Thứ Bảy, 21/03/2026
Gennaro Borrelli (Kiến tạo: Lorenzo Dickmann)
1
(Pen) Matteo Brunori
5
Ivan Marconi
12
Federico Di Francesco (Kiến tạo: Simon Graves)
13
Ivan Marconi
22
Ivan Marconi
23
Pietro Ceccaroni (Thay: Liam Henderson)
26
Fabrizio Paghera (Kiến tạo: Nicolas Galazzi)
30
Lorenzo Dickmann
34
Gennaro Borrelli (Kiến tạo: Alexander Jallow)
41
(og) Federico Di Francesco
45+1'
Leonardo Mancuso (Thay: Matteo Brunori)
46
Filippo Ranocchia (Thay: Mamadou Coulibaly)
46
Giacomo Olzer (Thay: Nicolas Galazzi)
64
Gabriele Moncini (Thay: Gennaro Borrelli)
64
Chaka Traore (Thay: Federico Di Francesco)
64
Michele Besaggio
68
Fabrizio Paghera
71
Massimo Bertagnoli (Thay: Fabrizio Paghera)
75
Birkir Bjarnason (Thay: Flavio Bianchi)
75
Ionut Nedelcearu
78
Aljosa Vasic (Thay: Francesco Di Mariano)
78
Matthieu Huard (Thay: Michele Besaggio)
81
Pietro Ceccaroni
90+2'

Thống kê trận đấu Brescia vs Palermo

số liệu thống kê
Brescia
Brescia
Palermo
Palermo
60 Kiểm soát bóng 40
7 Sút trúng đích 7
5 Sút không trúng đích 6
5 Phạt góc 5
2 Việt vị 0
15 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
5 Thủ môn cản phá 3
17 Ném biên 13
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Brescia vs Palermo

Tất cả (135)
90+3'

Quả ném biên từ trên cao cho Palermo ở Brescia.

90+2'

Daniele Rutella thổi phạt Gabriele Moncini của Brescia vì lỗi việt vị.

90+2' Pietro Ceccaroni của Palermo đã bị Daniele Rutella phạt thẻ vàng và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Pietro Ceccaroni của Palermo đã bị Daniele Rutella phạt thẻ vàng và nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+2'

Đó là quả phát bóng lên cho đội chủ nhà Brescia.

90+2'

Kristoffer Lund của Palermo thoát hiểm tại Stadio Mario Rigamonti. Nhưng cú sút lại đi chệch cột dọc.

90+1'

Daniele Rutella ra hiệu cho Palermo hưởng quả đá phạt trực tiếp.

90'

Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Brescia.

90'

Phạt góc được trao cho Palermo.

89'

Daniele Rutella ra hiệu cho Brescia hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.

89'

Palermo được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

88'

Daniele Rutella ra hiệu cho Brescia hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.

87'

Palermo có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Brescia không?

87'

Brescia được hưởng quả phạt góc do công Daniele Rutella.

86'

Brescia chuyền bóng về phía trước và Giacomo Olzer thực hiện cú sút. Tuy nhiên, không có lưới.

85'

Brescia được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

85'

Daniele Rutella ra hiệu cho Palermo thực hiện quả ném biên bên phần sân của Brescia.

83'

Đá phạt cho Brescia bên phần sân nhà.

82'

Daniele Rutella ra hiệu cho Brescia hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.

81'

Rolando Maran thực hiện sự thay người thứ năm của đội tại Stadio Mario Rigamonti với Matthieu Huard thay thế Michele Besaggio.

80'

Ném biên cho Brescia bên phần sân nhà.

79'

Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên bên phần sân đối diện.

Đội hình xuất phát Brescia vs Palermo

Brescia (4-3-1-2): Michele Avella (30), Lorenzo Dickmann (24), Andrea Papetti (32), Davide Adorni (28), Alexander Jallow (18), Dimitri Bisoli (25), Fabrizio Paghera (4), Michele Besaggio (39), Nicolas Galazzi (23), Gennaro Borrelli (29), Flavio Junior Bianchi (9)

Palermo (4-2-3-1): Mirko Pigliacelli (22), Simon Graves (2), Ionut Nedelcearu (18), Ivan Marconi (15), Kristoffer Lund (3), Claudio Gomes (4), Mamadou Coulibaly (80), Francesco Di Mariano (10), Liam Henderson (53), Federico Di Francesco (17), Matteo Brunori (9)

Brescia
Brescia
4-3-1-2
30
Michele Avella
24
Lorenzo Dickmann
32
Andrea Papetti
28
Davide Adorni
18
Alexander Jallow
25
Dimitri Bisoli
4
Fabrizio Paghera
39
Michele Besaggio
23
Nicolas Galazzi
29 2
Gennaro Borrelli
9
Flavio Junior Bianchi
9
Matteo Brunori
17
Federico Di Francesco
53
Liam Henderson
10
Francesco Di Mariano
80
Mamadou Coulibaly
4
Claudio Gomes
3
Kristoffer Lund
15
Ivan Marconi
18
Ionut Nedelcearu
2
Simon Graves
22
Mirko Pigliacelli
Palermo
Palermo
4-2-3-1
Thay người
64’
Nicolas Galazzi
Giacomo Olzer
26’
Liam Henderson
Pietro Ceccaroni
64’
Gennaro Borrelli
Gabriele Moncini
46’
Matteo Brunori
Leonardo Mancuso
75’
Flavio Bianchi
Birkir Bjarnason
46’
Mamadou Coulibaly
Filippo Ranocchia
75’
Fabrizio Paghera
Massimo Bertagnoli
64’
Federico Di Francesco
Chaka Traorè
81’
Michele Besaggio
Matthieu Huard
78’
Francesco Di Mariano
Aljosa Vasic
Cầu thủ dự bị
Simone Cortese
Chaka Traorè
Massimiliano Mangraviti
Adnan Kanuric
Giacomo Olzer
Leo Stulac
Gabriele Moncini
Leonardo Mancuso
Birkir Bjarnason
Jacopo Segre
Raffaele Cartano
Roberto Insigne
Andrea Cistana
Filippo Ranocchia
Matthieu Huard
Aljosa Vasic
Mohamed Fares
Salim Diakite
Matteo Ferro
Edoardo Soleri
Massimo Bertagnoli
Pietro Ceccaroni
Giuseppe Aurelio

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie B
26/12 - 2022
H1: 0-0
20/05 - 2023
H1: 2-0
09/11 - 2023
H1: 1-0
02/03 - 2024
H1: 4-2
17/08 - 2024
H1: 0-0
02/03 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Brescia

Serie B
14/05 - 2025
10/05 - 2025
H1: 1-1
04/05 - 2025
01/05 - 2025
25/04 - 2025
H1: 0-1
12/04 - 2025
H1: 0-1
05/04 - 2025
H1: 1-0
29/03 - 2025
H1: 0-1
15/03 - 2025
09/03 - 2025

Thành tích gần đây Palermo

Serie B
18/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 1-0
08/03 - 2026
05/03 - 2026
H1: 2-0
01/03 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
11/02 - 2026
07/02 - 2026
H1: 1-1
31/01 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Serie B

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1VeneziaVenezia3120743767H T T H T
2MonzaMonza3119752464T T B T H
3FrosinoneFrosinone31171132862H H T H T
4PalermoPalermo31161052458B T T B H
5CatanzaroCatanzaro30141061352T H H T T
6ModenaModena3013891647T B B H T
7Juve StabiaJuve Stabia319157-242H H B H H
8Cesena FCCesena FC3111713-840H B H H B
9AvellinoAvellino3110912-1339H B T T T
10SudtirolSudtirol318149138H T B H B
11CarrareseCarrarese3181211-436H H B H T
12MantovaMantova319715-1134H B T H T
13Calcio PadovaCalcio Padova3181013-1034T H B B B
14EmpoliEmpoli3171212-633H B B H H
15SampdoriaSampdoria3171014-1331B H B H B
16BariBari3171014-1731T T B T B
17Virtus EntellaVirtus Entella3171014-1731B T T B B
18AC ReggianaAC Reggiana317915-1630T B B B H
19SpeziaSpezia317915-1330B H T B H
20Pescara CalcioPescara Calcio3161114-1329T H T H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow