Số lượng khán giả hôm nay là 40000.
Han-Noah Massengo 14 | |
Anton Kade (Kiến tạo: Michael Gregoritsch) 24 | |
Kristijan Jakic (Thay: Han-Noah Massengo) 37 | |
Anton Kade (Kiến tạo: Dimitrios Giannoulis) 45+3' | |
Justin Njinmah (Thay: Jovan Milosevic) 46 | |
Salim Musah (Thay: Karim Coulibaly) 46 | |
Samuel Mbangula (Thay: Cameron Puertas) 46 | |
Salim Musah 54 | |
Romano Schmid (Kiến tạo: Olivier Deman) 64 | |
Marius Wolf (Thay: Dimitrios Giannoulis) 66 | |
Arthur Chaves (Thay: Jeffrey Gouweleeuw) 66 | |
Rodrigo Ribeiro (Thay: Michael Gregoritsch) 67 | |
Kristijan Jakic (Kiến tạo: Marius Wolf) 69 | |
Keven Schlotterbeck (Thay: Chrislain Matsima) 75 | |
Marco Friedl 76 | |
Rodrigo Ribeiro 77 | |
Marco Gruell (Thay: Yukinari Sugawara) 79 |
Thống kê trận đấu Bremen vs Augsburg


Diễn biến Bremen vs Augsburg
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Werder Bremen: 68%, Augsburg: 32%.
Augsburg đang kiểm soát bóng.
Werder Bremen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Werder Bremen đang kiểm soát bóng.
Amos Pieper chiến thắng trong pha không chiến với Alexis Claude-Maurice
Jens Stage để bóng chạm tay.
Marco Gruell bị phạt vì đẩy Fabian Rieder.
Augsburg đang kiểm soát bóng.
Werder Bremen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Werder Bremen đang kiểm soát bóng.
Werder Bremen thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Werder Bremen thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Arthur Chaves thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Một cú sút của Jens Stage bị chặn lại.
Werder Bremen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Werder Bremen đang kiểm soát bóng.
Werder Bremen đang kiểm soát bóng.
Augsburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Augsburg đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Bremen vs Augsburg
Bremen (3-4-2-1): Mio Backhaus (30), Amos Pieper (5), Marco Friedl (32), Karim Coulibaly (31), Yukinari Sugawara (3), Cameron Puertas Castro (18), Senne Lynen (14), Olivier Deman (2), Jens Stage (6), Romano Schmid (20), Jovan Milosevic (19)
Augsburg (3-4-2-1): Finn Dahmen (1), Chrislain Matsima (5), Jeffrey Gouweleeuw (6), Cédric Zesiger (16), Robin Fellhauer (19), Han-Noah Massengo (4), Fabian Rieder (32), Dimitrios Giannoulis (13), Anton Kade (30), Alexis Claude-Maurice (20), Michael Gregoritsch (38)


| Thay người | |||
| 46’ | Cameron Puertas Samuel Mbangula | 37’ | Han-Noah Massengo Kristijan Jakic |
| 46’ | Jovan Milosevic Justin Njinmah | 66’ | Jeffrey Gouweleeuw Arthur Chaves |
| 46’ | Karim Coulibaly Salim Musah | 66’ | Dimitrios Giannoulis Marius Wolf |
| 79’ | Yukinari Sugawara Marco Grüll | 67’ | Michael Gregoritsch Rodrigo Ribeiro |
| 75’ | Chrislain Matsima Keven Schlotterbeck | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Markus Kolke | Arthur Chaves | ||
Niklas Stark | Nediljko Labrović | ||
Isaac Schmidt | Keven Schlotterbeck | ||
Maximilian Wöber | Noahkai Banks | ||
Patrice Covic | Kristijan Jakic | ||
Samuel Mbangula | Marius Wolf | ||
Justin Njinmah | Mert Komur | ||
Marco Grüll | Rodrigo Ribeiro | ||
Salim Musah | Uchenna Ogundu | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Karl Hein Không xác định | Mads Pedersen Chấn thương đầu gối | ||
Felix Agu Chấn thương cơ | |||
Julian Malatini Chấn thương mắt cá | |||
Mitchell Weiser Chấn thương dây chằng chéo | |||
Leonardo Bittencourt Chấn thương đùi | |||
Wesley Adeh Chấn thương mắt cá | |||
Keke Topp Chấn thương đầu gối | |||
Nhận định Bremen vs Augsburg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bremen
Thành tích gần đây Augsburg
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 26 | 5 | 1 | 81 | 83 | T T T T H | |
| 2 | 32 | 20 | 7 | 5 | 33 | 67 | T B B T B | |
| 3 | 32 | 19 | 5 | 8 | 21 | 62 | T T T T B | |
| 4 | 32 | 17 | 7 | 8 | 23 | 58 | T T B T T | |
| 5 | 32 | 17 | 7 | 8 | 20 | 58 | B T B H H | |
| 6 | 32 | 17 | 7 | 8 | 16 | 58 | B H T T H | |
| 7 | 32 | 12 | 8 | 12 | -8 | 44 | B T T B H | |
| 8 | 32 | 11 | 10 | 11 | -3 | 43 | H T B H B | |
| 9 | 32 | 11 | 7 | 14 | -14 | 40 | H H T H T | |
| 10 | 32 | 9 | 10 | 13 | -9 | 37 | T B H B T | |
| 11 | 32 | 8 | 11 | 13 | -13 | 35 | H B H H T | |
| 12 | 32 | 8 | 10 | 14 | -15 | 34 | H B B B T | |
| 13 | 32 | 8 | 9 | 15 | -20 | 33 | H B B B H | |
| 14 | 32 | 7 | 11 | 14 | -8 | 32 | H T H B H | |
| 15 | 32 | 8 | 8 | 16 | -20 | 32 | B B T H B | |
| 16 | 32 | 6 | 8 | 18 | -25 | 26 | B B T H H | |
| 17 | 32 | 6 | 8 | 18 | -28 | 26 | H B H B B | |
| 18 | 32 | 5 | 8 | 19 | -31 | 23 | H T B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
