Chủ Nhật, 15/03/2026
Yanis Zouaoui
21
Kamory Doumbia
38
Romain Del Castillo (Kiến tạo: Kenny Lala)
45+2'
Stephan Zagadou (Thay: Gautier Lloris)
63
Enzo Koffi (Thay: Yanis Zouaoui)
64
Mbwana Samatta (Thay: Kenny Quetant)
64
Remy Lascary (Thay: Eric Ebimbe)
70
Ludovic Ajorque (Kiến tạo: Kamory Doumbia)
71
Ludovic Ajorque
73
Brendan Chardonnet
78
Lucas Tousart (Thay: Kamory Doumbia)
79
Reda Khadra (Thay: Sofiane Boufal)
81
Yassine Kechta (Thay: Arouna Sangante)
81
Luck Zogbe (Thay: Bradley Locko)
90
Pathe Mboup (Thay: Ludovic Ajorque)
90
Hamidou Makalou (Thay: Romain Del Castillo)
90

Thống kê trận đấu Brest vs Le Havre

số liệu thống kê
Brest
Brest
Le Havre
Le Havre
41 Kiểm soát bóng 59
2 Sút trúng đích 0
7 Sút không trúng đích 11
1 Phạt góc 3
1 Việt vị 0
15 Phạm lỗi 17
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
27 Ném biên 14
3 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
12 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Brest vs Le Havre

Tất cả (192)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+6'

Kiểm soát bóng: Brest: 41%, Le Havre: 59%.

90+6'

Remy Lascary tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình

90+5'

Quả phát bóng lên cho Brest.

90+4'

Cơ hội đến với Issa Soumare từ Le Havre nhưng cú đánh đầu của anh ta đi chệch hướng.

90+4'

Lucas Tousart bị phạt vì đẩy Yassine Kechta.

90+3'

Brest thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90+2'

Romain Del Castillo rời sân để nhường chỗ cho Hamidou Makalou trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+2'

Ludovic Ajorque rời sân để nhường chỗ cho Pathe Mboup trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+2'

Bradley Locko rời sân để nhường chỗ cho Luck Zogbe trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+1'

Phát bóng lên cho Brest.

90+1'

Le Havre đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.

90'

Phát bóng lên cho Brest.

90'

Kiểm soát bóng: Brest: 41%, Le Havre: 59%.

89'

Trọng tài thổi phạt Mbwana Samatta của Le Havre vì đã phạm lỗi với Bradley Locko.

89'

Phát bóng lên cho Brest.

88'

Mbwana Samatta từ Le Havre sút bóng ra ngoài mục tiêu.

88'

Le Havre đang kiểm soát bóng.

86'

Brest thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

86'

Le Havre thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Brest vs Le Havre

Brest (4-2-3-1): Grégoire Coudert (30), Kenny Lala (77), Brendan Chardonnet (5), Michel Diaz (4), Bradley Locko (2), Joris Chotard (13), Hugo Magnetti (8), Romain Del Castillo (10), Kamory Doumbia (23), Eric Ebimbe (7), Ludovic Ajorque (19)

Le Havre (4-3-3): Mory Diaw (99), Arouna Sangante (93), Ayumu Seko (15), Gautier Lloris (4), Yanis Zouaoui (18), Simon Ebonog (26), Lucas Gourna-Douath (19), Rassoul Ndiaye (14), Issa Soumare (45), Kenny Quetant (33), Sofiane Boufal (17)

Brest
Brest
4-2-3-1
30
Grégoire Coudert
77
Kenny Lala
5
Brendan Chardonnet
4
Michel Diaz
2
Bradley Locko
13
Joris Chotard
8
Hugo Magnetti
10
Romain Del Castillo
23
Kamory Doumbia
7
Eric Ebimbe
19
Ludovic Ajorque
17
Sofiane Boufal
33
Kenny Quetant
45
Issa Soumare
14
Rassoul Ndiaye
19
Lucas Gourna-Douath
26
Simon Ebonog
18
Yanis Zouaoui
4
Gautier Lloris
15
Ayumu Seko
93
Arouna Sangante
99
Mory Diaw
Le Havre
Le Havre
4-3-3
Thay người
70’
Eric Ebimbe
Remy Labeau Lascary
63’
Gautier Lloris
Stephan Zagadou
79’
Kamory Doumbia
Lucas Tousart
64’
Kenny Quetant
Ally Samatta
90’
Bradley Locko
Luck Zogbé
81’
Arouna Sangante
Yassine Kechta
90’
Romain Del Castillo
Hamidou Makalou
81’
Sofiane Boufal
Reda Khadra
90’
Ludovic Ajorque
Pathe Mboup
Cầu thủ dự bị
Remy Labeau Lascary
Lionel M'Pasi
Radoslaw Majecki
Stephan Zagadou
Luck Zogbé
Yassine Kechta
Soumaïla Coulibaly
Reda Khadra
Lucas Tousart
Daren Nbenbege Mosengo
Hamidou Makalou
Felix Mambimbi
Pathe Mboup
Godson Kyeremeh
Ally Samatta
Enzo Koffi
Tình hình lực lượng

Daouda Guindo

Thẻ đỏ trực tiếp

Abdoulaye Toure

Chấn thương đầu gối

Mama Baldé

Chấn thương cơ

Huấn luyện viên

Eric Roy

Didier Digard

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Pháp
26/10 - 2013
29/03 - 2014
08/11 - 2014
09/04 - 2016
24/11 - 2016
Ligue 1
20/08 - 2023
H1: 0-1
03/03 - 2024
H1: 1-0
06/10 - 2024
H1: 1-0
26/01 - 2025
H1: 0-1
Giao hữu
30/07 - 2025
H1: 0-0
Ligue 1
30/10 - 2025
H1: 0-0
08/03 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Brest

Ligue 1
15/03 - 2026
H1: 1-0
08/03 - 2026
H1: 1-0
01/03 - 2026
H1: 0-0
21/02 - 2026
H1: 2-0
15/02 - 2026
H1: 0-0
08/02 - 2026
H1: 0-0
01/02 - 2026
H1: 0-2
25/01 - 2026
H1: 0-2
19/01 - 2026
H1: 2-0
04/01 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Le Havre

Ligue 1
08/03 - 2026
H1: 1-0
01/03 - 2026
22/02 - 2026
H1: 2-0
15/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
H1: 1-0
25/01 - 2026
18/01 - 2026
H1: 0-0
04/01 - 2026
H1: 1-0
Cúp quốc gia Pháp
21/12 - 2025
H1: 0-2

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain2518343257T B T T B
2LensLens2618262656T B H T B
3MarseilleMarseille2615472049H B T T T
4LyonLyon2514471346T T B B H
5AS MonacoAS Monaco261349843T T T T T
6RennesRennes251276743B T T T T
7LilleLille251258641H H T T H
8LorientLorient269107-337T H H H T
9StrasbourgStrasbourg251069936B H T H H
10BrestBrest2610610-236H T T T B
11AngersAngers269512-932B B B T B
12ToulouseToulouse258710431B B H B B
13Paris FCParis FC256910-1227H B H T H
14NiceNice267613-1627B H B B T
15Le HavreLe Havre256811-1226T T B B B
16AuxerreAuxerre264715-1719T B H H B
17NantesNantes254516-2017B B T B B
18MetzMetz253418-3413H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow