Paul Nebel của Mainz 05 là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.
Paul Nebel (Kiến tạo: Phillipp Mwene) 6 | |
Leonardo Bittencourt 38 | |
Justin Njinmah (Thay: Keke Topp) 46 | |
Jae-Sung Lee (Kiến tạo: Sheraldo Becker) 52 | |
Mick Schmetgens (Thay: Julian Malatini) 55 | |
Jae-Sung Lee 62 | |
Jens Stage 63 | |
Patrice Covic (Thay: Leonardo Bittencourt) 69 | |
Isaac Schmidt (Thay: Yukinari Sugawara) 69 | |
Nelson Weiper (Thay: Phillip Tietz) 72 | |
Nikolas Veratschnig (Thay: Phillipp Mwene) 72 | |
Kacper Potulski (Thay: Silvan Widmer) 81 | |
Salim Musah (Thay: Marco Gruell) 85 | |
Sota Kawasaki (Thay: Jae-Sung Lee) 87 | |
Lennard Maloney (Thay: Sheraldo Becker) 87 |
Thống kê trận đấu Bremen vs Mainz 05


Diễn biến Bremen vs Mainz 05
Mainz 05 giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Werder Bremen: 66%, Mainz 05: 34%.
Nikolas Veratschnig giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Werder Bremen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Werder Bremen thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Werder Bremen: 67%, Mainz 05: 33%.
Mainz 05 đang kiểm soát bóng.
Justin Njinmah của Werder Bremen đã bị thổi việt vị.
Werder Bremen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mainz 05 bắt đầu một pha phản công.
Lennard Maloney của Mainz 05 cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Cameron Puertas thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí đồng đội.
Lennard Maloney giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Werder Bremen đang có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Nikolas Veratschnig của Mainz 05 cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Lennard Maloney giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Werder Bremen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Mainz 05.
Romano Schmid không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm
Đội hình xuất phát Bremen vs Mainz 05
Bremen (4-5-1): Mio Backhaus (30), Yukinari Sugawara (3), Julian Malatini (22), Marco Friedl (32), Olivier Deman (2), Marco Grüll (17), Jens Stage (6), Leonardo Bittencourt (10), Cameron Puertas Castro (18), Romano Schmid (20), Keke Topp (9)
Mainz 05 (3-5-2): Daniel Batz (33), Danny da Costa (21), Stefan Posch (4), Dominik Kohr (31), Silvan Widmer (30), Paul Nebel (8), Kaishu Sano (6), Lee Jae-sung (7), Philipp Mwene (2), Sheraldo Becker (23), Phillip Tietz (20)


| Thay người | |||
| 46’ | Keke Topp Justin Njinmah | 72’ | Phillipp Mwene Nikolas Veratschnig |
| 55’ | Julian Malatini Mick Schmetgens | 72’ | Phillip Tietz Nelson Weiper |
| 69’ | Yukinari Sugawara Isaac Schmidt | 81’ | Silvan Widmer Kacper Potulski |
| 69’ | Leonardo Bittencourt Patrice Covic | 87’ | Sheraldo Becker Lennard Maloney |
| 85’ | Marco Gruell Salim Musah | 87’ | Jae-Sung Lee Sota Kawasaki |
| Cầu thủ dự bị | |||
Karl Hein | Lasse Riess | ||
Isaac Schmidt | Maxim Leitsch | ||
Mick Schmetgens | Nikolas Veratschnig | ||
Patrice Covic | Kacper Potulski | ||
Justin Njinmah | Lennard Maloney | ||
Salim Musah | Sota Kawasaki | ||
Karim Coulibaly | Armindo Sieb | ||
Felix Agu | William Bøving | ||
Samuel Mbangula | Nelson Weiper | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Mitchell Weiser Chấn thương dây chằng chéo | Robin Zentner Không xác định | ||
Maximilian Wöber Chấn thương cơ | Andreas Hanche-Olsen Va chạm | ||
Amos Pieper Chấn thương đầu gối | Stefan Bell Chấn thương đầu gối | ||
Victor Boniface Chấn thương đầu gối | Anthony Caci Chấn thương cơ | ||
Jovan Milosevic Đau lưng | Nadiem Amiri Chấn thương bàn chân | ||
Silas Không xác định | |||
Benedict Hollerbach Chấn thương gân Achilles | |||
Kasey Bos Chấn thương vai | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Bremen vs Mainz 05
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bremen
Thành tích gần đây Mainz 05
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 21 | 4 | 1 | 68 | 67 | T T T T H | |
| 2 | 26 | 17 | 7 | 2 | 29 | 58 | T H B T T | |
| 3 | 26 | 15 | 5 | 6 | 20 | 50 | T H B T H | |
| 4 | 26 | 15 | 5 | 6 | 17 | 50 | T H T H T | |
| 5 | 26 | 14 | 5 | 7 | 13 | 47 | H H T T B | |
| 6 | 26 | 13 | 6 | 7 | 16 | 45 | B H T H H | |
| 7 | 26 | 10 | 8 | 8 | 0 | 38 | T B T H T | |
| 8 | 26 | 9 | 7 | 10 | -6 | 34 | B T B H B | |
| 9 | 26 | 8 | 7 | 11 | -11 | 31 | B T B B T | |
| 10 | 26 | 9 | 4 | 13 | -14 | 31 | T T T B B | |
| 11 | 26 | 7 | 9 | 10 | -8 | 30 | H B B T H | |
| 12 | 26 | 7 | 7 | 12 | -13 | 28 | B B T B T | |
| 13 | 26 | 6 | 9 | 11 | -10 | 27 | B H H H T | |
| 14 | 26 | 6 | 7 | 13 | -9 | 25 | B H B B H | |
| 15 | 26 | 6 | 7 | 13 | -18 | 25 | B B T T B | |
| 16 | 26 | 6 | 6 | 14 | -19 | 24 | B T T H B | |
| 17 | 26 | 5 | 6 | 15 | -21 | 21 | H B B B H | |
| 18 | 26 | 3 | 5 | 18 | -34 | 14 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
