Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định.
Daouda Guindo (Kiến tạo: Joris Chotard) 7 | |
Lucas Tousart (Kiến tạo: Daouda Guindo) 24 | |
Eric Ebimbe (Kiến tạo: Ludovic Ajorque) 42 | |
Florian Thauvin (Thay: Florian Sotoca) 52 | |
Saud Abdulhamid (Thay: Ruben Aguilar) 52 | |
Allan Saint-Maximin (Thay: Wesley Said) 53 | |
Samson Baidoo (Thay: Arthur Masuaku) 53 | |
Adrien Thomasson 55 | |
Florian Thauvin 60 | |
Abdallah Sima (Kiến tạo: Saud Abdulhamid) 64 | |
Odsonne Edouard (Thay: Abdallah Sima) 64 | |
Mama Balde (Thay: Eric Ebimbe) 67 | |
Eric Ebimbe 75 | |
Michel Diaz (Thay: Lucas Tousart) 80 | |
Samson Baidoo 86 | |
Mamadou Sangare 86 | |
Luck Zogbe (Thay: Daouda Guindo) 88 | |
Pathe Mboup (Thay: Romain Del Castillo) 89 | |
Kenny Lala 90+4' | |
Allan Saint-Maximin (Kiến tạo: Mamadou Sangare) 90+4' | |
Gregoire Coudert 90+4' | |
Allan Saint-Maximin 90+4' | |
Gregoire Coudert 90+6' | |
Odsonne Edouard 90+6' |
Thống kê trận đấu Brest vs Lens


Diễn biến Brest vs Lens
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Brest: 36%, Lens: 64%.
Saud Abdulhamid từ Lens sút bóng ra ngoài mục tiêu.
Odsonne Edouard đánh đầu về phía khung thành, nhưng Gregoire Coudert đã dễ dàng cản phá.
Đường chuyền của Allan Saint-Maximin từ Lens thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Brendan Chardonnet của Brest cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Lens đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Odsonne Edouard và anh ta bị phạt thẻ vàng vì phản đối.
Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Gregoire Coudert và anh ta bị phạt thẻ vàng vì phản đối.
Lens thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Brest đang kiểm soát bóng.
Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Odsonne Edouard và anh ta nhận thẻ vàng vì phản đối.
Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Gregoire Coudert và anh ta nhận thẻ vàng vì phản đối.
Mamadou Sangare đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Allan Saint-Maximin từ Lens đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!
V À A A O O O - Allan Saint-Maximin từ Lens ghi bàn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!
Thẻ vàng cho Kenny Lala.
Lens thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Lens đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kenny Lala từ Brest đã đi quá xa khi kéo ngã Allan Saint-Maximin.
Đội hình xuất phát Brest vs Lens
Brest (4-3-3): Grégoire Coudert (30), Kenny Lala (77), Brendan Chardonnet (5), Soumaïla Coulibaly (44), Daouda Guindo (27), Joris Chotard (13), Lucas Tousart (24), Hugo Magnetti (8), Romain Del Castillo (10), Ludovic Ajorque (19), Eric Ebimbe (7)
Lens (3-4-2-1): Robin Risser (40), Ismaelo (25), Malang Sarr (20), Arthur Masuaku (27), Ruben Aguilar (2), Mamadou Sangare (8), Adrien Thomasson (28), Matthieu Udol (14), Florian Sotoca (7), Wesley Said (22), Abdallah Sima (19)


| Thay người | |||
| 67’ | Eric Ebimbe Mama Baldé | 52’ | Ruben Aguilar Saud Abdulhamid |
| 80’ | Lucas Tousart Michel Diaz | 52’ | Florian Sotoca Florian Thauvin |
| 88’ | Daouda Guindo Luck Zogbé | 53’ | Arthur Masuaku Samson Baidoo |
| 89’ | Romain Del Castillo Pathe Mboup | 53’ | Wesley Said Allan Saint-Maximin |
| 64’ | Abdallah Sima Odsonne Edouard | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Luck Zogbé | Mathieu Gorgelin | ||
Mama Baldé | Samson Baidoo | ||
Radoslaw Majecki | Saud Abdulhamid | ||
Noah Jauny | Andrija Bulatovic | ||
Michel Diaz | Amadou Haidara | ||
Hamidou Makalou | Allan Saint-Maximin | ||
Axel Lassus | Florian Thauvin | ||
Ibrahim Kante | Odsonne Edouard | ||
Pathe Mboup | Rayan Fofana | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Bradley Locko Chấn thương gân kheo | Regis Gurtner Chấn thương cơ | ||
Kamory Doumbia Chấn thương cơ | Kyllian Antonio Chấn thương bàn chân | ||
Nidal Celik Không xác định | |||
Jonathan Gradit Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Brest vs Lens
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brest
Thành tích gần đây Lens
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 22 | 4 | 5 | 43 | 70 | T B T T H | |
| 2 | 31 | 20 | 4 | 7 | 28 | 64 | T B T H H | |
| 3 | 32 | 18 | 6 | 8 | 18 | 60 | H T T T T | |
| 4 | 32 | 17 | 7 | 8 | 16 | 58 | T T H T H | |
| 5 | 32 | 16 | 8 | 8 | 10 | 56 | T T T T B | |
| 6 | 32 | 16 | 6 | 10 | 8 | 54 | T B H H T | |
| 7 | 32 | 16 | 5 | 11 | 15 | 53 | B T B H B | |
| 8 | 31 | 13 | 7 | 11 | 9 | 46 | T T B T B | |
| 9 | 32 | 10 | 12 | 10 | -5 | 42 | H B T B H | |
| 10 | 32 | 11 | 8 | 13 | 0 | 41 | B B B H T | |
| 11 | 32 | 10 | 11 | 11 | -3 | 41 | H T T B T | |
| 12 | 31 | 10 | 8 | 13 | -10 | 38 | B B H H B | |
| 13 | 32 | 9 | 7 | 16 | -19 | 34 | H B H B B | |
| 14 | 32 | 6 | 14 | 12 | -13 | 32 | H H H H H | |
| 15 | 32 | 7 | 10 | 15 | -22 | 31 | B H H H H | |
| 16 | 32 | 6 | 10 | 16 | -13 | 28 | H H H B T | |
| 17 | 32 | 5 | 8 | 19 | -22 | 23 | H H B B T | |
| 18 | 32 | 3 | 7 | 22 | -40 | 16 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
