Một cú sút của Samuel Mbangula đã bị chặn lại.
Alexander Prass (Kiến tạo: Andrej Kramaric) 44 | |
Jovan Milosevic 47 | |
Wouter Burger 49 | |
Wouter Burger 52 | |
Grischa Proemel 54 | |
Ozan Kabak (Thay: Andrej Kramaric) 59 | |
Marco Gruell (Thay: Justin Njinmah) 59 | |
Samuel Mbangula (Thay: Olivier Deman) 59 | |
Romano Schmid (VAR check) 64 | |
Jens Stage 73 | |
Max Moerstedt (Thay: Tim Lemperle) 76 | |
Patrice Covic (Thay: Cameron Puertas) 76 | |
Keke Topp (Thay: Julian Malatini) 76 | |
Kevin Akpoguma (Thay: Alexander Prass) 90 | |
Oliver Baumann 90+4' | |
Bernardo 90+7' |
Thống kê trận đấu Bremen vs Hoffenheim


Diễn biến Bremen vs Hoffenheim
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Grischa Proemel thực hiện cú tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội nhà
Bernardo giải tỏa áp lực với một pha phá bóng
Werder Bremen thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phạt góc cho Hoffenheim.
Romano Schmid không thể đưa bóng vào khung thành với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Vladimir Coufal từ Hoffenheim cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Werder Bremen thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Bernardo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Cú phát bóng lên cho Werder Bremen.
Hoffenheim thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Bernardo từ Hoffenheim nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Samuel Mbangula sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Oliver Baumann đã kiểm soát được tình huống.
Marco Gruell thực hiện cú treo bóng từ một quả phạt góc bên cánh phải, nhưng không đến được với đồng đội.
Alexander Prass rời sân để nhường chỗ cho Kevin Akpoguma trong một sự thay đổi chiến thuật.
Alexander Prass rời sân để nhường chỗ cho Kevin Akpoguma trong một sự thay người chiến thuật.
Một cú sút của Marco Gruell bị chặn lại.
Một cú sút của Samuel Mbangula bị chặn lại.
Samuel Mbangula từ Werder Bremen thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên trái.
Alexander Prass từ Hoffenheim cắt bóng chuyền hướng về khu vực 16m50.
Đội hình xuất phát Bremen vs Hoffenheim
Bremen (3-5-2): Mio Backhaus (30), Julian Malatini (22), Senne Lynen (14), Karim Coulibaly (31), Yukinari Sugawara (3), Romano Schmid (20), Cameron Puertas Castro (18), Jens Stage (6), Olivier Deman (2), Justin Njinmah (11), Jovan Milosevic (19)
Hoffenheim (4-4-2): Oliver Baumann (1), Vladimír Coufal (34), Robin Hranáč (2), Albian Hajdari (21), Bernardo (13), Grischa Prömel (6), Wouter Burger (18), Leon Avdullahu (7), Alexander Prass (22), Tim Lemperle (19), Andrej Kramarić (27)


| Thay người | |||
| 59’ | Olivier Deman Samuel Mbangula | 59’ | Andrej Kramaric Ozan Kabak |
| 59’ | Justin Njinmah Marco Grüll | 76’ | Tim Lemperle Max Moerstedt |
| 76’ | Cameron Puertas Patrice Covic | 90’ | Alexander Prass Kevin Akpoguma |
| 76’ | Julian Malatini Keke Topp | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Wesley Adeh | Luca Philipp | ||
Karl Hein | Ozan Kabak | ||
Mick Schmetgens | Valentin Gendrey | ||
Isak Hansen-Aaroen | Kevin Akpoguma | ||
Patrice Covic | Muhammed Damar | ||
Skelly Alvero | Fisnik Asllani | ||
Samuel Mbangula | Bazoumana Toure | ||
Keke Topp | Max Moerstedt | ||
Marco Grüll | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Marco Friedl Kỷ luật | Koki Machida Chấn thương dây chằng chéo | ||
Amos Pieper Chấn thương đầu gối | Adam Hložek Không xác định | ||
Niklas Stark Chấn thương hông | Mergim Berisha Va chạm | ||
Isaac Schmidt Không xác định | Cole Campbell Chấn thương mắt cá | ||
Mitchell Weiser Chấn thương dây chằng chéo | |||
Felix Agu Chấn thương mắt cá | |||
Maximilian Wöber Chấn thương cơ | |||
Leonardo Bittencourt Không xác định | |||
Victor Boniface Chấn thương đầu gối | |||
Salim Musah Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Bremen vs Hoffenheim
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bremen
Thành tích gần đây Hoffenheim
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 16 | 2 | 1 | 56 | 50 | T T T T B | |
| 2 | 19 | 12 | 6 | 1 | 21 | 42 | T H T T T | |
| 3 | 19 | 12 | 3 | 4 | 18 | 39 | H T T T T | |
| 4 | 19 | 11 | 3 | 5 | 12 | 36 | B T B T H | |
| 5 | 19 | 11 | 3 | 5 | 10 | 36 | H T T H T | |
| 6 | 18 | 10 | 2 | 6 | 10 | 32 | T T B B T | |
| 7 | 19 | 7 | 6 | 6 | -1 | 27 | T T B H T | |
| 8 | 19 | 7 | 6 | 6 | -3 | 27 | H H B H B | |
| 9 | 19 | 6 | 6 | 7 | -6 | 24 | T H H H B | |
| 10 | 19 | 5 | 5 | 9 | -4 | 20 | B H B T B | |
| 11 | 19 | 5 | 5 | 9 | -9 | 20 | B T B H B | |
| 12 | 19 | 5 | 4 | 10 | -13 | 19 | B B T H B | |
| 13 | 19 | 5 | 4 | 10 | -14 | 19 | H B H H T | |
| 14 | 18 | 4 | 6 | 8 | -10 | 18 | B H B H H | |
| 15 | 19 | 4 | 6 | 9 | -16 | 18 | H B H B B | |
| 16 | 19 | 3 | 6 | 10 | -11 | 15 | H H T B T | |
| 17 | 19 | 3 | 5 | 11 | -15 | 14 | H B B H H | |
| 18 | 19 | 3 | 4 | 12 | -25 | 13 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
