Thứ Hai, 16/03/2026
Mason Greenwood (Kiến tạo: Amine Harit)
3
Derek Cornelius
7
(Pen) Romain Del Castillo
9
Mathias Pereira-Lage
16
Luis Henrique (Kiến tạo: Amine Harit)
26
Jonas Martin
31
(Pen) Mason Greenwood
31
Kenny Lala
45+1'
Mahdi Camara (Kiến tạo: Romain Del Castillo)
45+6'
Luis Henrique
48
Romain Faivre (Thay: Ludovic Ajorque)
64
(Pen) Elye Wahi
69
Axel Camblan (Thay: Mathias Pereira-Lage)
70
Hiang'a Mbock (Thay: Jonas Martin)
70
Faris Moumbagna (Thay: Elye Wahi)
71
Bamo Meite (Thay: Pol Lirola)
71
Jordan Amavi
74
Enzo Sternal (Thay: Faris Moumbagna)
79
Luck Zogbe (Thay: Jordan Amavi)
84
Valentin Rongier (Thay: Luis Henrique)
88
Keyliane Abdallah (Thay: Amine Harit)
88

Thống kê trận đấu Brest vs Marseille

số liệu thống kê
Brest
Brest
Marseille
Marseille
51 Kiểm soát bóng 49
7 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 1
5 Phạt góc 0
2 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 8
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 6
17 Ném biên 20
21 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 1
2 Phản công 9
3 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Brest vs Marseille

Tất cả (334)
90+8'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+8'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Brest: 51%, Marseille: 49%.

90+8'

Marseille đang kiểm soát bóng.

90+7'

Derek Cornelius của Marseille chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+7'

Brest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Marseille đang kiểm soát bóng.

90+6'

Luck Zogbe thực hiện pha vào bóng và giành được quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+5'

Jeremy Le Douaron bị phạt vì đẩy Derek Cornelius.

90+5'

Marseille thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Brest: 51%, Marseille: 49%.

90+5'

Marseille được hưởng quả phát bóng lên.

90+4'

Brest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Brest đang kiểm soát bóng.

90+3'

Marseille thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Brest đang kiểm soát bóng.

90+2'

Hiang'a Mbock sút từ ngoài vòng cấm nhưng Geronimo Rulli đã khống chế được bóng

90+2'

Marseille bắt đầu phản công.

90+2'

Pierre-Emile Hoejbjerg thực hiện pha vào bóng và giành được quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+2'

Brest thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 7 phút được cộng thêm.

90+1'

Brendan Chardonnet bị phạt vì đẩy Bamo Meite.

Đội hình xuất phát Brest vs Marseille

Brest (4-3-3): Marco Bizot (40), Kenny Lala (27), Brendan Chardonnet (5), Julien Le Cardinal (25), Jordan Amavi (23), Mahdi Camara (45), Jonas Martin (28), Mathias Pereira Lage (26), Romain Del Castillo (10), Ludovic Ajorque (19), Jeremy Le Douaron (22)

Marseille (4-2-3-1): Gerónimo Rulli (1), Pol Lirola (29), Leonardo Balerdi (5), Derek Cornelius (13), Michael Murillo (62), Pierre-Emile Højbjerg (23), Quentin Merlin (3), Mason Greenwood (10), Amine Harit (11), Luis Henrique (44), Elye Wahi (9)

Brest
Brest
4-3-3
40
Marco Bizot
27
Kenny Lala
5
Brendan Chardonnet
25
Julien Le Cardinal
23
Jordan Amavi
45
Mahdi Camara
28
Jonas Martin
26
Mathias Pereira Lage
10
Romain Del Castillo
19
Ludovic Ajorque
22
Jeremy Le Douaron
9
Elye Wahi
44
Luis Henrique
11
Amine Harit
10
Mason Greenwood
3
Quentin Merlin
23
Pierre-Emile Højbjerg
62
Michael Murillo
13
Derek Cornelius
5
Leonardo Balerdi
29
Pol Lirola
1
Gerónimo Rulli
Marseille
Marseille
4-2-3-1
Thay người
64’
Ludovic Ajorque
Romain Faivre
71’
Pol Lirola
Bamo Meite
70’
Mathias Pereira-Lage
Axel Camblan
71’
Enzo Sternal
Faris Moumbagna
70’
Jonas Martin
Hianga'a Mbock
88’
Amine Harit
Keyliane Abdallah
84’
Jordan Amavi
Luck Zogbe
88’
Luis Henrique
Valentin Rongier
Cầu thủ dự bị
Achraf Dari
Bamo Meite
Ibrahim Yayiya Kante
Jeffrey De Lange
Axel Camblan
Salim Ben Seghir
Romain Faivre
Enzo Sternal
Hianga'a Mbock
Keyliane Abdallah
Luck Zogbe
Faris Moumbagna
Grégoire Coudert
Valentin Rongier
Azzedine Ounahi
Tình hình lực lượng

Bradley Locko

Chấn thương gân Achilles

Ruben Blanco

Chấn thương mắt cá

Hugo Magnetti

Kỷ luật

Geoffrey Kondogbia

Kỷ luật

Pierre Lees Melou

Chấn thương bàn chân

Bilal Nadir

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Eric Roy

Habib Beye

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
20/04 - 2013
30/11 - 2019
31/08 - 2020
15/03 - 2021
04/12 - 2021
H1: 1-0
14/03 - 2022
H1: 0-1
15/08 - 2022
H1: 0-1
28/05 - 2023
H1: 0-0
27/08 - 2023
H1: 1-0
19/02 - 2024
H1: 0-0
17/08 - 2024
H1: 1-3
28/04 - 2025
H1: 3-1
08/11 - 2025
H1: 2-0
21/02 - 2026
H1: 2-0

Thành tích gần đây Brest

Ligue 1
15/03 - 2026
H1: 1-0
08/03 - 2026
H1: 1-0
01/03 - 2026
H1: 0-0
21/02 - 2026
H1: 2-0
15/02 - 2026
H1: 0-0
08/02 - 2026
H1: 0-0
01/02 - 2026
H1: 0-2
25/01 - 2026
H1: 0-2
19/01 - 2026
H1: 2-0
04/01 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Marseille

Ligue 1
14/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
05/03 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
Ligue 1
02/03 - 2026
H1: 0-1
21/02 - 2026
H1: 2-0
14/02 - 2026
09/02 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
04/02 - 2026
Ligue 1
31/01 - 2026
Champions League
29/01 - 2026

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain2518343257T B T T B
2LensLens2618262656T B H T B
3MarseilleMarseille2615472049H B T T T
4LyonLyon2614571347T B B H H
5LilleLille261358744H T T H T
6AS MonacoAS Monaco261349843T T T T T
7RennesRennes261277643T T T T B
8StrasbourgStrasbourg261079937H T H H H
9LorientLorient269107-337T H H H T
10BrestBrest2610610-236H T T T B
11ToulouseToulouse269710534B H B B T
12AngersAngers269512-932B B B T B
13Paris FCParis FC2661010-1228B H T H H
14Le HavreLe Havre266911-1227T B B B H
15NiceNice267613-1627B H B B T
16AuxerreAuxerre264715-1719T B H H B
17NantesNantes254516-2017B B T B B
18MetzMetz263419-3513B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow