Thứ Tư, 28/10/2026
(og) Jaydee Canvot
4
Diego Gomez (Kiến tạo: Olivier Boscagli)
7
Yasin Ayari (Kiến tạo: Charalampos Kostoulas)
10
Pascal Gross
29
D. McNeil (Thay: Q. Timber)
45
Charalampos Kostoulas
49
Daichi Kamada
51
Jefferson Lerma (Thay: Honest Ahanor)
53
Edward Nketiah (Thay: Yeremy Pino)
61
Jean-Philippe Mateta (Thay: Joergen Strand Larsen)
61
Chema Andres
64
Jack Hinshelwood (Thay: Pascal Gross)
71
Georginio Rutter (Thay: Charalampos Kostoulas)
71
Will Hughes (Thay: Daichi Kamada)
81
Jaouen Hadjam (Thay: Olivier Boscagli)
81
Malick Junior Yalcouye (Thay: Yasin Ayari)
81
Jack Hinshelwood
84
Michael Svoboda (Thay: Lewis Dunk)
90

Thống kê trận đấu Brighton vs Crystal Palace

số liệu thống kê
Brighton
Brighton
Crystal Palace
Crystal Palace
57 Kiểm soát bóng 43
9 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 3
8 Phạt góc 5
2 Việt vị 2
13 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
9 Ném biên 16
5 Chuyền dài 1
4 Cú sút bị chặn 1
3 Phát bóng 9

Diễn biến Brighton vs Crystal Palace

Tất cả (283)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+5'

Kiểm soát bóng: Brighton: 58%, Crystal Palace: 42%.

90+5'

Số khán giả hôm nay là 31440.

90+5'

Michael Svoboda của Brighton cắt được đường chuyền vào vòng cấm.

90+5'

Adam Wharton thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí đồng đội.

90+4'

Ferdi Kadioglu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Crystal Palace đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+4'

Walter Benitez bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+4'

Edward Nketiah của Crystal Palace cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Malick Junior Yalcouye của Brighton thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.

90+3'

Chris Richards của Crystal Palace cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Jean-Philippe Mateta của Crystal Palace bị thổi việt vị.

90+2'

Walter Benitez bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+2'

Brighton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Jean-Philippe Mateta từ Crystal Palace cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+1'

Malick Junior Yalcouye từ Brighton thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên trái.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.

90'

Lewis Dunk rời sân để nhường chỗ cho Michael Svoboda trong một sự thay đổi chiến thuật.

90'

Anan Khalaili giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90'

Quyền kiểm soát bóng: Brighton: 56%, Crystal Palace: 44%.

90'

Brighton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Brighton vs Crystal Palace

Brighton (4-2-3-1): Bart Verbruggen (1), Ferdi Kadıoğlu (24), Luka Vuskovic (44), Lewis Dunk (5), Olivier Boscagli (21), Pascal Groß (13), Chema Andres (14), Diego Gomez (25), Yasin Ayari (26), Maxime De Cuyper (29), Charalampos Kostoulas (19)

Crystal Palace (3-4-2-1): Walter Benítez (44), Jaydee Canvot (6), Chris Richards (26), Honest Ahanor (21), Anan Khalaili (25), Adam Wharton (20), Quinten Timber (23), Tyrick Mitchell (3), Daichi Kamada (18), Yéremy Pino (10), Jørgen Strand Larsen (22)

Brighton
Brighton
4-2-3-1
1
Bart Verbruggen
24
Ferdi Kadıoğlu
44
Luka Vuskovic
5
Lewis Dunk
21
Olivier Boscagli
13
Pascal Groß
14
Chema Andres
25
Diego Gomez
26
Yasin Ayari
29
Maxime De Cuyper
19
Charalampos Kostoulas
22
Jørgen Strand Larsen
10
Yéremy Pino
18
Daichi Kamada
3
Tyrick Mitchell
23
Quinten Timber
20
Adam Wharton
25
Anan Khalaili
21
Honest Ahanor
26
Chris Richards
6
Jaydee Canvot
44
Walter Benítez
Crystal Palace
Crystal Palace
3-4-2-1
Thay người
71’
Pascal Gross
Jack Hinshelwood
46’
Quinten Timber
Dwight McNeil
71’
Charalampos Kostoulas
Georginio Rutter
53’
Honest Ahanor
Jefferson Lerma
81’
Olivier Boscagli
Jaouen Hadjam
61’
Yeremy Pino
Eddie Nketiah
81’
Yasin Ayari
Malick Yalcouyé
61’
Joergen Strand Larsen
Jean-Philippe Mateta
90’
Lewis Dunk
Michael Svoboda
81’
Daichi Kamada
Will Hughes
Cầu thủ dự bị
Jason Steele
Remi Matthews
Jaouen Hadjam
Will Hughes
Costinha
Darío Osorio
Michael Svoboda
Ismaila Sarr
Jack Hinshelwood
Eddie Nketiah
Matt O'Riley
Dwight McNeil
Malick Yalcouyé
Jefferson Lerma
Georginio Rutter
Óscar Mingueza
Ibrahim Osman
Jean-Philippe Mateta
Tình hình lực lượng

Pascal Struijk

Không xác định

Dean Henderson

Chấn thương bàn chân

Kaoru Mitoma

Chấn thương gân kheo

Axel Disasi

Thẻ đỏ trực tiếp

Mats Wieffer

Chấn thương đầu gối

Ben Chilwell

Va chạm

Femi Azeez

Chấn thương cơ

Takehiro Tomiyasu

Chấn thương bắp chân

Yankuba Minteh

Không xác định

Caleb Kporha

Đau lưng

Evan Ferguson

Chấn thương mắt cá

Chadi Riad

Chấn thương đầu gối

Stefanos Tzimas

Chấn thương dây chằng chéo

Huấn luyện viên

Fabian Hurzeler

Pierre Sage

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
Premier League
28/09 - 2021
15/01 - 2022
11/02 - 2023
16/03 - 2023
22/12 - 2023
03/02 - 2024
15/12 - 2024
05/04 - 2025
09/11 - 2025
08/02 - 2026
18/10 - 2026

Thành tích gần đây Brighton

Premier League
25/10 - 2026
Europa Conference League
22/10 - 2026
Premier League
18/10 - 2026
Europa Conference League
16/10 - 2026
Premier League
10/10 - 2026
19/09 - 2026
Carabao Cup
17/09 - 2026
Premier League
13/09 - 2026
05/09 - 2026
30/08 - 2026

Thành tích gần đây Crystal Palace

Premier League
25/10 - 2026
Europa League
23/10 - 2026
Premier League
18/10 - 2026
Europa League
15/10 - 2026
Premier League
11/10 - 2026
Giao hữu
03/10 - 2026
Premier League
20/09 - 2026
Europa League
18/09 - 2026
Premier League
12/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Man CityMan City87011121T T T T B
2ArsenalArsenal8701821T B T T T
3BrightonBrighton85121616T T T T B
4LiverpoolLiverpool8431315H T B T T
5ChelseaChelsea8413213H B T T B
6BrentfordBrentford8251511H T H B H
7Leeds UnitedLeeds United8251311T H B H H
8NewcastleNewcastle8323-211B T B B T
9Aston VillaAston Villa8323-311B T H T T
10Hull CityHull City8242110H B H B H
11EvertonEverton8242-110H T H B B
12Ipswich TownIpswich Town8314-410T B T B H
13BournemouthBournemouth8233-19H B B T T
14TottenhamTottenham8233-29H B H T T
15FulhamFulham8224-28H H B T T
16Man UnitedMan United8143-37B H H H B
17Crystal PalaceCrystal Palace8215-107B H T B B
18Nottingham ForestNottingham Forest8134-46T B B B H
19Coventry CityCoventry City8206-96B T T B B
20SunderlandSunderland8125-85B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow