Thứ Tư, 28/01/2026
Igor Jesus
12
Sepp van den Berg (Thay: Kristoffer Vassbakk Ajer)
37
Dango Ouattara (Thay: Mikkel Damsgaard)
37
Omari Hutchinson (Thay: Nicolas Dominguez)
61
Yehor Yarmoliuk
66
Aaron Hickey (Thay: Rico Henry)
67
Taiwo Awoniyi (Thay: Igor Jesus)
68
Taiwo Awoniyi (Kiến tạo: Morgan Gibbs-White)
79
Keane Lewis-Potter (Thay: Michael Kayode)
81
Jordan Henderson (Thay: Yehor Yarmoliuk)
81
Morato (Thay: Callum Hudson-Odoi)
87

Thống kê trận đấu Brentford vs Nottingham Forest

số liệu thống kê
Brentford
Brentford
Nottingham Forest
Nottingham Forest
66 Kiểm soát bóng 34
11 Phạm lỗi 10
24 Ném biên 14
1 Việt vị 0
7 Chuyền dài 3
6 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 2
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 1
5 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Brentford vs Nottingham Forest

Tất cả (285)
90+4'

Số lượng khán giả hôm nay là 17134.

90+4'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Kiểm soát bóng: Brentford: 66%, Nottingham Forest: 34%.

90+3'

Quả phát bóng lên cho Nottingham Forest.

90+3'

Cơ hội đến với Kevin Schade từ Brentford nhưng cú đánh đầu của anh ta đi chệch khung thành.

90+3'

Dango Ouattara từ Brentford thực hiện quả phạt góc từ bên phải.

90+2'

Brentford đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Keane Lewis-Potter từ Brentford làm ngã Omari Hutchinson.

90+1'

Nottingham Forest thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90'

Nikola Milenkovic từ Nottingham Forest chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.

90'

Brentford đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Dango Ouattara từ Brentford thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên phải.

90'

Kiểm soát bóng: Brentford: 66%, Nottingham Forest: 34%.

89'

Morato từ Nottingham Forest chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.

89'

Brentford thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

89'

Elliot Anderson thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

89'

Caoimhin Kelleher từ Brentford chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.

88'

Nottingham Forest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

88'

Igor Thiago bị phạt vì đẩy Morato.

87'

Callum Hudson-Odoi rời sân để Morato vào thay thế trong một sự thay đổi chiến thuật.

Đội hình xuất phát Brentford vs Nottingham Forest

Brentford (4-2-3-1): Caoimhin Kelleher (1), Michael Kayode (33), Kristoffer Ajer (20), Nathan Collins (22), Rico Henry (3), Yehor Yarmoliuk (18), Vitaly Janelt (27), Mathias Jensen (8), Mikkel Damsgaard (24), Kevin Schade (7), Igor Thiago (9)

Nottingham Forest (4-2-3-1): Matz Sels (26), Ola Aina (34), Nikola Milenković (31), Murillo (5), Neco Williams (3), Elliot Anderson (8), Ibrahim Sangaré (6), Callum Hudson-Odoi (7), Morgan Gibbs-White (10), Nicolás Domínguez (16), Igor Jesus (19)

Brentford
Brentford
4-2-3-1
1
Caoimhin Kelleher
33
Michael Kayode
20
Kristoffer Ajer
22
Nathan Collins
3
Rico Henry
18
Yehor Yarmoliuk
27
Vitaly Janelt
8
Mathias Jensen
24
Mikkel Damsgaard
7
Kevin Schade
9
Igor Thiago
19
Igor Jesus
16
Nicolás Domínguez
10
Morgan Gibbs-White
7
Callum Hudson-Odoi
6
Ibrahim Sangaré
8
Elliot Anderson
3
Neco Williams
5
Murillo
31
Nikola Milenković
34
Ola Aina
26
Matz Sels
Nottingham Forest
Nottingham Forest
4-2-3-1
Thay người
37’
Kristoffer Vassbakk Ajer
Sepp van den Berg
61’
Nicolas Dominguez
Omari Hutchinson
37’
Mikkel Damsgaard
Dango Ouattara
68’
Igor Jesus
Taiwo Awoniyi
67’
Rico Henry
Aaron Hickey
87’
Callum Hudson-Odoi
Morato
81’
Yehor Yarmoliuk
Jordan Henderson
81’
Michael Kayode
Keane Lewis-Potter
Cầu thủ dự bị
Jordan Henderson
Morato
Hakon Valdimarsson
Dan Ndoye
Aaron Hickey
Taiwo Awoniyi
Sepp van den Berg
Angus Gunn
Ethan Pinnock
Nicolo Savona
Romelle Donovan
Ryan Yates
Reiss Nelson
James McAtee
Dango Ouattara
Omari Hutchinson
Keane Lewis-Potter
Dilane Bakwa
Tình hình lực lượng

Fábio Carvalho

Chấn thương dây chằng chéo

John Victor

Chấn thương đầu gối

Josh Da Silva

Chấn thương đầu gối

Chris Wood

Va chạm

Paris Maghoma

Va chạm

Antoni Milambo

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Keith Andrews

Sean Dyche

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
Premier League
05/11 - 2022
29/04 - 2023
01/10 - 2023
21/01 - 2024
21/12 - 2024
02/05 - 2025
17/08 - 2025
25/01 - 2026

Thành tích gần đây Brentford

Premier League
25/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Premier League
08/01 - 2026
04/01 - 2026
02/01 - 2026
27/12 - 2025
20/12 - 2025
Carabao Cup
18/12 - 2025
Premier League
14/12 - 2025

Thành tích gần đây Nottingham Forest

Premier League
25/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
Premier League
18/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Premier League
07/01 - 2026
03/01 - 2026
31/12 - 2025
27/12 - 2025
23/12 - 2025
14/12 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal2315532550T T H H B
2Man CityMan City2314452646H H H B T
3Aston VillaAston Villa2314451046B T H B T
4Man UnitedMan United231085738H H H T T
5ChelseaChelsea2310761437H H B T T
6LiverpoolLiverpool231067336H H H H B
7FulhamFulham231049034H H T B T
8BrentfordBrentford2310310333H T T B B
9NewcastleNewcastle23968333T T T H B
10EvertonEverton23968-133T B H T H
11SunderlandSunderland23896-233H H B T B
12BrightonBrighton23797230H T H H B
13BournemouthBournemouth23797-530H B T H T
14TottenhamTottenham23779228H H B B H
15Crystal PalaceCrystal Palace23779-428H B H B B
16Leeds UnitedLeeds United23689-726H H B T H
17Nottingham ForestNottingham Forest237412-1125B B T H T
18West HamWest Ham235513-1820H B B T T
19BurnleyBurnley233614-1915B B H H H
20WolvesWolves231517-288H T H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow