Thứ Năm, 29/01/2026
Djeidi Gassama
36
Emil Kornvig (Kiến tạo: Baard Finne)
40
Jacob Lungi Soerensen (Kiến tạo: Baard Finne)
55
Mikey Moore (Thay: Oliver Antman)
56
Connor Barron (Thay: Joe Rothwell)
64
Bojan Miovski (Thay: Thelo Aasgaard)
64
Thore Pedersen (Thay: Ulrik Mathisen)
68
Markus Haaland (Thay: Baard Finne)
68
Thore Pedersen
75
Derek Cornelius (Thay: Nasser Djiga)
76
Danilo (Thay: Youssef Chermiti)
76
John Souttar
77
Mads Sande (Thay: Jacob Lungi Soerensen)
78
Mads Kristian Hansen (Thay: Denzel De Roeve)
78
Noah Holm (Kiến tạo: Vetle Dragsnes)
79
Lars Bjoernerud Remmem (Thay: Noah Holm)
85

Thống kê trận đấu Brann vs Rangers

số liệu thống kê
Brann
Brann
Rangers
Rangers
53 Kiểm soát bóng 47
10 Phạm lỗi 10
18 Ném biên 18
0 Việt vị 2
3 Chuyền dài 4
3 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 6
4 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
7 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Brann vs Rangers

Tất cả (24)
90+4'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

85'

Noah Holm rời sân và được thay thế bởi Lars Bjoernerud Remmem.

79'

Vetle Dragsnes đã kiến tạo cho bàn thắng.

79' V À A A O O O - Noah Holm đã ghi bàn!

V À A A O O O - Noah Holm đã ghi bàn!

78'

Denzel De Roeve rời sân và được thay thế bởi Mads Kristian Hansen.

78'

Jacob Lungi Soerensen rời sân và được thay thế bởi Mads Sande.

77' Thẻ vàng cho John Souttar.

Thẻ vàng cho John Souttar.

76'

Youssef Chermiti rời sân và được thay thế bởi Danilo.

76'

Nasser Djiga rời sân và được thay thế bởi Derek Cornelius.

75' Thẻ vàng cho Thore Pedersen.

Thẻ vàng cho Thore Pedersen.

68'

Baard Finne rời sân và được thay thế bởi Markus Haaland.

68'

Ulrik Mathisen rời sân và được thay thế bởi Thore Pedersen.

64'

Thelo Aasgaard rời sân và được thay thế bởi Bojan Miovski.

64'

Joe Rothwell rời sân và được thay thế bởi Connor Barron.

56'

Oliver Antman rời sân và được thay thế bởi Mikey Moore.

55'

Baard Finne đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

55' V À A A A O O O - Jacob Lungi Soerensen đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Jacob Lungi Soerensen đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

40'

Baard Finne đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

40' V À A A A O O O - Emil Kornvig đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Emil Kornvig đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Brann vs Rangers

Brann (4-3-3): Mathias Dyngeland (1), Denzel De Roeve (21), Fredrik Knudsen (3), Eivind Fauske Helland (26), Vetle Dragsnes (20), Emil Kornvig (10), Jacob Sørensen (18), Eggert Aron Gudmundsson (19), Ulrik Mathisen (14), Noah Jean Holm (29), Bård Finne (11)

Rangers (4-2-3-1): Jack Butland (1), James Tavernier (2), John Souttar (5), Nasser Djiga (24), Jayden Meghoma (30), Joe Rothwell (6), Nicolas Raskin (43), Oliver Antman (18), Thelo Aasgaard (11), Djeidi Gassama (23), Chermiti (9)

Brann
Brann
4-3-3
1
Mathias Dyngeland
21
Denzel De Roeve
3
Fredrik Knudsen
26
Eivind Fauske Helland
20
Vetle Dragsnes
10
Emil Kornvig
18
Jacob Sørensen
19
Eggert Aron Gudmundsson
14
Ulrik Mathisen
29
Noah Jean Holm
11
Bård Finne
9
Chermiti
23
Djeidi Gassama
11
Thelo Aasgaard
18
Oliver Antman
43
Nicolas Raskin
6
Joe Rothwell
30
Jayden Meghoma
24
Nasser Djiga
5
John Souttar
2
James Tavernier
1
Jack Butland
Rangers
Rangers
4-2-3-1
Thay người
68’
Ulrik Mathisen
Thore Pedersen
56’
Oliver Antman
Mikey Moore
68’
Baard Finne
Markus Haaland
64’
Joe Rothwell
Connor Barron
78’
Jacob Lungi Soerensen
Mads Sande
64’
Thelo Aasgaard
Bojan Miovski
78’
Denzel De Roeve
Mads Hansen
76’
Youssef Chermiti
Danilo
76’
Nasser Djiga
Derek Cornelius
Cầu thủ dự bị
Joachim Soltvedt
Liam Kelly
Tom Bramel
Max Aarons
Mathias Engevik Klausen
Emmanuel Fernandez
Nana Kwame Boakye
Connor Barron
Japhet Sery
Lyall Cameron
Thore Pedersen
Bailey Rice
Mads Sande
Findlay Curtis
Markus Haaland
Aiden Mccallion
Lars Remmem
Mikey Moore
Mads Hansen
Danilo
Bojan Miovski
Derek Cornelius
Tình hình lực lượng

Jonas Tviberg Torsvik

Va chạm

Dujon Sterling

Chấn thương gân Achilles

Sakarias Opsahl

Chấn thương bàn chân

Rabbi Matondo

Chấn thương cơ

Niklas Jensen Wassberg

Chấn thương đầu gối

Mohammed Diomande

Không xác định

Felix Horn Myhre

Chấn thương mắt cá

Niklas Castro

Chấn thương đùi

Saevar Atli Magnusson

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
23/10 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Brann

Europa League
23/01 - 2026
12/12 - 2025
VĐQG Na Uy
30/11 - 2025
H1: 2-1
Europa League
28/11 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Na Uy
23/11 - 2025
H1: 0-0
09/11 - 2025
H1: 0-0
Europa League
07/11 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Na Uy
02/11 - 2025
H1: 2-0
30/10 - 2025
26/10 - 2025
H1: 1-2

Thành tích gần đây Rangers

VĐQG Scotland
25/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
17/01 - 2026
17/01 - 2026
VĐQG Scotland
11/01 - 2026
07/01 - 2026
03/01 - 2026
H1: 1-0
31/12 - 2025
27/12 - 2025
21/12 - 2025
H1: 2-0

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon76011118
2Aston VillaAston Villa7601718
3FreiburgFreiburg7520717
4FC MidtjyllandFC Midtjylland7511816
5SC BragaSC Braga7511616
6AS RomaAS Roma7502715
7FerencvarosFerencvaros7430515
8Real BetisReal Betis7421514
9FC PortoFC Porto7421414
10GenkGenk7412313
11Crvena ZvezdaCrvena Zvezda7412113
12PAOK FCPAOK FC7331512
13StuttgartStuttgart7403512
14Celta VigoCelta Vigo7403412
15BolognaBologna7331412
16Nottingham ForestNottingham Forest7322411
17Viktoria PlzenViktoria Plzen7250411
18FenerbahçeFenerbahçe7322311
19PanathinaikosPanathinaikos7322211
20Dinamo ZagrebDinamo Zagreb7313-210
21LilleLille730429
22BrannBrann7232-19
23Young BoysYoung Boys7304-59
24CelticCeltic7223-48
25LudogoretsLudogorets7214-47
26FeyenoordFeyenoord7205-36
27BaselBasel7205-36
28FC SalzburgFC Salzburg7205-46
29FCSBFCSB7205-76
30Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles7205-86
31RangersRangers7115-74
32Sturm GrazSturm Graz7115-74
33NiceNice7106-73
34FC UtrechtFC Utrecht7016-81
35Malmo FFMalmo FF7016-101
36Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv7016-171
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow