Thứ Sáu, 08/05/2026
Daouda Guindo (Kiến tạo: Joris Chotard)
7
Lucas Tousart (Kiến tạo: Daouda Guindo)
24
Eric Ebimbe (Kiến tạo: Ludovic Ajorque)
42
Florian Thauvin (Thay: Florian Sotoca)
52
Saud Abdulhamid (Thay: Ruben Aguilar)
52
Allan Saint-Maximin (Thay: Wesley Said)
53
Samson Baidoo (Thay: Arthur Masuaku)
53
Adrien Thomasson
55
Florian Thauvin
60
Abdallah Sima (Kiến tạo: Saud Abdulhamid)
64
Odsonne Edouard (Thay: Abdallah Sima)
64
Mama Balde (Thay: Eric Ebimbe)
67
Eric Ebimbe
75
Michel Diaz (Thay: Lucas Tousart)
80
Samson Baidoo
86
Mamadou Sangare
86
Luck Zogbe (Thay: Daouda Guindo)
88
Pathe Mboup (Thay: Romain Del Castillo)
89
Kenny Lala
90+4'
Allan Saint-Maximin (Kiến tạo: Mamadou Sangare)
90+4'
Gregoire Coudert
90+4'
Allan Saint-Maximin
90+4'
Gregoire Coudert
90+6'
Odsonne Edouard
90+6'

Thống kê trận đấu Brest vs Lens

số liệu thống kê
Brest
Brest
Lens
Lens
36 Kiểm soát bóng 64
3 Sút trúng đích 7
1 Sút không trúng đích 13
0 Phạt góc 6
1 Việt vị 3
7 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 0
18 Ném biên 22
2 Chuyền dài 13
2 Cú sút bị chặn 5
20 Phát bóng 3

Diễn biến Brest vs Lens

Tất cả (424)
90+7'

Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định.

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Kiểm soát bóng: Brest: 36%, Lens: 64%.

90+7'

Saud Abdulhamid từ Lens sút bóng ra ngoài mục tiêu.

90+7'

Odsonne Edouard đánh đầu về phía khung thành, nhưng Gregoire Coudert đã dễ dàng cản phá.

90+7'

Đường chuyền của Allan Saint-Maximin từ Lens thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+6'

Brendan Chardonnet của Brest cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+6'

Lens đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6' Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Odsonne Edouard và anh ta bị phạt thẻ vàng vì phản đối.

Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Odsonne Edouard và anh ta bị phạt thẻ vàng vì phản đối.

90+6' Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Gregoire Coudert và anh ta bị phạt thẻ vàng vì phản đối.

Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Gregoire Coudert và anh ta bị phạt thẻ vàng vì phản đối.

90+6'

Lens thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Brest đang kiểm soát bóng.

90+4' Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Odsonne Edouard và anh ta nhận thẻ vàng vì phản đối.

Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Odsonne Edouard và anh ta nhận thẻ vàng vì phản đối.

90+4' Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Gregoire Coudert và anh ta nhận thẻ vàng vì phản đối.

Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Gregoire Coudert và anh ta nhận thẻ vàng vì phản đối.

90+4'

Mamadou Sangare đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90+4' V À A A O O O - Allan Saint-Maximin từ Lens đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!

V À A A O O O - Allan Saint-Maximin từ Lens đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!

90+4' V À A A O O O - Allan Saint-Maximin từ Lens ghi bàn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!

V À A A O O O - Allan Saint-Maximin từ Lens ghi bàn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!

90+4' Thẻ vàng cho Kenny Lala.

Thẻ vàng cho Kenny Lala.

90+4'

Lens thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Lens đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Kenny Lala từ Brest đã đi quá xa khi kéo ngã Allan Saint-Maximin.

Đội hình xuất phát Brest vs Lens

Brest (4-3-3): Grégoire Coudert (30), Kenny Lala (77), Brendan Chardonnet (5), Soumaïla Coulibaly (44), Daouda Guindo (27), Joris Chotard (13), Lucas Tousart (24), Hugo Magnetti (8), Romain Del Castillo (10), Ludovic Ajorque (19), Eric Ebimbe (7)

Lens (3-4-2-1): Robin Risser (40), Ismaelo (25), Malang Sarr (20), Arthur Masuaku (27), Ruben Aguilar (2), Mamadou Sangare (8), Adrien Thomasson (28), Matthieu Udol (14), Florian Sotoca (7), Wesley Said (22), Abdallah Sima (19)

Brest
Brest
4-3-3
30
Grégoire Coudert
77
Kenny Lala
5
Brendan Chardonnet
44
Soumaïla Coulibaly
27
Daouda Guindo
13
Joris Chotard
24
Lucas Tousart
8
Hugo Magnetti
10
Romain Del Castillo
19
Ludovic Ajorque
7
Eric Ebimbe
19
Abdallah Sima
22
Wesley Said
7
Florian Sotoca
14
Matthieu Udol
28
Adrien Thomasson
8
Mamadou Sangare
2
Ruben Aguilar
27
Arthur Masuaku
20
Malang Sarr
25
Ismaelo
40
Robin Risser
Lens
Lens
3-4-2-1
Thay người
67’
Eric Ebimbe
Mama Baldé
52’
Ruben Aguilar
Saud Abdulhamid
80’
Lucas Tousart
Michel Diaz
52’
Florian Sotoca
Florian Thauvin
88’
Daouda Guindo
Luck Zogbé
53’
Arthur Masuaku
Samson Baidoo
89’
Romain Del Castillo
Pathe Mboup
53’
Wesley Said
Allan Saint-Maximin
64’
Abdallah Sima
Odsonne Edouard
Cầu thủ dự bị
Luck Zogbé
Mathieu Gorgelin
Mama Baldé
Samson Baidoo
Radoslaw Majecki
Saud Abdulhamid
Noah Jauny
Andrija Bulatovic
Michel Diaz
Amadou Haidara
Hamidou Makalou
Allan Saint-Maximin
Axel Lassus
Florian Thauvin
Ibrahim Kante
Odsonne Edouard
Pathe Mboup
Rayan Fofana
Tình hình lực lượng

Bradley Locko

Chấn thương gân kheo

Regis Gurtner

Chấn thương cơ

Kamory Doumbia

Chấn thương cơ

Kyllian Antonio

Chấn thương bàn chân

Nidal Celik

Không xác định

Jonathan Gradit

Không xác định

Huấn luyện viên

Eric Roy

Pierre Sage

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Pháp
14/01 - 2014
10/05 - 2014
15/09 - 2015
03/02 - 2016
Ligue 1
24/12 - 2020
18/04 - 2021
21/11 - 2021
H1: 3-0
05/03 - 2022
H1: 0-0
07/08 - 2022
H1: 1-0
Cúp quốc gia Pháp
23/01 - 2023
H1: 1-3
Ligue 1
05/02 - 2023
H1: 0-0
13/08 - 2023
H1: 1-2
10/03 - 2024
H1: 1-0
25/08 - 2024
H1: 2-0
20/04 - 2025
H1: 1-2
30/08 - 2025
H1: 0-1
25/04 - 2026
H1: 3-0

Thành tích gần đây Brest

Ligue 1
03/05 - 2026
H1: 2-0
25/04 - 2026
H1: 3-0
19/04 - 2026
H1: 1-0
05/04 - 2026
H1: 1-2
22/03 - 2026
H1: 1-0
15/03 - 2026
H1: 1-0
08/03 - 2026
H1: 1-0
01/03 - 2026
H1: 0-0
21/02 - 2026
H1: 2-0
15/02 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Lens

Ligue 1
03/05 - 2026
H1: 0-0
25/04 - 2026
H1: 3-0
Cúp quốc gia Pháp
22/04 - 2026
H1: 3-1
Ligue 1
18/04 - 2026
H1: 0-2
05/04 - 2026
H1: 1-0
21/03 - 2026
H1: 3-0
14/03 - 2026
H1: 1-0
08/03 - 2026
H1: 1-0
Cúp quốc gia Pháp
06/03 - 2026
H1: 0-2 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
Ligue 1
28/02 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain3122454370T B T T H
2LensLens3120472864T B T H H
3LyonLyon3218681860H T T T T
4LilleLille3217781658T T H T H
5RennesRennes3216881056T T T T B
6AS MonacoAS Monaco3216610854T B H H T
7MarseilleMarseille32165111553B T B H B
8StrasbourgStrasbourg3113711946T T B T B
9LorientLorient32101210-542H B T B H
10ToulouseToulouse3211813041B B B H T
11Paris FCParis FC32101111-341H T T B T
12BrestBrest3110813-1038B B H H B
13AngersAngers329716-1934H B H B B
14Le HavreLe Havre3261412-1332H H H H H
15NiceNice3271015-2231B H H H H
16AuxerreAuxerre3261016-1328H H H B T
17NantesNantes325819-2223H H B B T
18MetzMetz323722-4016H B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow