Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
(Pen) Stefano Scappini 11 | |
Valgeir Valgeirsson (Kiến tạo: Kristinn Jonsson) 31 | |
Alessandro Golinucci 45+1' | |
Armando Amati 45+2' | |
Kristinn Steindorsson (Thay: Hoeskuldur Gunnlaugsson) 46 | |
Nicola Gori 51 | |
(Pen) Tobias Thomsen 55 | |
Oli Omarsson (Thay: David Ingvarsson) 63 | |
Kristofer Ingi Kristinsson (Thay: Aron Bjarnason) 63 | |
Damir Muminovic 69 | |
Andrea Montanari (Thay: Armando Amati) 73 | |
Matteo Zenoni (Thay: Tommaso Lombardi) 73 | |
Gudmundur Magnusson (Thay: Tobias Thomsen) 76 | |
Simone Benincasa (Thay: Stefano Scappini) 85 | |
Jacopo Muggeo (Thay: Abdoul Niang) 90 | |
Gabriel Capicchioni (Thay: Elia Ciacci) 90 |
Thống kê trận đấu Breidablik vs Virtus Acquaviva


Diễn biến Breidablik vs Virtus Acquaviva
Elia Ciacci rời sân và được thay thế bởi Gabriel Capicchioni.
Abdoul Niang rời sân và được thay thế bởi Jacopo Muggeo.
Stefano Scappini rời sân và được thay thế bởi Simone Benincasa.
Tobias Thomsen rời sân và được thay thế bởi Gudmundur Magnusson.
Tommaso Lombardi rời sân và được thay thế bởi Matteo Zenoni.
Armando Amati rời sân và được thay thế bởi Andrea Montanari.
Thẻ vàng cho Damir Muminovic.
Aron Bjarnason rời sân và được thay thế bởi Kristofer Ingi Kristinsson.
David Ingvarsson rời sân và được thay thế bởi Oli Omarsson.
V À A A O O O - Tobias Thomsen từ Breidablik đã thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Nicola Gori.
Hoeskuldur Gunnlaugsson rời sân và được thay thế bởi Kristinn Steindorsson.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Armando Amati.
Thẻ vàng cho Alessandro Golinucci.
Kristinn Jonsson đã kiến tạo cho bàn thắng.
Arnor Gauti Jonsson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Valgeir Valgeirsson đã ghi bàn!
V À A A O O O - Stefano Scappini từ Virtus Acquaviva đã thực hiện thành công quả phạt đền!
Đội hình xuất phát Breidablik vs Virtus Acquaviva
Breidablik (4-3-3): Anton Ari Einarsson (1), Valgeir Valgeirsson (17), Damir Muminovic (44), Viktor Orn Margeirsson (21), Kristinn Jonsson (19), Agust Orri Thorsteinsson (15), Hoskuldur Gunnlaugsson (7), Viktor Karl Einarsson (8), Aron Bjarnason (11), Tobias Bendix Thomsen (77), David Ingvarsson (18)
Virtus Acquaviva (4-3-3): Samuele Guddo (12), Alessandro Golinucci (17), Aron Giacomoni (26), Matteo Legittimo (18), Nicola Gori (15), Ivan Buonocunto (10), Elia Ciacci (45), Armando Amati (21), Abdul Niang (19), Stefano Scappini (90), Tommaso Lombardi (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Hoeskuldur Gunnlaugsson Kristinn Steindorsson | 73’ | Armando Amati Andrea Montanari |
| 63’ | Aron Bjarnason Kristófer Kristinsson | 73’ | Tommaso Lombardi Matteo Zenoni |
| 63’ | David Ingvarsson Oli Omarsson | 85’ | Stefano Scappini Simone Benincasa |
| 76’ | Tobias Thomsen Gudmundur Magnusson | 90’ | Abdoul Niang Jacopo Muggeo |
| 90’ | Elia Ciacci Gabriel Capicchioni | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Gudmundur Magnusson | Andrea Montanari | ||
Kristófer Kristinsson | Jacopo Muggeo | ||
Breki Freyr Agustsson | Gabriel Capicchioni | ||
Gunnleifur Orri Gunnleifsson | Simone Benincasa | ||
Birkir Thorsteinsson | Matteo Zenoni | ||
Kristinn Steindorsson | Mattia Manzaroli | ||
Oli Omarsson | Umberto De Lucia | ||
Gabriel Snaer Hallsson | Roberto Sabato | ||
Alekss Kotlevs | |||
Asgeir Helgi Orrason | |||
Gylfi Berg Snholm | |||
Brynjar Bragason | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Breidablik
Thành tích gần đây Virtus Acquaviva
Bảng xếp hạng Europa Conference League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 6 | 16 | ||
| 2 | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | ||
| 3 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | ||
| 4 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | ||
| 5 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | ||
| 6 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | ||
| 7 | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | ||
| 8 | 6 | 3 | 3 | 0 | 6 | 12 | ||
| 9 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | ||
| 10 | 6 | 3 | 1 | 2 | 5 | 10 | ||
| 11 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | ||
| 12 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | ||
| 13 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | ||
| 14 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | ||
| 15 | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | ||
| 16 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | ||
| 17 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | ||
| 18 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | ||
| 19 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | ||
| 20 | 6 | 2 | 2 | 2 | -4 | 8 | ||
| 21 | 6 | 1 | 4 | 1 | 1 | 7 | ||
| 22 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | ||
| 23 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 24 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 25 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 26 | 6 | 2 | 1 | 3 | -8 | 7 | ||
| 27 | 6 | 2 | 0 | 4 | 0 | 6 | ||
| 28 | 6 | 2 | 0 | 4 | 0 | 6 | ||
| 29 | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 6 | ||
| 30 | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 5 | ||
| 31 | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | ||
| 32 | 6 | 0 | 3 | 3 | -3 | 3 | ||
| 33 | 6 | 1 | 0 | 5 | -7 | 3 | ||
| 34 | 6 | 0 | 2 | 4 | -7 | 2 | ||
| 35 | 6 | 0 | 2 | 4 | -11 | 2 | ||
| 36 | 6 | 0 | 1 | 5 | -11 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
