Thứ Năm, 30/04/2026
Matty Cash (Thay: Morgan Rogers)
26
Pascal Gross
49
Julio Enciso (Thay: Facundo Buonanotte)
61
Simon Adingra
63
Pascal Gross (VAR check)
69
Jhon Duran (Thay: Moussa Diaby)
73
(Pen) Joao Pedro
87
Joao Pedro
87
Roberto De Zerbi
87
Jakub Moder (Thay: Danny Welbeck)
88
Carlos Baleba (Thay: Billy Gilmour)
88
Roberto De Zerbi
89
Calum Chambers (Thay: Ezri Konsa)
90
Alex Moreno (Thay: Lucas Digne)
90
Valentin Barco (Thay: Simon Adingra)
90
Matty Cash
90+9'

Thống kê trận đấu Brighton vs Aston Villa

số liệu thống kê
Brighton
Brighton
Aston Villa
Aston Villa
52 Kiểm soát bóng 48
8 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 1
7 Phạt góc 3
4 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 10
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 7
13 Ném biên 16
18 Chuyền dài 14
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 1
4 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Brighton vs Aston Villa

Tất cả (321)
90+10'

Số người tham dự hôm nay là 31596.

90+10'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+10'

Kiểm soát bóng: Brighton: 52%, Aston Villa: 48%.

90+10'

Julio Enciso của Brighton thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.

90+10'

Diego Carlos giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng

90+9'

Matty Cash của Aston Villa nhận thẻ vàng sau pha phạm lỗi nguy hiểm với cầu thủ đối phương.

90+9'

Thử thách nguy hiểm của Matty Cash từ Aston Villa. Valentin Barco là người nhận được điều đó.

90+8'

Bart Verbruggen ra tay an toàn khi anh ấy ra sân và nhận bóng

90+8'

Leon Bailey thực hiện quả bóng từ quả phạt góc bên cánh phải nhưng bóng không đến gần đồng đội.

90+8'

Igor của Brighton cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+7'

Joao Pedro của Brighton bị phạt việt vị.

90+7'

Julio Enciso của Brighton bị việt vị.

90+7'

Brighton đang kiểm soát bóng.

90+6'

Joel Veltman giảm áp lực bằng pha phá bóng

90+6'

Pascal Gross giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng

90+6'

Quả phát bóng lên cho Aston Villa.

90+5'

Kiểm soát bóng: Brighton: 53%, Aston Villa: 47%.

90+5'

Brighton thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+4'

Douglas Luiz dùng tay chơi bóng.

90+4'

Carlos Baleba của Brighton cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+4'

Aston Villa thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Brighton vs Aston Villa

Brighton (4-2-3-1): Bart Verbruggen (1), Joël Veltman (34), Adam Webster (4), Lewis Dunk (5), Igor (3), Pascal Groß (13), Billy Gilmour (11), Facundo Buonanotte (40), João Pedro (9), Simon Adingra (24), Danny Welbeck (18)

Aston Villa (4-4-1-1): Robin Olsen (25), Diego Carlos (3), Ezri Konsa (4), Pau Torres (14), Lucas Digne (12), Leon Bailey (31), Douglas Luiz (6), John McGinn (7), Morgan Rogers (27), Moussa Diaby (19), Ollie Watkins (11)

Brighton
Brighton
4-2-3-1
1
Bart Verbruggen
34
Joël Veltman
4
Adam Webster
5
Lewis Dunk
3
Igor
13
Pascal Groß
11
Billy Gilmour
40
Facundo Buonanotte
9
João Pedro
24
Simon Adingra
18
Danny Welbeck
11
Ollie Watkins
19
Moussa Diaby
27
Morgan Rogers
7
John McGinn
6
Douglas Luiz
31
Leon Bailey
12
Lucas Digne
14
Pau Torres
4
Ezri Konsa
3
Diego Carlos
25
Robin Olsen
Aston Villa
Aston Villa
4-4-1-1
Thay người
61’
Facundo Buonanotte
Julio Enciso
26’
Morgan Rogers
Matty Cash
88’
Billy Gilmour
Carlos Baleba
73’
Moussa Diaby
Jhon Durán
88’
Danny Welbeck
Jakub Moder
90’
Lucas Digne
Àlex Moreno
90’
Simon Adingra
Valentin Barco
90’
Ezri Konsa
Calum Chambers
Cầu thủ dự bị
Ansu Fati
Omari Kellyman
Julio Enciso
Tim Iroegbunam
Cameron Peupion
Jhon Durán
Carlos Baleba
Àlex Moreno
Jakub Moder
Kaine Kesler-Hayden
Jason Steele
Calum Chambers
Mark O'Mahony
Joe Gauci
Valentin Barco
Clément Lenglet
Odeluga Offiah
Matty Cash
Huấn luyện viên

Fabian Hurzeler

Unai Emery

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
21/11 - 2019
18/01 - 2020
21/11 - 2020
14/02 - 2021
20/11 - 2021
26/02 - 2022
13/11 - 2022
Giao hữu
08/12 - 2022
Premier League
28/05 - 2023
30/09 - 2023
05/05 - 2024
31/12 - 2024
03/04 - 2025
04/12 - 2025
12/02 - 2026

Thành tích gần đây Brighton

Premier League
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
05/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
Premier League
12/02 - 2026

Thành tích gần đây Aston Villa

Premier League
25/04 - 2026
19/04 - 2026
Europa League
17/04 - 2026
Premier League
12/04 - 2026
Europa League
10/04 - 2026
Premier League
22/03 - 2026
Europa League
20/03 - 2026
Premier League
15/03 - 2026
Europa League
13/03 - 2026
Premier League
05/03 - 2026

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal3422753873T T B B T
2Man CityMan City3321753770H H T T T
3Man UnitedMan United34171071461T H B T T
4LiverpoolLiverpool34177101358H B T T T
5Aston VillaAston Villa3417710558B T H T B
6BrightonBrighton34131110950T T T H T
7BournemouthBournemouth3411167049H H T T H
8ChelseaChelsea3413912848B B B B B
9BrentfordBrentford3413912348H H H H B
10FulhamFulham3414614-248H T B H T
11EvertonEverton3413813047B T H B B
12SunderlandSunderland34121012-946B T T B B
13Crystal PalaceCrystal Palace33111012-343T H T H B
14NewcastleNewcastle3412616-442T B B B B
15Leeds UnitedLeeds United3491312-740H H T T H
16Nottingham ForestNottingham Forest3410915-439H T H T T
17West HamWest Ham349916-1636H B T H T
18TottenhamTottenham3481016-1034H B B H T
19BurnleyBurnley344822-3420H B B B B
20WolvesWolves343823-3817T H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow