Kiểm soát bóng: Brentford: 41%, Tottenham: 59%.
James Maddison (Thay: Mikey Moore) 8 | |
Keane Lewis-Potter (Kiến tạo: Mamadou Sangare) 12 | |
Vitaly Janelt 33 | |
Conor Gallagher 34 | |
Mateus Fernandes (Thay: C. Gallagher) 45 | |
R. Bentancur (Thay: L. Bergvall) 45 | |
Michael Kayode 49 | |
(Pen) Igor Thiago 55 | |
Yehor Yarmoliuk (Thay: Mathias Jensen) 67 | |
Jaidon Anthony (Thay: Dango Ouattara) 67 | |
James Maddison (Thay: Mikey Moore) 68 | |
Dominic Solanke (Thay: Richarlison) 68 | |
Aaron Hickey (Thay: Michael Kayode) 76 | |
Mikkel Damsgaard (Thay: Mamadou Sangare) 76 | |
Vitaly Janelt 78 | |
Callum Wilson (Thay: Igor Thiago) 83 | |
Destiny Udogie (Thay: Archie Gray) 86 |
Thống kê trận đấu Brentford vs Tottenham


Diễn biến Brentford vs Tottenham
Brentford giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Mikkel Damsgaard thắng trong pha không chiến với Jan Paul van Hecke.
Kevin Schade của Brentford chặn được một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Andrew Robertson thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí đồng đội.
Callum Wilson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Số lượng khán giả hôm nay là 17180 người.
Trọng tài chỉ định một quả đá phạt khi Jaidon Anthony của Brentford phạm lỗi với Destiny Udogie.
Phát bóng lên cho Tottenham.
Yehor Yarmoliuk từ Brentford cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.
Antonin Kinsky từ Tottenham chặn đứng một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Mikkel Damsgaard từ Brentford thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Phát bóng lên cho Tottenham.
Andrew Robertson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Mikkel Damsgaard thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình
Yehor Yarmoliuk thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình
Cơ hội đến với Kevin Schade từ Brentford nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành
Keane Lewis-Potter từ Brentford thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Một cú sút của Callum Wilson bị chặn lại.
Dominic Solanke từ Tottenham bị bắt việt vị.
Đội hình xuất phát Brentford vs Tottenham
Brentford (4-2-3-1): Caoimhin Kelleher (1), Michael Kayode (33), Kristoffer Ajer (20), Nathan Collins (22), Keane Lewis-Potter (23), Mathias Jensen (8), Mamadou Sangare (18), Dango Ouattara (11), Vitaly Janelt (27), Kevin Schade (7), Igor Thiago (9)
Tottenham (4-3-2-1): Antonin Kinsky (31), Archie Gray (14), Jan Paul van Hecke (6), Marcos Senesi (5), Andy Robertson (3), Lucas Bergvall (15), Sandro Tonali (16), Conor Gallagher (8), Mikey Moore (47), Mathys Tel (11), Richarlison (9)


| Thay người | |||
| 67’ | Mathias Jensen Yehor Yarmoliuk | 46’ | Conor Gallagher Mateus Fernandes |
| 67’ | Dango Ouattara Jaidon Anthony | 46’ | Lucas Bergvall Rodrigo Bentancur |
| 76’ | Michael Kayode Aaron Hickey | 68’ | Mikey Moore James Maddison |
| 76’ | Mamadou Sangare Mikkel Damsgaard | 68’ | Richarlison Dominic Solanke |
| 83’ | Igor Thiago Callum Wilson | 86’ | Archie Gray Destiny Udogie |
| Cầu thủ dự bị | |||
Hakon Valdimarsson | Martin Dúbravka | ||
Aaron Hickey | Kevin Danso | ||
Rico Henry | Destiny Udogie | ||
Ethan Pinnock | Ben Davies | ||
Jannik Schuster | James Maddison | ||
Yehor Yarmoliuk | Mateus Fernandes | ||
Mikkel Damsgaard | Rodrigo Bentancur | ||
Callum Wilson | Luca Williams-Barnet | ||
Jaidon Anthony | Dominic Solanke | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Sepp van den Berg Chấn thương háng | Pedro Porro Va chạm | ||
Fábio Carvalho Chấn thương dây chằng chéo | Micky van de Ven Chấn thương cơ | ||
Antoni Milambo Chấn thương đầu gối | Xavi Simons Chấn thương dây chằng chéo | ||
Dejan Kulusevski Chấn thương đầu gối | |||
Pape Matar Sarr Chấn thương đùi | |||
Mohammed Kudus Chấn thương đùi | |||
Wilson Odobert Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Brentford vs Tottenham
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brentford
Thành tích gần đây Tottenham
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T | |
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T | |
| 5 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | T H | |
| 6 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | H T | |
| 7 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | T H | |
| 8 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T H | |
| 9 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | T B | |
| 10 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T | |
| 11 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T | |
| 12 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | T B | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 14 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 15 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 16 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B | |
| 17 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B | |
| 18 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B | |
| 19 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B | |
| 20 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
