Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
(og) Jaydee Canvot 4 | |
Diego Gomez (Kiến tạo: Olivier Boscagli) 7 | |
Yasin Ayari (Kiến tạo: Charalampos Kostoulas) 10 | |
Pascal Gross 29 | |
D. McNeil (Thay: Q. Timber) 45 | |
Charalampos Kostoulas 49 | |
Daichi Kamada 51 | |
Jefferson Lerma (Thay: Honest Ahanor) 53 | |
Edward Nketiah (Thay: Yeremy Pino) 61 | |
Jean-Philippe Mateta (Thay: Joergen Strand Larsen) 61 | |
Chema Andres 64 | |
Jack Hinshelwood (Thay: Pascal Gross) 71 | |
Georginio Rutter (Thay: Charalampos Kostoulas) 71 | |
Will Hughes (Thay: Daichi Kamada) 81 | |
Jaouen Hadjam (Thay: Olivier Boscagli) 81 | |
Malick Junior Yalcouye (Thay: Yasin Ayari) 81 | |
Jack Hinshelwood 84 | |
Michael Svoboda (Thay: Lewis Dunk) 90 |
Thống kê trận đấu Brighton vs Crystal Palace


Diễn biến Brighton vs Crystal Palace
Kiểm soát bóng: Brighton: 58%, Crystal Palace: 42%.
Số khán giả hôm nay là 31440.
Michael Svoboda của Brighton cắt được đường chuyền vào vòng cấm.
Adam Wharton thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí đồng đội.
Ferdi Kadioglu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Crystal Palace đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Walter Benitez bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Edward Nketiah của Crystal Palace cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Malick Junior Yalcouye của Brighton thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Chris Richards của Crystal Palace cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Jean-Philippe Mateta của Crystal Palace bị thổi việt vị.
Walter Benitez bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Brighton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jean-Philippe Mateta từ Crystal Palace cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Malick Junior Yalcouye từ Brighton thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên trái.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Lewis Dunk rời sân để nhường chỗ cho Michael Svoboda trong một sự thay đổi chiến thuật.
Anan Khalaili giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Quyền kiểm soát bóng: Brighton: 56%, Crystal Palace: 44%.
Brighton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Brighton vs Crystal Palace
Brighton (4-2-3-1): Bart Verbruggen (1), Ferdi Kadıoğlu (24), Luka Vuskovic (44), Lewis Dunk (5), Olivier Boscagli (21), Pascal Groß (13), Chema Andres (14), Diego Gomez (25), Yasin Ayari (26), Maxime De Cuyper (29), Charalampos Kostoulas (19)
Crystal Palace (3-4-2-1): Walter Benítez (44), Jaydee Canvot (6), Chris Richards (26), Honest Ahanor (21), Anan Khalaili (25), Adam Wharton (20), Quinten Timber (23), Tyrick Mitchell (3), Daichi Kamada (18), Yéremy Pino (10), Jørgen Strand Larsen (22)


| Thay người | |||
| 71’ | Pascal Gross Jack Hinshelwood | 46’ | Quinten Timber Dwight McNeil |
| 71’ | Charalampos Kostoulas Georginio Rutter | 53’ | Honest Ahanor Jefferson Lerma |
| 81’ | Olivier Boscagli Jaouen Hadjam | 61’ | Yeremy Pino Eddie Nketiah |
| 81’ | Yasin Ayari Malick Yalcouyé | 61’ | Joergen Strand Larsen Jean-Philippe Mateta |
| 90’ | Lewis Dunk Michael Svoboda | 81’ | Daichi Kamada Will Hughes |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jason Steele | Remi Matthews | ||
Jaouen Hadjam | Will Hughes | ||
Costinha | Darío Osorio | ||
Michael Svoboda | Ismaila Sarr | ||
Jack Hinshelwood | Eddie Nketiah | ||
Matt O'Riley | Dwight McNeil | ||
Malick Yalcouyé | Jefferson Lerma | ||
Georginio Rutter | Óscar Mingueza | ||
Ibrahim Osman | Jean-Philippe Mateta | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Pascal Struijk Không xác định | Dean Henderson Chấn thương bàn chân | ||
Kaoru Mitoma Chấn thương gân kheo | Axel Disasi Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Mats Wieffer Chấn thương đầu gối | Ben Chilwell Va chạm | ||
Femi Azeez Chấn thương cơ | Takehiro Tomiyasu Chấn thương bắp chân | ||
Yankuba Minteh Không xác định | Caleb Kporha Đau lưng | ||
Evan Ferguson Chấn thương mắt cá | Chadi Riad Chấn thương đầu gối | ||
Stefanos Tzimas Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Brighton vs Crystal Palace
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brighton
Thành tích gần đây Crystal Palace
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 0 | 1 | 11 | 21 | T T T T B | |
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 8 | 21 | T B T T T | |
| 3 | 8 | 5 | 1 | 2 | 16 | 16 | T T T T B | |
| 4 | 8 | 4 | 3 | 1 | 3 | 15 | H T B T T | |
| 5 | 8 | 4 | 1 | 3 | 2 | 13 | H B T T B | |
| 6 | 8 | 2 | 5 | 1 | 5 | 11 | H T H B H | |
| 7 | 8 | 2 | 5 | 1 | 3 | 11 | T H B H H | |
| 8 | 8 | 3 | 2 | 3 | -2 | 11 | B T B B T | |
| 9 | 8 | 3 | 2 | 3 | -3 | 11 | B T H T T | |
| 10 | 8 | 2 | 4 | 2 | 1 | 10 | H B H B H | |
| 11 | 8 | 2 | 4 | 2 | -1 | 10 | H T H B B | |
| 12 | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | T B T B H | |
| 13 | 8 | 2 | 3 | 3 | -1 | 9 | H B B T T | |
| 14 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | H B H T T | |
| 15 | 8 | 2 | 2 | 4 | -2 | 8 | H H B T T | |
| 16 | 8 | 1 | 4 | 3 | -3 | 7 | B H H H B | |
| 17 | 8 | 2 | 1 | 5 | -10 | 7 | B H T B B | |
| 18 | 8 | 1 | 3 | 4 | -4 | 6 | T B B B H | |
| 19 | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | B T T B B | |
| 20 | 8 | 1 | 2 | 5 | -8 | 5 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
