Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Bukayo Saka (Kiến tạo: Jurrien Timber) 9 | |
Cristhian Mosquera 11 | |
Y. Minteh (Thay: K. Mitoma) 45 | |
Yankuba Minteh (Thay: Kaoru Mitoma) 46 | |
Diego Gomez 52 | |
Kai Havertz (Thay: Viktor Gyoekeres) 59 | |
Leandro Trossard (Thay: Gabriel Martinelli) 60 | |
Riccardo Calafiori (Thay: Cristhian Mosquera) 64 | |
Danny Welbeck (Thay: Jack Hinshelwood) 69 | |
Joel Veltman (Thay: Mats Wieffer) 77 | |
Harry Howell (Thay: Diego Gomez) 77 | |
Yasin Ayari (Thay: Carlos Baleba) 78 | |
Christian Noergaard (Thay: Martin Zubimendi) 80 | |
Olivier Boscagli 80 | |
Ferdi Kadioglu 82 | |
Yasin Ayari 90+4' |
Thống kê trận đấu Brighton vs Arsenal


Diễn biến Brighton vs Arsenal
Số lượng khán giả hôm nay là 31,575 người.
Kiểm soát bóng: Brighton: 59%, Arsenal: 41%.
Phát bóng lên cho Arsenal.
Piero Hincapie giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Olivier Boscagli thắng trong pha không chiến với Riccardo Calafiori.
Đường chuyền của Pascal Gross từ Brighton đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Trọng tài thổi phạt khi Jurrien Timber từ Arsenal phạm lỗi với Yankuba Minteh.
Harry Howell thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Kai Havertz chiến thắng trong pha không chiến với Jan Paul van Hecke.
Kiểm soát bóng: Brighton: 59%, Arsenal: 41%.
Thẻ vàng cho Yasin Ayari.
Yasin Ayari của Brighton đã đi quá xa khi kéo ngã Kai Havertz.
Leandro Trossard từ Arsenal cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Piero Hincapie giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
David Raya từ Arsenal cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Jurrien Timber từ Arsenal cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Gabriel giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Riccardo Calafiori từ Arsenal cắt bóng từ một quả tạt hướng vào vòng cấm.
Piero Hincapie từ Arsenal cắt bóng từ một quả tạt hướng vào vòng cấm.
Phát bóng lên cho Brighton.
Đội hình xuất phát Brighton vs Arsenal
Brighton (4-2-3-1): Bart Verbruggen (1), Mats Wieffer (27), Jan Paul van Hecke (6), Olivier Boscagli (21), Ferdi Kadıoğlu (24), Carlos Baleba (17), Pascal Groß (30), Diego Gomez (25), Jack Hinshelwood (13), Kaoru Mitoma (22), Georginio Rutter (10)
Arsenal (4-2-3-1): David Raya (1), Jurrien Timber (12), Cristhian Mosquera (3), Gabriel (6), Piero Hincapié (5), Martín Zubimendi (36), Declan Rice (41), Bukayo Saka (7), Eberechi Eze (10), Gabriel Martinelli (11), Viktor Gyökeres (14)


| Thay người | |||
| 46’ | Kaoru Mitoma Yankuba Minteh | 59’ | Viktor Gyoekeres Kai Havertz |
| 69’ | Jack Hinshelwood Danny Welbeck | 60’ | Gabriel Martinelli Leandro Trossard |
| 77’ | Mats Wieffer Joël Veltman | 64’ | Cristhian Mosquera Riccardo Calafiori |
| 77’ | Diego Gomez Harry Howell | 80’ | Martin Zubimendi Christian Nørgaard |
| 78’ | Carlos Baleba Yasin Ayari | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jason Steele | Kepa Arrizabalaga | ||
Maxime De Cuyper | Riccardo Calafiori | ||
Joël Veltman | Myles Lewis-Skelly | ||
Yasin Ayari | Christian Nørgaard | ||
Matt O'Riley | Max Dowman | ||
Harry Howell | Gabriel Jesus | ||
Yankuba Minteh | Leandro Trossard | ||
Danny Welbeck | Noni Madueke | ||
James Milner | Kai Havertz | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Lewis Dunk Chấn thương đầu gối | William Saliba Va chạm | ||
Adam Webster Chấn thương đầu gối | Ben White Va chạm | ||
Stefanos Tzimas Chấn thương dây chằng chéo | Mikel Merino Chân bị gãy | ||
Martin Ødegaard Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Brighton vs Arsenal
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brighton
Thành tích gần đây Arsenal
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 21 | 7 | 3 | 39 | 70 | H T T T T | |
| 2 | 30 | 18 | 7 | 5 | 32 | 61 | T T T H H | |
| 3 | 30 | 15 | 9 | 6 | 13 | 54 | H T T B T | |
| 4 | 30 | 15 | 6 | 9 | 3 | 51 | T H B B B | |
| 5 | 30 | 14 | 7 | 9 | 9 | 49 | T T T B H | |
| 6 | 30 | 13 | 9 | 8 | 18 | 48 | H H B T B | |
| 7 | 29 | 13 | 5 | 11 | 4 | 44 | T H B T H | |
| 8 | 30 | 12 | 7 | 11 | -1 | 43 | B B T T B | |
| 9 | 30 | 12 | 6 | 12 | 0 | 42 | T B B T T | |
| 10 | 30 | 9 | 14 | 7 | -2 | 41 | T H H H H | |
| 11 | 30 | 12 | 5 | 13 | -3 | 41 | B T T B H | |
| 12 | 30 | 10 | 10 | 10 | 3 | 40 | B T T B T | |
| 13 | 30 | 10 | 10 | 10 | -5 | 40 | B B H T B | |
| 14 | 30 | 10 | 9 | 11 | -2 | 39 | B T B T H | |
| 15 | 30 | 7 | 11 | 12 | -11 | 32 | H H B B H | |
| 16 | 30 | 7 | 9 | 14 | -7 | 30 | B B B B H | |
| 17 | 30 | 7 | 8 | 15 | -15 | 29 | H B B H H | |
| 18 | 30 | 7 | 8 | 15 | -19 | 29 | H H B T H | |
| 19 | 30 | 4 | 8 | 18 | -26 | 20 | T H B B H | |
| 20 | 30 | 3 | 7 | 20 | -30 | 16 | H H B T T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
