Thứ Năm, 29/01/2026
Alexander Prass (Kiến tạo: Andrej Kramaric)
44
Jovan Milosevic
47
Wouter Burger
49
Wouter Burger
52
Grischa Proemel
54
Ozan Kabak (Thay: Andrej Kramaric)
59
Marco Gruell (Thay: Justin Njinmah)
59
Samuel Mbangula (Thay: Olivier Deman)
59
Romano Schmid (VAR check)
64
Jens Stage
73
Max Moerstedt (Thay: Tim Lemperle)
76
Patrice Covic (Thay: Cameron Puertas)
76
Keke Topp (Thay: Julian Malatini)
76
Kevin Akpoguma (Thay: Alexander Prass)
90
Oliver Baumann
90+4'
Bernardo
90+7'

Thống kê trận đấu Bremen vs Hoffenheim

số liệu thống kê
Bremen
Bremen
Hoffenheim
Hoffenheim
59 Kiểm soát bóng 42
7 Phạm lỗi 10
30 Ném biên 20
2 Việt vị 1
8 Chuyền dài 5
6 Phạt góc 7
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
10 Sút không trúng đích 5
13 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 3
7 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bremen vs Hoffenheim

Tất cả (297)
90+11'

Một cú sút của Samuel Mbangula đã bị chặn lại.

90+11'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+11'

Grischa Proemel thực hiện cú tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội nhà

90+10'

Bernardo giải tỏa áp lực với một pha phá bóng

90+10'

Werder Bremen thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+10'

Phạt góc cho Hoffenheim.

90+9'

Romano Schmid không thể đưa bóng vào khung thành với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+9'

Vladimir Coufal từ Hoffenheim cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+9'

Werder Bremen thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+9'

Bernardo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+8'

Cú phát bóng lên cho Werder Bremen.

90+8'

Hoffenheim thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+7' Bernardo từ Hoffenheim nhận thẻ vàng vì câu giờ.

Bernardo từ Hoffenheim nhận thẻ vàng vì câu giờ.

90+7'

Samuel Mbangula sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Oliver Baumann đã kiểm soát được tình huống.

90+7'

Marco Gruell thực hiện cú treo bóng từ một quả phạt góc bên cánh phải, nhưng không đến được với đồng đội.

90+7'

Alexander Prass rời sân để nhường chỗ cho Kevin Akpoguma trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+6'

Alexander Prass rời sân để nhường chỗ cho Kevin Akpoguma trong một sự thay người chiến thuật.

90+6'

Một cú sút của Marco Gruell bị chặn lại.

90+5'

Một cú sút của Samuel Mbangula bị chặn lại.

90+5'

Samuel Mbangula từ Werder Bremen thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên trái.

90+5'

Alexander Prass từ Hoffenheim cắt bóng chuyền hướng về khu vực 16m50.

Đội hình xuất phát Bremen vs Hoffenheim

Bremen (3-5-2): Mio Backhaus (30), Julian Malatini (22), Senne Lynen (14), Karim Coulibaly (31), Yukinari Sugawara (3), Romano Schmid (20), Cameron Puertas Castro (18), Jens Stage (6), Olivier Deman (2), Justin Njinmah (11), Jovan Milosevic (19)

Hoffenheim (4-4-2): Oliver Baumann (1), Vladimír Coufal (34), Robin Hranáč (2), Albian Hajdari (21), Bernardo (13), Grischa Prömel (6), Wouter Burger (18), Leon Avdullahu (7), Alexander Prass (22), Tim Lemperle (19), Andrej Kramarić (27)

Bremen
Bremen
3-5-2
30
Mio Backhaus
22
Julian Malatini
14
Senne Lynen
31
Karim Coulibaly
3
Yukinari Sugawara
20
Romano Schmid
18
Cameron Puertas Castro
6
Jens Stage
2
Olivier Deman
11
Justin Njinmah
19
Jovan Milosevic
27
Andrej Kramarić
19
Tim Lemperle
22
Alexander Prass
7
Leon Avdullahu
18
Wouter Burger
6
Grischa Prömel
13
Bernardo
21
Albian Hajdari
2
Robin Hranáč
34
Vladimír Coufal
1
Oliver Baumann
Hoffenheim
Hoffenheim
4-4-2
Thay người
59’
Olivier Deman
Samuel Mbangula
59’
Andrej Kramaric
Ozan Kabak
59’
Justin Njinmah
Marco Grüll
76’
Tim Lemperle
Max Moerstedt
76’
Cameron Puertas
Patrice Covic
90’
Alexander Prass
Kevin Akpoguma
76’
Julian Malatini
Keke Topp
Cầu thủ dự bị
Wesley Adeh
Luca Philipp
Karl Hein
Ozan Kabak
Mick Schmetgens
Valentin Gendrey
Isak Hansen-Aaroen
Kevin Akpoguma
Patrice Covic
Muhammed Damar
Skelly Alvero
Fisnik Asllani
Samuel Mbangula
Bazoumana Toure
Keke Topp
Max Moerstedt
Marco Grüll
Tình hình lực lượng

Marco Friedl

Kỷ luật

Koki Machida

Chấn thương dây chằng chéo

Amos Pieper

Chấn thương đầu gối

Adam Hložek

Không xác định

Niklas Stark

Chấn thương hông

Mergim Berisha

Va chạm

Isaac Schmidt

Không xác định

Cole Campbell

Chấn thương mắt cá

Mitchell Weiser

Chấn thương dây chằng chéo

Felix Agu

Chấn thương mắt cá

Maximilian Wöber

Chấn thương cơ

Leonardo Bittencourt

Không xác định

Victor Boniface

Chấn thương đầu gối

Salim Musah

Chấn thương đùi

Huấn luyện viên

Horst Steffen

Christian Ilzer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
05/02 - 2015
13/09 - 2015
13/02 - 2016
19/08 - 2017
13/01 - 2018
20/12 - 2018
11/05 - 2019
24/08 - 2019
26/01 - 2020
26/10 - 2020
22/02 - 2021
08/10 - 2022
02/04 - 2023
07/10 - 2023
03/03 - 2024
29/09 - 2024
16/02 - 2025
Giao hữu
01/08 - 2025
01/08 - 2025
Bundesliga
28/01 - 2026

Thành tích gần đây Bremen

Bundesliga
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
14/01 - 2026
H1: 1-0
Giao hữu
04/01 - 2026
Bundesliga
20/12 - 2025
H1: 0-0
15/12 - 2025
07/12 - 2025
29/11 - 2025
23/11 - 2025

Thành tích gần đây Hoffenheim

Bundesliga
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
15/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025
07/12 - 2025
29/11 - 2025
22/11 - 2025

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich1916215650T T T T B
2DortmundDortmund1912612142T H T T T
3HoffenheimHoffenheim1912341839H T T T T
4RB LeipzigRB Leipzig1911351236B T B T H
5StuttgartStuttgart1911351036H T T H T
6LeverkusenLeverkusen1810261032T T B B T
7FreiburgFreiburg19766-127T T B H T
8E.FrankfurtE.Frankfurt19766-327H H B H B
9Union BerlinUnion Berlin19667-624T H H H B
10FC CologneFC Cologne19559-420B H B T B
11Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach19559-920B T B H B
12WolfsburgWolfsburg195410-1319B B T H B
13AugsburgAugsburg195410-1419H B H H T
14Hamburger SVHamburger SV18468-1018B H B H H
15BremenBremen19469-1618H B H B B
16Mainz 05Mainz 05193610-1115H H T B T
17St. PauliSt. Pauli193511-1514H B B H H
18FC HeidenheimFC Heidenheim193412-2513B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow