Số lượng khán giả hôm nay là 17134.
Igor Jesus 12 | |
Sepp van den Berg (Thay: Kristoffer Vassbakk Ajer) 37 | |
Dango Ouattara (Thay: Mikkel Damsgaard) 37 | |
Omari Hutchinson (Thay: Nicolas Dominguez) 61 | |
Yehor Yarmoliuk 66 | |
Aaron Hickey (Thay: Rico Henry) 67 | |
Taiwo Awoniyi (Thay: Igor Jesus) 68 | |
Taiwo Awoniyi (Kiến tạo: Morgan Gibbs-White) 79 | |
Keane Lewis-Potter (Thay: Michael Kayode) 81 | |
Jordan Henderson (Thay: Yehor Yarmoliuk) 81 | |
Morato (Thay: Callum Hudson-Odoi) 87 |
Thống kê trận đấu Brentford vs Nottingham Forest


Diễn biến Brentford vs Nottingham Forest
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Brentford: 66%, Nottingham Forest: 34%.
Quả phát bóng lên cho Nottingham Forest.
Cơ hội đến với Kevin Schade từ Brentford nhưng cú đánh đầu của anh ta đi chệch khung thành.
Dango Ouattara từ Brentford thực hiện quả phạt góc từ bên phải.
Brentford đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Keane Lewis-Potter từ Brentford làm ngã Omari Hutchinson.
Nottingham Forest thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Nikola Milenkovic từ Nottingham Forest chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Brentford đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Dango Ouattara từ Brentford thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên phải.
Kiểm soát bóng: Brentford: 66%, Nottingham Forest: 34%.
Morato từ Nottingham Forest chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Brentford thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Elliot Anderson thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Caoimhin Kelleher từ Brentford chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Nottingham Forest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Igor Thiago bị phạt vì đẩy Morato.
Callum Hudson-Odoi rời sân để Morato vào thay thế trong một sự thay đổi chiến thuật.
Đội hình xuất phát Brentford vs Nottingham Forest
Brentford (4-2-3-1): Caoimhin Kelleher (1), Michael Kayode (33), Kristoffer Ajer (20), Nathan Collins (22), Rico Henry (3), Yehor Yarmoliuk (18), Vitaly Janelt (27), Mathias Jensen (8), Mikkel Damsgaard (24), Kevin Schade (7), Igor Thiago (9)
Nottingham Forest (4-2-3-1): Matz Sels (26), Ola Aina (34), Nikola Milenković (31), Murillo (5), Neco Williams (3), Elliot Anderson (8), Ibrahim Sangaré (6), Callum Hudson-Odoi (7), Morgan Gibbs-White (10), Nicolás Domínguez (16), Igor Jesus (19)


| Thay người | |||
| 37’ | Kristoffer Vassbakk Ajer Sepp van den Berg | 61’ | Nicolas Dominguez Omari Hutchinson |
| 37’ | Mikkel Damsgaard Dango Ouattara | 68’ | Igor Jesus Taiwo Awoniyi |
| 67’ | Rico Henry Aaron Hickey | 87’ | Callum Hudson-Odoi Morato |
| 81’ | Yehor Yarmoliuk Jordan Henderson | ||
| 81’ | Michael Kayode Keane Lewis-Potter | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jordan Henderson | Morato | ||
Hakon Valdimarsson | Dan Ndoye | ||
Aaron Hickey | Taiwo Awoniyi | ||
Sepp van den Berg | Angus Gunn | ||
Ethan Pinnock | Nicolo Savona | ||
Romelle Donovan | Ryan Yates | ||
Reiss Nelson | James McAtee | ||
Dango Ouattara | Omari Hutchinson | ||
Keane Lewis-Potter | Dilane Bakwa | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Fábio Carvalho Chấn thương dây chằng chéo | John Victor Chấn thương đầu gối | ||
Josh Da Silva Chấn thương đầu gối | Chris Wood Va chạm | ||
Paris Maghoma Va chạm | |||
Antoni Milambo Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Brentford vs Nottingham Forest
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brentford
Thành tích gần đây Nottingham Forest
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 15 | 5 | 3 | 25 | 50 | T T H H B | |
| 2 | 23 | 14 | 4 | 5 | 26 | 46 | H H H B T | |
| 3 | 23 | 14 | 4 | 5 | 10 | 46 | B T H B T | |
| 4 | 23 | 10 | 8 | 5 | 7 | 38 | H H H T T | |
| 5 | 23 | 10 | 7 | 6 | 14 | 37 | H H B T T | |
| 6 | 23 | 10 | 6 | 7 | 3 | 36 | H H H H B | |
| 7 | 23 | 10 | 4 | 9 | 0 | 34 | H H T B T | |
| 8 | 23 | 10 | 3 | 10 | 3 | 33 | H T T B B | |
| 9 | 23 | 9 | 6 | 8 | 3 | 33 | T T T H B | |
| 10 | 23 | 9 | 6 | 8 | -1 | 33 | T B H T H | |
| 11 | 23 | 8 | 9 | 6 | -2 | 33 | H H B T B | |
| 12 | 23 | 7 | 9 | 7 | 2 | 30 | H T H H B | |
| 13 | 23 | 7 | 9 | 7 | -5 | 30 | H B T H T | |
| 14 | 23 | 7 | 7 | 9 | 2 | 28 | H H B B H | |
| 15 | 23 | 7 | 7 | 9 | -4 | 28 | H B H B B | |
| 16 | 23 | 6 | 8 | 9 | -7 | 26 | H H B T H | |
| 17 | 23 | 7 | 4 | 12 | -11 | 25 | B B T H T | |
| 18 | 23 | 5 | 5 | 13 | -18 | 20 | H B B T T | |
| 19 | 23 | 3 | 6 | 14 | -19 | 15 | B B H H H | |
| 20 | 23 | 1 | 5 | 17 | -28 | 8 | H T H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
