Brighton giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Ferdi Kadioglu 3 | |
A. Garnacho (Thay: W. Fofana) 45 | |
Wesley Fofana 45+1' | |
Alejandro Garnacho (Thay: Wesley Fofana) 46 | |
Joel Veltman (Thay: Mats Wieffer) 46 | |
Jack Hinshelwood (Kiến tạo: Georginio Rutter) 56 | |
Yankuba Minteh 58 | |
Marc Guiu (Thay: Liam Delap) 72 | |
Dario Essugo (Thay: Romeo Lavia) 73 | |
Maxim De Cuyper (Thay: Yankuba Minteh) 77 | |
Yasin Ayari (Thay: Kaoru Mitoma) 82 | |
Danny Welbeck (Thay: Georginio Rutter) 83 | |
Matthew O'Riley (Thay: Jack Hinshelwood) 90 | |
Josh Acheampong (Thay: Malo Gusto) 90 | |
Danny Welbeck (Kiến tạo: Maxim De Cuyper) 90+1' |
Thống kê trận đấu Brighton vs Chelsea


Diễn biến Brighton vs Chelsea
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Brighton đang kiểm soát bóng.
Kiểm soát bóng: Brighton: 54%, Chelsea: 46%.
Trọng tài thổi phạt đá phạt khi Yasin Ayari từ Brighton phạm lỗi với Marc Cucurella.
Enzo Fernandez thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Chelsea đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Malo Gusto rời sân để được thay thế bởi Josh Acheampong trong một sự thay đổi chiến thuật.
Jack Hinshelwood rời sân để được thay thế bởi Matthew O'Riley trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Bart Verbruggen đã thực hiện đường chuyền quan trọng dẫn đến bàn thắng!
Đường chuyền của Maxim De Cuyper từ Brighton đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Maxim De Cuyper đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Danny Welbeck ghi bàn bằng chân phải!
Brighton đang có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Kiểm soát bóng: Brighton: 54%, Chelsea: 46%.
Marc Guiu của Chelsea đã bị thổi việt vị.
Joel Veltman thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Bart Verbruggen bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Cú sút của Moises Caicedo bị chặn lại.
Chelsea đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Brighton vs Chelsea
Brighton (4-2-3-1): Bart Verbruggen (1), Mats Wieffer (27), Jan Paul van Hecke (6), Olivier Boscagli (21), Ferdi Kadıoğlu (24), Carlos Baleba (17), Pascal Groß (30), Yankuba Minteh (11), Jack Hinshelwood (13), Kaoru Mitoma (22), Georginio Rutter (10)
Chelsea (3-5-2): Robert Sánchez (1), Trevoh Chalobah (23), Wesley Fofana (29), Jorrel Hato (21), Malo Gusto (27), Moisés Caicedo (25), Roméo Lavia (45), Enzo Fernández (8), Marc Cucurella (3), Liam Delap (9), Pedro Neto (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Mats Wieffer Joël Veltman | 46’ | Wesley Fofana Alejandro Garnacho |
| 77’ | Yankuba Minteh Maxime De Cuyper | 72’ | Liam Delap Marc Guiu |
| 82’ | Kaoru Mitoma Yasin Ayari | 73’ | Romeo Lavia Dario Essugo |
| 83’ | Georginio Rutter Danny Welbeck | 90’ | Malo Gusto Joshua Acheampong |
| 90’ | Jack Hinshelwood Matt O'Riley | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jason Steele | Alejandro Garnacho | ||
Igor | Andrey Santos | ||
Maxime De Cuyper | Teddy Sharman-Lowe | ||
Joël Veltman | Tosin Adarabioyo | ||
Matt O'Riley | Mamadou Sarr | ||
Charalampos Kostoulas | Joshua Acheampong | ||
Yasin Ayari | Dario Essugo | ||
Lewis Dunk | Marc Guiu | ||
Danny Welbeck | Jesse Derry | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Adam Webster Chấn thương đầu gối | Filip Jörgensen Chấn thương háng | ||
James Milner Va chạm | Benoît Badiashile Không xác định | ||
Diego Gomez Chấn thương đầu gối | Levi Colwill Chấn thương dây chằng chéo | ||
Solly March Chấn thương cơ | Reece James Chấn thương gân kheo | ||
Stefanos Tzimas Chấn thương dây chằng chéo | Mykhailo Mudryk Không xác định | ||
Cole Palmer Va chạm | |||
João Pedro Chấn thương đùi | |||
Jamie Gittens Chấn thương gân kheo | |||
Estêvão Chấn thương gân kheo | |||
Nhận định Brighton vs Chelsea
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brighton
Thành tích gần đây Chelsea
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 22 | 7 | 5 | 38 | 73 | T T B B T | |
| 2 | 33 | 21 | 7 | 5 | 37 | 70 | H H T T T | |
| 3 | 34 | 17 | 10 | 7 | 14 | 61 | T H B T T | |
| 4 | 34 | 17 | 7 | 10 | 13 | 58 | H B T T T | |
| 5 | 34 | 17 | 7 | 10 | 5 | 58 | B T H T B | |
| 6 | 34 | 13 | 11 | 10 | 9 | 50 | T T T H T | |
| 7 | 34 | 11 | 16 | 7 | 0 | 49 | H H T T H | |
| 8 | 34 | 13 | 9 | 12 | 8 | 48 | B B B B B | |
| 9 | 34 | 13 | 9 | 12 | 3 | 48 | H H H H B | |
| 10 | 34 | 14 | 6 | 14 | -2 | 48 | H T B H T | |
| 11 | 34 | 13 | 8 | 13 | 0 | 47 | B T H B B | |
| 12 | 34 | 12 | 10 | 12 | -9 | 46 | B T T B B | |
| 13 | 33 | 11 | 10 | 12 | -3 | 43 | T H T H B | |
| 14 | 35 | 10 | 13 | 12 | -5 | 43 | H T T H T | |
| 15 | 34 | 12 | 6 | 16 | -4 | 42 | T B B B B | |
| 16 | 34 | 10 | 9 | 15 | -4 | 39 | H T H T T | |
| 17 | 34 | 9 | 9 | 16 | -16 | 36 | H B T H T | |
| 18 | 34 | 8 | 10 | 16 | -10 | 34 | H B B H T | |
| 19 | 35 | 4 | 8 | 23 | -36 | 20 | B B B B B | |
| 20 | 34 | 3 | 8 | 23 | -38 | 17 | T H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
