Junior Brumado
31
Philip Billing
49
Pedro Bravo (Thay: Philip Billing)
52
Felix Horn Myhre (Thay: Markus Haaland)
59
Dario Osorio (Thay: Valdemar Byskov)
63
Dario Osorio
65
(Pen) Emil Kornvig
68
Martin Erlic (Kiến tạo: Han-Beom Lee)
70
Joachim Soltvedt (Thay: Vetle Dragsnes)
76
Baard Finne (Thay: Thore Pedersen)
76
Edward Chilufya (Thay: Aral Simsir)
85
(Pen) Joachim Soltvedt
90+10'

Thống kê trận đấu Brann vs FC Midtjylland

số liệu thống kê
Brann
Brann
FC Midtjylland
FC Midtjylland
50 Kiểm soát bóng 50
11 Sút trúng đích 7
5 Sút không trúng đích 2
11 Phạt góc 4
3 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 17
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 8
37 Ném biên 16
9 Chuyền dài 3
7 Cú sút bị chặn 1
4 Phát bóng 12

Diễn biến Brann vs FC Midtjylland

Tất cả (384)
90+11'

Số lượng khán giả hôm nay là 15385.

90+11'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Brann: 48%, FC Midtjylland: 52%.

90+11'

Có rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định.

90+11'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+11'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Brann: 50%, FC Midtjylland: 50%.

90+10' V À A A A O O O - Joachim Soltvedt từ Brann đã ghi bàn từ chấm phạt đền bằng chân phải! Elias Olafsson đã gần như ngăn cản được cơ hội này.

V À A A A O O O - Joachim Soltvedt từ Brann đã ghi bàn từ chấm phạt đền bằng chân phải! Elias Olafsson đã gần như ngăn cản được cơ hội này.

90+8'

PHẠT ĐỀN! - Mads Bech chạm tay vào bóng trong khu vực phạt đền! Mads Bech phản đối mạnh mẽ nhưng trọng tài không quan tâm.

90+8'

Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài đã thay đổi quyết định và quyết định trao quả phạt đền cho Brann!

90+7'

Joachim Soltvedt thực hiện cú đá phạt góc từ bên phải, nhưng bóng không đến được với đồng đội.

90+7'

VAR - PHẠT ĐỀN! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng Brann được hưởng phạt đền.

90+6'

Nỗ lực tốt của Noah Holm khi anh sút bóng trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.

90+6'

Mads Bech của FC Midtjylland chặn đứng một quả tạt hướng về phía vòng cấm.

90+6'

Joachim Soltvedt thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.

90+6'

Victor Bak của FC Midtjylland chặn đứng một quả tạt hướng về phía vòng cấm.

90+5'

Edward Chilufya của FC Midtjylland bị thổi việt vị.

90+5'

Kiểm soát bóng: Brann: 50%, FC Midtjylland: 50%.

90+5'

Mathias Dyngeland bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+5'

Mads Bech giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Brann thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

FC Midtjylland thực hiện một pha ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Emil Kornvig giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

Đội hình xuất phát Brann vs FC Midtjylland

Brann (4-3-3): Mathias Dyngeland (1), Denzel De Roeve (21), Fredrik Knudsen (3), Nana Kwame Boakye (4), Vetle Dragsnes (20), Emil Kornvig (10), Jacob Sørensen (18), Thore Pedersen (23), Ulrik Mathisen (14), Noah Jean Holm (29), Markus Haaland (32)

FC Midtjylland (4-4-2): Elías Rafn Ólafsson (16), Lee Hanbeom (3), Martin Erlić (6), Mads Bech (22), Victor Bak (55), Denil Castillo (21), Valdemar Byskov (20), Philip Billing (8), Aral Simsir (58), Cho Gue-sung (10), Junior Brumado (74)

Brann
Brann
4-3-3
1
Mathias Dyngeland
21
Denzel De Roeve
3
Fredrik Knudsen
4
Nana Kwame Boakye
20
Vetle Dragsnes
10
Emil Kornvig
18
Jacob Sørensen
23
Thore Pedersen
14
Ulrik Mathisen
29
Noah Jean Holm
32
Markus Haaland
74
Junior Brumado
10
Cho Gue-sung
58
Aral Simsir
8
Philip Billing
20
Valdemar Byskov
21
Denil Castillo
55
Victor Bak
22
Mads Bech
6
Martin Erlić
3
Lee Hanbeom
16
Elías Rafn Ólafsson
FC Midtjylland
FC Midtjylland
4-4-2
Thay người
59’
Markus Haaland
Felix Horn Myhre
52’
Philip Billing
Pedro Bravo
76’
Vetle Dragsnes
Joachim Soltvedt
63’
Valdemar Byskov
Darío Osorio
76’
Thore Pedersen
Bård Finne
85’
Aral Simsir
Edward Chilufya
Cầu thủ dự bị
Mathias Engevik Klausen
Ousmane Diao
Joachim Soltvedt
Darío Osorio
Felix Horn Myhre
Jonas Lössl
Mads Sande
Mark Nnamdi Ugboh
Jesper Eikrem
Bilal Konteh
Lars Bjornerud Remmem
Kevin Mbabu
Mads Hansen
Pedro Bravo
Bård Finne
Alamara Viriato Djabi
Julian Laegreid
Dani S
Edward Chilufya
Malik Pimpong
Tình hình lực lượng

Jonas Tviberg Torsvik

Va chạm

Ovie Ejeheri

Va chạm

Sakarias Opsahl

Chấn thương bàn chân

Adam Gabriel

Va chạm

Niklas Jensen Wassberg

Chấn thương đầu gối

Ola Brynhildsen

Chấn thương đầu gối

Saevar Atli Magnusson

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
23/01 - 2026

Thành tích gần đây Brann

Cúp quốc gia Na Uy
29/10 - 2026
H1: 0-0
VĐQG Na Uy
25/10 - 2026
Europa Conference League
22/10 - 2026
VĐQG Na Uy
18/10 - 2026
Europa Conference League
16/10 - 2026
VĐQG Na Uy
10/10 - 2026
H1: 0-2
Giao hữu
02/10 - 2026
H1: 1-1
VĐQG Na Uy
21/09 - 2026
Cúp quốc gia Na Uy
16/09 - 2026
H1: 1-0
VĐQG Na Uy
13/09 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây FC Midtjylland

VĐQG Đan Mạch
25/10 - 2026
Europa Conference League
23/10 - 2026
VĐQG Đan Mạch
20/10 - 2026
Europa Conference League
15/10 - 2026
VĐQG Đan Mạch
11/10 - 2026
Giao hữu
03/10 - 2026
VĐQG Đan Mạch
19/09 - 2026
15/09 - 2026
Cúp quốc gia Đan Mạch
10/09 - 2026
VĐQG Đan Mạch
08/09 - 2026

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BenficaBenfica330089
2LeverkusenLeverkusen330089
3BournemouthBournemouth330079
4FerencvarosFerencvaros330069
5OlympiacosOlympiacos330039
6Union St.GilloiseUnion St.Gilloise321077
7JuventusJuventus321067
8BeşiktaşBeşiktaş321047
9SunderlandSunderland321027
10AZ AlkmaarAZ Alkmaar320146
11Omonia NicosiaOmonia Nicosia320116
12LyonLyon3201-16
13RennesRennes312015
14SociedadSociedad311154
15Crystal PalaceCrystal Palace311134
16Sparta PragueSparta Prague311124
17Levski SofiaLevski Sofia311104
18Dinamo ZagrebDinamo Zagreb3111-14
19Sturm GrazSturm Graz3111-24
20NEC NijmegenNEC Nijmegen3111-34
21FC SalzburgFC Salzburg3111-34
22AnderlechtAnderlecht310213
23HoffenheimHoffenheim310203
24AC MilanAC Milan3102-13
25Celta VigoCelta Vigo3102-13
26OFI CreteOFI Crete3102-13
27Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok3102-23
28TorreenseTorreense3102-33
29NK CeljeNK Celje3012-51
30Hapoel Beer ShevaHapoel Beer Sheva3012-51
31LillestroemLillestroem3012-71
32Lech PoznanLech Poznan3012-81
33Viktoria PlzenViktoria Plzen3003-50
34MarseilleMarseille3003-50
35CelticCeltic3003-60
36Ararat ArmeniaArarat Armenia3003-90
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow