Thứ Năm, 03/09/2026
(og) Victor Lindelof
8
Joao Gomes
9
Pascal Gross
9
Yasin Ayari
11
Maxim De Cuyper (Kiến tạo: Georginio Rutter)
18
Jack Hinshelwood (Kiến tạo: Diego Gomez)
30
Jack Hinshelwood
31
John McGinn
33
Joao Gomes
40
Charalampos Kostoulas (Thay: Jack Hinshelwood)
64
Costinha (Thay: Yasin Ayari)
64
Lamare Bogarde (Thay: Ross Barkley)
74
Tyrone Mings (Thay: Pau Torres)
74
Zadok Yohanna (Thay: Mats Wieffer)
78
Ibrahim Osman (Thay: Maxim De Cuyper)
78
Matteo Ruggeri (Thay: Ian Maatsen)
81
Alysson Edward (Thay: John McGinn)
82
Malick Junior Yalcouye (Thay: Diego Gomez)
86
Alejandro Garnacho (Thay: Emiliano Buendia)
86
Matty Cash
90+5'

Thống kê trận đấu Brighton vs Aston Villa

số liệu thống kê
Brighton
Brighton
Aston Villa
Aston Villa
73 Kiểm soát bóng 27
6 Sút trúng đích 0
12 Sút không trúng đích 6
5 Phạt góc 2
6 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thủ môn cản phá 3
9 Ném biên 18
5 Chuyền dài 1
3 Cú sút bị chặn 0
9 Phát bóng 11

Diễn biến Brighton vs Aston Villa

Tất cả (405)
90+6'

Brighton giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+6'

Kiểm soát bóng: Brighton: 73%, Aston Villa: 27%.

90+5'

Brighton đang kiểm soát bóng.

90+5' Trọng tài rút thẻ vàng cho Matty Cash vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Matty Cash vì hành vi phi thể thao.

90+5'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Matty Cash của Aston Villa phạm lỗi với Ibrahim Osman

90+5'

Lewis Dunk chiến thắng trong pha không chiến với George Hemmings.

90+4'

Phát bóng lên cho Aston Villa.

90+4'

Cơ hội đến với Charalampos Kostoulas từ Brighton nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch hướng.

90+4'

Đường chuyền của Pascal Gross từ Brighton đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+4'

Brighton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Brighton đang kiểm soát bóng.

90+3'

Luka Vuskovic thắng trong pha không chiến với Lamare Bogarde.

90+2'

Quả phát bóng lên cho Aston Villa.

90+2'

Brighton đang kiểm soát bóng.

90+1'

Alysson Edward giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Brighton thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Matty Cash giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.

90'

Alejandro Garnacho của Aston Villa bị thổi việt vị.

90'

Costinha đánh đầu về phía khung thành, nhưng Marco Bizot đã có mặt để cản phá dễ dàng.

Đội hình xuất phát Brighton vs Aston Villa

Brighton (4-2-3-1): Bart Verbruggen (1), Mats Wieffer (27), Luka Vuskovic (44), Lewis Dunk (5), Olivier Boscagli (21), Pascal Groß (30), Yasin Ayari (26), Diego Gomez (25), Jack Hinshelwood (13), Maxime De Cuyper (29), Georginio Rutter (10)

Aston Villa (4-2-3-1): Marco Bizot (40), Matty Cash (2), Pau Torres (14), Victor Lindelöf (3), Ian Maatsen (22), Ross Barkley (6), Boubacar Kamara (8), John McGinn (7), João Gomes (35), George Hemmings (53), Emiliano Buendía (10)

Brighton
Brighton
4-2-3-1
1
Bart Verbruggen
27
Mats Wieffer
44
Luka Vuskovic
5
Lewis Dunk
21
Olivier Boscagli
30
Pascal Groß
26
Yasin Ayari
25
Diego Gomez
13
Jack Hinshelwood
29
Maxime De Cuyper
10
Georginio Rutter
10
Emiliano Buendía
53
George Hemmings
35
João Gomes
7
John McGinn
8
Boubacar Kamara
6
Ross Barkley
22
Ian Maatsen
3
Victor Lindelöf
14
Pau Torres
2
Matty Cash
40
Marco Bizot
Aston Villa
Aston Villa
4-2-3-1
Thay người
64’
Yasin Ayari
Costinha
74’
Pau Torres
Tyrone Mings
64’
Jack Hinshelwood
Charalampos Kostoulas
74’
Ross Barkley
Lamare Bogarde
78’
Maxim De Cuyper
Ibrahim Osman
81’
Ian Maatsen
Matteo Ruggeri
86’
Diego Gomez
Malick Yalcouyé
82’
John McGinn
Alysson Edward
86’
Emiliano Buendia
Alejandro Garnacho
Cầu thủ dự bị
Jason Steele
Zion Suzuki
Pascal Struijk
Tyrone Mings
Costinha
Matteo Ruggeri
Michael Svoboda
Triston Rowe
Malick Yalcouyé
Lamare Bogarde
Promise David
Alejandro Garnacho
Ibrahim Osman
Alysson Edward
Charalampos Kostoulas
Bradley Burrowes
Zadok Yohanna
Luka Lynch
Tình hình lực lượng

Carlos Baleba

Không xác định

Emiliano Martínez

Không xác định

Kaoru Mitoma

Chấn thương gân kheo

Aaron Wan-Bissaka

Không xác định

Matt O'Riley

Không xác định

Amadou Onana

Chấn thương dây chằng chéo

Stefanos Tzimas

Chấn thương dây chằng chéo

Johan Manzambi

Chấn thương đầu gối

Yankuba Minteh

Không xác định

Brian Madjo

Va chạm

Evan Ferguson

Chấn thương mắt cá

Tammy Abraham

Va chạm

Leon Bailey

Chấn thương cơ

Huấn luyện viên

Fabian Hurzeler

Unai Emery

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
21/11 - 2019
18/01 - 2020
21/11 - 2020
14/02 - 2021
20/11 - 2021
26/02 - 2022
13/11 - 2022
Giao hữu
08/12 - 2022
Premier League
28/05 - 2023
30/09 - 2023
05/05 - 2024
31/12 - 2024
03/04 - 2025
04/12 - 2025
12/02 - 2026
23/08 - 2026

Thành tích gần đây Brighton

Premier League
30/08 - 2026
Europa Conference League
28/08 - 2026
Premier League
23/08 - 2026
Europa Conference League
21/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
08/08 - 2026
01/08 - 2026
01/08 - 2026
Premier League
24/05 - 2026
17/05 - 2026

Thành tích gần đây Aston Villa

Premier League
01/09 - 2026
23/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
Siêu cúp châu Âu
13/08 - 2026
Giao hữu
07/08 - 2026
04/08 - 2026
29/07 - 2026
26/07 - 2026
22/07 - 2026
Premier League
24/05 - 2026

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Man CityMan City220046T T
2ArsenalArsenal220046T T
3Hull CityHull City220036T T
4ChelseaChelsea220026T T
5BrentfordBrentford211034T H
6NewcastleNewcastle211024H T
7EvertonEverton211024T H
8Leeds UnitedLeeds United211014T H
9BrightonBrighton210133T B
10Man UnitedMan United210113B T
11SunderlandSunderland210103B T
12Ipswich TownIpswich Town2101-23T B
13LiverpoolLiverpool202002H H
14BournemouthBournemouth2011-11B H
15Nottingham ForestNottingham Forest2011-11B H
16FulhamFulham2002-20B B
17Coventry CityCoventry City2002-40B B
18Crystal PalaceCrystal Palace2002-50B B
19Aston VillaAston Villa2002-50B B
20TottenhamTottenham2002-50B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow