Walter Scott của Macarthur đã bị phạt thẻ vàng ở Brisbane.
Valkanis, Dimitri 17 | |
Dimitri Valkanis 17 | |
James McGarry 17 | |
Chris Long 32 | |
(Pen) Jay O'Shea 38 | |
Luke Brattan 45+1' | |
Tomislav Uskok 52 | |
Justin Vidic (Thay: Chris Long) 54 | |
Michael Ruhs (Thay: Henry Hore) 54 | |
Walter Scott (Thay: Will McKay) 55 | |
Sime Grzan (Thay: Dean Bosnjak) 56 | |
Dimitri Valkanis 58 | |
Dimitri Valkanis 58 | |
Lucas Herrington (Thay: Georgios Vrakas) 60 | |
Dong-Won Ji (Thay: Harrison Sawyer) 65 | |
Rafael Duran (Thay: Oliver Randazzo) 65 | |
Christopher Ikonomidis 73 | |
Dong-Won Ji 75 | |
Noah Maieroni (Thay: James McGarry) 82 | |
Jordan Lauton (Thay: Justin Vidic) 82 | |
Matthew Jurman (Thay: Damien Da Silva) 89 | |
Walter Scott 90+9' |
Thống kê trận đấu Brisbane Roar FC vs Macarthur FC


Diễn biến Brisbane Roar FC vs Macarthur FC
Walter Scott của Macarthur đã bị phạt thẻ ở Brisbane.
Macarthur được hưởng một quả phạt góc do Adam Kersey quyết định.
Macarthur được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng cho Brisbane tại Suncorp Stadium.
Đó là một quả phát bóng cho đội nhà ở Brisbane.
Phát bóng biên cho Macarthur.
Phạt góc được trao cho Macarthur.
Matthew Jurman thay thế Damien Da Silva cho đội khách.
Phát bóng biên cho Macarthur.
Phát bóng biên cho Brisbane tại Suncorp Stadium.
Brisbane được hưởng quả phát bóng.
Christopher Ikonomidis cho Macarthur có cú sút nhưng không trúng đích.
Macarthur bị thổi phạt việt vị.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng từ cầu môn của Brisbane.
Damien Da Silva của Macarthur có cú sút nhưng bóng đi chệch khung thành.
Một quả ném biên cho đội khách ở nửa sân đối phương.
Brisbane thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Jordan Lauton vào thay Justin Vidic.
Noah Maieroni vào sân thay James McGarry cho Brisbane.
Brisbane bị bắt việt vị.
Adam Kersey trao cho Brisbane một quả phạt góc.
Đội hình xuất phát Brisbane Roar FC vs Macarthur FC
Brisbane Roar FC (4-1-4-1): Dean Bouzanis (1), Youstin Salas (2), Hosine Bility (15), Dimitri Valkanis (3), James McGarry (23), Milorad Stajic (77), Henry Hore (13), Samuel Klein (8), Jay O'Shea (26), Georgios Vrakas (10), Chris Long (9)
Macarthur FC (4-4-2): Filip Kurto (12), Will McKay (32), Tomislav Uskok (6), Damien Da Silva (3), Harry Politidis (19), Christopher Ikonomidis (9), Oliver Randazzo (17), Luke Brattan (26), Dean Bosnjak (24), Harrison Sawyer (28), Anthony Caceres (10)


| Thay người | |||
| 54’ | Henry Hore Michael Ruhs | 55’ | Will McKay Walter Scott |
| 54’ | Jordan Lauton Justin Vidic | 56’ | Dean Bosnjak Sime Grzan |
| 60’ | Georgios Vrakas Lucas Herrington | 65’ | Oliver Randazzo Rafael Duran Martinez |
| 82’ | Justin Vidic Jordan Lauton | 65’ | Harrison Sawyer Dong-Won Ji |
| 82’ | James McGarry Noah Maieroni | 89’ | Damien Da Silva Matthew Jurman |
| Cầu thủ dự bị | |||
Michael Ruhs | Rafael Duran Martinez | ||
Jordan Lauton | Liam Rose | ||
Justin Vidic | Alex Robinson | ||
Quinn MacNicol | Matthew Jurman | ||
Lucas Herrington | Dong-Won Ji | ||
Macklin Freke | Sime Grzan | ||
Noah Maieroni | Walter Scott | ||
Rafael Duran Martinez | |||
Nhận định Brisbane Roar FC vs Macarthur FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brisbane Roar FC
Thành tích gần đây Macarthur FC
Bảng xếp hạng VĐQG Australia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 13 | 1 | 7 | 12 | 40 | ||
| 2 | 21 | 11 | 6 | 4 | 15 | 39 | ||
| 3 | 20 | 10 | 3 | 7 | 8 | 33 | ||
| 4 | 21 | 9 | 5 | 7 | 7 | 32 | ||
| 5 | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | ||
| 6 | 20 | 7 | 6 | 7 | 0 | 27 | ||
| 7 | 21 | 6 | 7 | 8 | -9 | 25 | ||
| 8 | 21 | 6 | 6 | 9 | -6 | 24 | ||
| 9 | 21 | 6 | 6 | 9 | -9 | 24 | ||
| 10 | 19 | 5 | 7 | 7 | -7 | 22 | ||
| 11 | 21 | 6 | 4 | 11 | -10 | 22 | ||
| 12 | 21 | 5 | 6 | 10 | -6 | 21 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
