Thứ Hai, 16/03/2026
Yoane Wissa (Kiến tạo: Bryan Mbeumo)
25
Sander Berge
32
Connor Roberts
42
Josh Cullen
45+2'
Kristoffer Vassbakk Ajer
46
Luca Koleosho (Thay: Wilson Odobert)
46
Frank Onyeka
53
Bryan Mbeumo (Kiến tạo: Neal Maupay)
62
Jacob Bruun Larsen (Thay: Mike Tresor)
66
Josh Brownhill (Thay: Sander Berge)
66
Mathias Jensen
69
Yegor Yarmolyuk (Thay: Mathias Jensen)
76
Mads Roerslev (Thay: Kristoffer Vassbakk Ajer)
76
Nathan Redmond (Thay: Zeki Amdouni)
76
Connor Roberts
78
Hannes Delcroix (Thay: Jacob Bruun Larsen)
80
Saman Ghoddos (Thay: Frank Onyeka)
84
Vitaly Janelt
85
Saman Ghoddos
87
Michael Olakigbe (Thay: Neal Maupay)
88
Saman Ghoddos
90+3'

Thống kê trận đấu Brentford vs Burnley

số liệu thống kê
Brentford
Brentford
Burnley
Burnley
50 Kiểm soát bóng 50
10 Sút trúng đích 1
8 Sút không trúng đích 4
5 Phạt góc 5
2 Việt vị 2
14 Phạm lỗi 12
5 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
1 Thủ môn cản phá 7
19 Ném biên 14
26 Chuyền dài 15
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 1
3 Phản công 3
6 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Brentford vs Burnley

Tất cả (391)
90+8'

Số người tham dự hôm nay là 17029.

90+8'

Brentford cầm bóng phần lớn và nhờ đó giành chiến thắng.

90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+8'

Kiểm soát bóng: Brentford: 50%, Burnley: 50%.

90+8'

Quả phát bóng lên cho Burnley.

90+8'

Yegor Yarmolyuk thực hiện cú đá xe đạp chổng ngược táo bạo đi chệch khung thành

90+7'

Dara O'Shea của Burnley cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+7'

Josh Brownhill của Burnley chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+7'

Đường căng ngang của Bryan Mbeumo từ Brentford tìm đến thành công đồng đội trong vòng cấm.

90+6'

Hannes Delcroix giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng

90+6'

Brentford đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

James Trafford của Burnley cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+5'

Ameen Al Dakhil của Burnley chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+5'

Brentford đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Kiểm soát bóng: Brentford: 47%, Burnley: 53%.

90+4'

Quả phát bóng lên cho Brentford.

90+3'

Trọng tài thổi còi. Saman Ghoddos tấn công Josh Brownhill từ phía sau và đó là một quả đá phạt trực tiếp

90+3'

Hannes Delcroix của Burnley cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+3'

Charlie Taylor của Burnley cản phá đường căng ngang hướng về phía vòng cấm.

90+3' Thẻ vàng dành cho Saman Ghoddos.

Thẻ vàng dành cho Saman Ghoddos.

90+3'

Trọng tài thổi còi. Saman Ghoddos tấn công Dara O'Shea từ phía sau và đó là một quả đá phạt trực tiếp

Đội hình xuất phát Brentford vs Burnley

Brentford (4-3-3): Mark Flekken (1), Kristoffer Ajer (20), Nathan Collins (22), Ethan Pinnock (5), Vitaly Janelt (27), Mathias Jensen (8), Christian Norgaard (6), Frank Onyeka (15), Bryan Mbeumo (19), Yoane Wissa (11), Neal Maupay (7)

Burnley (4-2-3-1): James Trafford (1), Connor Roberts (14), Ameen Al-Dakhil (28), Dara O'Shea (2), Charlie Taylor (3), Sander Berge (16), Josh Cullen (24), Mike Tresor (31), Zeki Amdouni (25), Wilson Odobert (47), Lyle Foster (17)

Brentford
Brentford
4-3-3
1
Mark Flekken
20
Kristoffer Ajer
22
Nathan Collins
5
Ethan Pinnock
27
Vitaly Janelt
8
Mathias Jensen
6
Christian Norgaard
15
Frank Onyeka
19
Bryan Mbeumo
11
Yoane Wissa
7
Neal Maupay
17
Lyle Foster
47
Wilson Odobert
25
Zeki Amdouni
31
Mike Tresor
24
Josh Cullen
16
Sander Berge
3
Charlie Taylor
2
Dara O'Shea
28
Ameen Al-Dakhil
14
Connor Roberts
1
James Trafford
Burnley
Burnley
4-2-3-1
Thay người
76’
Kristoffer Vassbakk Ajer
Mads Roerslev Rasmussen
46’
Wilson Odobert
Luca Koleosho
76’
Mathias Jensen
Yehor Yarmoliuk
66’
Sander Berge
Josh Brownhill
84’
Frank Onyeka
Saman Ghoddos
66’
Hannes Delcroix
Jacob Bruun Larsen
76’
Zeki Amdouni
Nathan Redmond
80’
Jacob Bruun Larsen
Hannes Delcroix
Cầu thủ dự bị
Mads Roerslev Rasmussen
Josh Brownhill
Thomas Strakosha
Luca Koleosho
Zanka
Jacob Bruun Larsen
Ben Mee
Anass Zaroury
Ji-soo Kim
Nathan Redmond
Yehor Yarmoliuk
Tally
Ethan Brierley
Jack Cork
Saman Ghoddos
Arijanet Muric
Michael Olakigbe
Hannes Delcroix
Huấn luyện viên

Keith Andrews

Scott Parker

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
22/08 - 2015
16/01 - 2016
Premier League
30/10 - 2021
12/03 - 2022
21/10 - 2023
16/03 - 2024
29/11 - 2025
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Brentford

Cúp FA
10/03 - 2026
H1: 2-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
Premier League
04/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
17/02 - 2026
Premier League
13/02 - 2026
08/02 - 2026
01/02 - 2026
25/01 - 2026
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Burnley

Premier League
14/03 - 2026
04/03 - 2026
H1: 1-0
28/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 1-0
Cúp FA
14/02 - 2026
Premier League
12/02 - 2026
07/02 - 2026
03/02 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal3121733970H T T T T
2Man CityMan City3018753261T T T H H
3Man UnitedMan United3015961354H T T B T
4Aston VillaAston Villa301569351T H B B B
5LiverpoolLiverpool301479949T T T B H
6ChelseaChelsea3013981848H H B T B
7BrentfordBrentford2913511444T H B T H
8EvertonEverton3012711-143B B T T B
9NewcastleNewcastle3012612042T B B T T
10BournemouthBournemouth309147-241T H H H H
11FulhamFulham3012513-341B T T B H
12BrightonBrighton30101010340B T T B T
13SunderlandSunderland30101010-540B B H T B
14Crystal PalaceCrystal Palace3010911-239B T B T H
15Leeds UnitedLeeds United3071112-1132H H B B H
16TottenhamTottenham307914-730B B B B H
17Nottingham ForestNottingham Forest307815-1529H B B H H
18West HamWest Ham307815-1929H H B T H
19BurnleyBurnley304818-2620T H B B H
20WolvesWolves303720-3016H H B T T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow