Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Yanis Zouaoui 21 | |
Kamory Doumbia 38 | |
Romain Del Castillo (Kiến tạo: Kenny Lala) 45+2' | |
Stephan Zagadou (Thay: Gautier Lloris) 63 | |
Enzo Koffi (Thay: Yanis Zouaoui) 64 | |
Mbwana Samatta (Thay: Kenny Quetant) 64 | |
Remy Lascary (Thay: Eric Ebimbe) 70 | |
Ludovic Ajorque (Kiến tạo: Kamory Doumbia) 71 | |
Ludovic Ajorque 73 | |
Brendan Chardonnet 78 | |
Lucas Tousart (Thay: Kamory Doumbia) 79 | |
Reda Khadra (Thay: Sofiane Boufal) 81 | |
Yassine Kechta (Thay: Arouna Sangante) 81 | |
Luck Zogbe (Thay: Bradley Locko) 90 | |
Pathe Mboup (Thay: Ludovic Ajorque) 90 | |
Hamidou Makalou (Thay: Romain Del Castillo) 90 |
Thống kê trận đấu Brest vs Le Havre


Diễn biến Brest vs Le Havre
Kiểm soát bóng: Brest: 41%, Le Havre: 59%.
Remy Lascary tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình
Quả phát bóng lên cho Brest.
Cơ hội đến với Issa Soumare từ Le Havre nhưng cú đánh đầu của anh ta đi chệch hướng.
Lucas Tousart bị phạt vì đẩy Yassine Kechta.
Brest thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Romain Del Castillo rời sân để nhường chỗ cho Hamidou Makalou trong một sự thay đổi chiến thuật.
Ludovic Ajorque rời sân để nhường chỗ cho Pathe Mboup trong một sự thay đổi chiến thuật.
Bradley Locko rời sân để nhường chỗ cho Luck Zogbe trong một sự thay đổi chiến thuật.
Phát bóng lên cho Brest.
Le Havre đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.
Phát bóng lên cho Brest.
Kiểm soát bóng: Brest: 41%, Le Havre: 59%.
Trọng tài thổi phạt Mbwana Samatta của Le Havre vì đã phạm lỗi với Bradley Locko.
Phát bóng lên cho Brest.
Mbwana Samatta từ Le Havre sút bóng ra ngoài mục tiêu.
Le Havre đang kiểm soát bóng.
Brest thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Le Havre thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Brest vs Le Havre
Brest (4-2-3-1): Grégoire Coudert (30), Kenny Lala (77), Brendan Chardonnet (5), Michel Diaz (4), Bradley Locko (2), Joris Chotard (13), Hugo Magnetti (8), Romain Del Castillo (10), Kamory Doumbia (23), Eric Ebimbe (7), Ludovic Ajorque (19)
Le Havre (4-3-3): Mory Diaw (99), Arouna Sangante (93), Ayumu Seko (15), Gautier Lloris (4), Yanis Zouaoui (18), Simon Ebonog (26), Lucas Gourna-Douath (19), Rassoul Ndiaye (14), Issa Soumare (45), Kenny Quetant (33), Sofiane Boufal (17)


| Thay người | |||
| 70’ | Eric Ebimbe Remy Labeau Lascary | 63’ | Gautier Lloris Stephan Zagadou |
| 79’ | Kamory Doumbia Lucas Tousart | 64’ | Kenny Quetant Ally Samatta |
| 90’ | Bradley Locko Luck Zogbé | 81’ | Arouna Sangante Yassine Kechta |
| 90’ | Romain Del Castillo Hamidou Makalou | 81’ | Sofiane Boufal Reda Khadra |
| 90’ | Ludovic Ajorque Pathe Mboup | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Remy Labeau Lascary | Lionel M'Pasi | ||
Radoslaw Majecki | Stephan Zagadou | ||
Luck Zogbé | Yassine Kechta | ||
Soumaïla Coulibaly | Reda Khadra | ||
Lucas Tousart | Daren Nbenbege Mosengo | ||
Hamidou Makalou | Felix Mambimbi | ||
Pathe Mboup | Godson Kyeremeh | ||
Ally Samatta | |||
Enzo Koffi | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Daouda Guindo Thẻ đỏ trực tiếp | Abdoulaye Toure Chấn thương đầu gối | ||
Mama Baldé Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Brest vs Le Havre
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brest
Thành tích gần đây Le Havre
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 18 | 3 | 4 | 32 | 57 | T B T T B | |
| 2 | 26 | 18 | 2 | 6 | 26 | 56 | T B H T B | |
| 3 | 26 | 15 | 4 | 7 | 20 | 49 | H B T T T | |
| 4 | 25 | 14 | 4 | 7 | 13 | 46 | T T B B H | |
| 5 | 26 | 13 | 4 | 9 | 8 | 43 | T T T T T | |
| 6 | 25 | 12 | 7 | 6 | 7 | 43 | B T T T T | |
| 7 | 25 | 12 | 5 | 8 | 6 | 41 | H H T T H | |
| 8 | 26 | 9 | 10 | 7 | -3 | 37 | T H H H T | |
| 9 | 25 | 10 | 6 | 9 | 9 | 36 | B H T H H | |
| 10 | 26 | 10 | 6 | 10 | -2 | 36 | H T T T B | |
| 11 | 26 | 9 | 5 | 12 | -9 | 32 | B B B T B | |
| 12 | 25 | 8 | 7 | 10 | 4 | 31 | B B H B B | |
| 13 | 25 | 6 | 9 | 10 | -12 | 27 | H B H T H | |
| 14 | 26 | 7 | 6 | 13 | -16 | 27 | B H B B T | |
| 15 | 25 | 6 | 8 | 11 | -12 | 26 | T T B B B | |
| 16 | 26 | 4 | 7 | 15 | -17 | 19 | T B H H B | |
| 17 | 25 | 4 | 5 | 16 | -20 | 17 | B B T B B | |
| 18 | 25 | 3 | 4 | 18 | -34 | 13 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
