Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Fabien Ourega 12 | |
Georginio Rutter (Kiến tạo: Ibrahim Osman) 41 | |
Jack Hinshelwood (Kiến tạo: Georginio Rutter) 45+2' | |
Leon Krekovic (Thay: Leo Ribeiro) 46 | |
Rokas Lekiatas (Thay: Fabien Ourega) 46 | |
Luka Vuskovic (Thay: Lewis Dunk) 46 | |
Maxim De Cuyper (Thay: Olivier Boscagli) 46 | |
Georginio Rutter (Kiến tạo: Ibrahim Osman) 53 | |
Yasin Ayari (Thay: Pascal Gross) 57 | |
Promise David (Thay: Jack Hinshelwood) 57 | |
Anthony Kalik (Thay: Franco Baldassarra) 58 | |
Gabriel Debeljuh (Thay: Renan) 58 | |
Vykintas Slivka (Thay: Amine Benchaib) 61 | |
Matthew O'Riley (Kiến tạo: Younes Ibrahim) 67 | |
Younes Ibrahim (Thay: Ibrahim Osman) 67 |
Thống kê trận đấu Brighton vs FK Kauno Zalgiris


Diễn biến Brighton vs FK Kauno Zalgiris
Younes Ibrahim đã kiến tạo cho bàn thắng.
Ibrahim Osman rời sân và được thay thế bởi Younes Ibrahim.
V À A A O O O - Matthew O'Riley ghi bàn!
Amine Benchaib rời sân và được thay thế bởi Vykintas Slivka.
Renan rời sân và được thay thế bởi Gabriel Debeljuh.
Franco Baldassarra rời sân và được thay thế bởi Anthony Kalik.
Jack Hinshelwood rời sân và được thay thế bởi Promise David.
Pascal Gross rời sân và được thay thế bởi Yasin Ayari.
Ibrahim Osman đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Georginio Rutter đã ghi bàn!
Olivier Boscagli rời sân và được thay thế bởi Maxim De Cuyper.
Lewis Dunk rời sân và được thay thế bởi Luka Vuskovic.
Fabien Ourega rời sân và được thay thế bởi Rokas Lekiatas.
Leo Ribeiro rời sân và được thay thế bởi Leon Krekovic.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Georginio Rutter đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jack Hinshelwood đã ghi bàn!
Ibrahim Osman đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Georginio Rutter đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Brighton vs FK Kauno Zalgiris
Brighton (4-3-3): Bart Verbruggen (1), Costinha (20), Lewis Dunk (5), Michael Svoboda (30), Olivier Boscagli (21), Pascal Groß (13), Malick Yalcouyé (35), Jack Hinshelwood (8), Matt O'Riley (33), Georginio Rutter (10), Ibrahim Osman (15)
FK Kauno Zalgiris (4-1-4-1): Tomas Svedkauskas (55), Joris Moutachy (45), Anton Tolordava (3), Aldayr Hernandez (23), Nosa Iyobosa Edokpolor (37), Franco Baldassarra (32), Fabien Ourega (70), Amine Benchaib (7), Yukiyoshi Karashima (8), Leonardo Ribeiro da Cruz (15), Renan Abner do Carmo de Oliveira (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Olivier Boscagli Maxime De Cuyper | 46’ | Fabien Ourega Rokas Lekiatas |
| 46’ | Lewis Dunk Luka Vuskovic | 58’ | Franco Baldassarra Anthony Kalik |
| 57’ | Pascal Gross Yasin Ayari | 61’ | Amine Benchaib Vykintas Slivka |
| 57’ | Jack Hinshelwood Promise David | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Chema Andres | Motiejus Burba | ||
Yasin Ayari | Gabriel Debeljuh | ||
Promise David | Ivan Fiolic | ||
Maxime De Cuyper | Anthony Kalik | ||
Diego Gomez | Lirim Kastrati | ||
Younes Ibrahim | Marko Konatar | ||
Ferdi Kadıoğlu | Leon Krekovic | ||
Charalampos Kostoulas | Rokas Lekiatas | ||
Tom McGill | Deividas Mikelionis | ||
Shane Nti | Gratas Sirgedas | ||
Jason Steele | Vykintas Slivka | ||
Luka Vuskovic | |||
Nhận định Brighton vs FK Kauno Zalgiris
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brighton
Thành tích gần đây FK Kauno Zalgiris
Bảng xếp hạng Europa Conference League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | ||
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | ||
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | ||
| 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | ||
| 5 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | ||
| 6 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | ||
| 7 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | ||
| 8 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | ||
| 9 | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 4 | ||
| 10 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | ||
| 11 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | ||
| 12 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | ||
| 13 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | ||
| 14 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | ||
| 15 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | ||
| 16 | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | ||
| 17 | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | ||
| 18 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | ||
| 19 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | ||
| 20 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | ||
| 21 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | ||
| 22 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | ||
| 23 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | ||
| 24 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | ||
| 25 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | ||
| 26 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | ||
| 27 | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | ||
| 28 | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | ||
| 29 | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | ||
| 30 | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 1 | ||
| 31 | 2 | 0 | 1 | 1 | -4 | 1 | ||
| 32 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | ||
| 33 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | ||
| 34 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | ||
| 35 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | ||
| 36 | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
