Brighton giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng
(og) Victor Lindelof 8 | |
Joao Gomes 9 | |
Pascal Gross 9 | |
Yasin Ayari 11 | |
Maxim De Cuyper (Kiến tạo: Georginio Rutter) 18 | |
Jack Hinshelwood (Kiến tạo: Diego Gomez) 30 | |
Jack Hinshelwood 31 | |
John McGinn 33 | |
Joao Gomes 40 | |
Charalampos Kostoulas (Thay: Jack Hinshelwood) 64 | |
Costinha (Thay: Yasin Ayari) 64 | |
Lamare Bogarde (Thay: Ross Barkley) 74 | |
Tyrone Mings (Thay: Pau Torres) 74 | |
Zadok Yohanna (Thay: Mats Wieffer) 78 | |
Ibrahim Osman (Thay: Maxim De Cuyper) 78 | |
Matteo Ruggeri (Thay: Ian Maatsen) 81 | |
Alysson Edward (Thay: John McGinn) 82 | |
Malick Junior Yalcouye (Thay: Diego Gomez) 86 | |
Alejandro Garnacho (Thay: Emiliano Buendia) 86 | |
Matty Cash 90+5' |
Thống kê trận đấu Brighton vs Aston Villa


Diễn biến Brighton vs Aston Villa
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Brighton: 73%, Aston Villa: 27%.
Brighton đang kiểm soát bóng.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Matty Cash vì hành vi phi thể thao.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Matty Cash của Aston Villa phạm lỗi với Ibrahim Osman
Lewis Dunk chiến thắng trong pha không chiến với George Hemmings.
Phát bóng lên cho Aston Villa.
Cơ hội đến với Charalampos Kostoulas từ Brighton nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch hướng.
Đường chuyền của Pascal Gross từ Brighton đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Brighton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Brighton đang kiểm soát bóng.
Luka Vuskovic thắng trong pha không chiến với Lamare Bogarde.
Quả phát bóng lên cho Aston Villa.
Brighton đang kiểm soát bóng.
Alysson Edward giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Brighton thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Matty Cash giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Alejandro Garnacho của Aston Villa bị thổi việt vị.
Costinha đánh đầu về phía khung thành, nhưng Marco Bizot đã có mặt để cản phá dễ dàng.
Đội hình xuất phát Brighton vs Aston Villa
Brighton (4-2-3-1): Bart Verbruggen (1), Mats Wieffer (27), Luka Vuskovic (44), Lewis Dunk (5), Olivier Boscagli (21), Pascal Groß (30), Yasin Ayari (26), Diego Gomez (25), Jack Hinshelwood (13), Maxime De Cuyper (29), Georginio Rutter (10)
Aston Villa (4-2-3-1): Marco Bizot (40), Matty Cash (2), Pau Torres (14), Victor Lindelöf (3), Ian Maatsen (22), Ross Barkley (6), Boubacar Kamara (8), John McGinn (7), João Gomes (35), George Hemmings (53), Emiliano Buendía (10)


| Thay người | |||
| 64’ | Yasin Ayari Costinha | 74’ | Pau Torres Tyrone Mings |
| 64’ | Jack Hinshelwood Charalampos Kostoulas | 74’ | Ross Barkley Lamare Bogarde |
| 78’ | Maxim De Cuyper Ibrahim Osman | 81’ | Ian Maatsen Matteo Ruggeri |
| 86’ | Diego Gomez Malick Yalcouyé | 82’ | John McGinn Alysson Edward |
| 86’ | Emiliano Buendia Alejandro Garnacho | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jason Steele | Zion Suzuki | ||
Pascal Struijk | Tyrone Mings | ||
Costinha | Matteo Ruggeri | ||
Michael Svoboda | Triston Rowe | ||
Malick Yalcouyé | Lamare Bogarde | ||
Promise David | Alejandro Garnacho | ||
Ibrahim Osman | Alysson Edward | ||
Charalampos Kostoulas | Bradley Burrowes | ||
Zadok Yohanna | Luka Lynch | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Carlos Baleba Không xác định | Emiliano Martínez Không xác định | ||
Kaoru Mitoma Chấn thương gân kheo | Aaron Wan-Bissaka Không xác định | ||
Matt O'Riley Không xác định | Amadou Onana Chấn thương dây chằng chéo | ||
Stefanos Tzimas Chấn thương dây chằng chéo | Johan Manzambi Chấn thương đầu gối | ||
Yankuba Minteh Không xác định | Brian Madjo Va chạm | ||
Evan Ferguson Chấn thương mắt cá | Tammy Abraham Va chạm | ||
Leon Bailey Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Brighton vs Aston Villa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brighton
Thành tích gần đây Aston Villa
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T | |
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T | |
| 5 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | T H | |
| 6 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | H T | |
| 7 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | T H | |
| 8 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T H | |
| 9 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | T B | |
| 10 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T | |
| 11 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T | |
| 12 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | T B | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 14 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 15 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 16 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B | |
| 17 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B | |
| 18 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B | |
| 19 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B | |
| 20 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
