Thứ Bảy, 31/01/2026
Daniel Ayala
38
Scott Wharton
43
Bradley Dack (Kiến tạo: Tyler Morton)
54
Samuel Bell (Thay: Mark Sykes)
66
Antoine Semenyo
68
Daniel Ayala
74
Daniel Ayala
74
Hayden Carter (Thay: Jack Vale)
75
Zak Vyner
79

Thống kê trận đấu Bristol City vs Blackburn

số liệu thống kê
Bristol City
Bristol City
Blackburn
Blackburn
56 Kiểm soát bóng 44
10 Phạm lỗi 12
31 Ném biên 20
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bristol City vs Blackburn

Tất cả (15)
79' Thẻ vàng cho Zak Vyner.

Thẻ vàng cho Zak Vyner.

75'

Jack Vale rời sân và anh ấy được thay thế bởi Hayden Carter.

75'

Jack Vale rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

74' THẺ ĐỎ! - Daniel Ayala nhận thẻ vàng thứ 2 và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Daniel Ayala nhận thẻ vàng thứ 2 và bị đuổi khỏi sân!

74' NGÀI ĐANG TẮT! - Daniel Ayala nhận thẻ đỏ! Sự phản đối gay gắt từ đồng đội của anh ấy!

NGÀI ĐANG TẮT! - Daniel Ayala nhận thẻ đỏ! Sự phản đối gay gắt từ đồng đội của anh ấy!

74' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

68' G O O O A A A L - Antoine Semenyo đã trúng đích!

G O O O A A A L - Antoine Semenyo đã trúng đích!

66'

Mark Sykes sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Samuel Bell.

66'

Mark Sykes rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

54'

Tyler Morton đã hỗ trợ cho mục tiêu.

54' G O O O A A A L - Bradley Dack đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Bradley Dack đã trúng mục tiêu!

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

43' Thẻ vàng cho Scott Wharton.

Thẻ vàng cho Scott Wharton.

38' Thẻ vàng cho Daniel Ayala.

Thẻ vàng cho Daniel Ayala.

Đội hình xuất phát Bristol City vs Blackburn

Bristol City (4-3-3): Max O'Leary (12), George Tanner (19), Zak Vyner (26), Robert Atkinson (5), Cameron Pring (16), Alex Scott (7), Kal Naismith (4), Matty James (6), Mark Sykes (17), Nahki Wells (21), Antoine Semenyo (11)

Blackburn (4-2-3-1): Thomas Kaminski (1), Joe Rankin-Costello (11), Daniel Ayala (4), Scott Wharton (16), Harry Pickering (3), Tyler Morton (6), John Buckley (21), Ryan Hedges (19), Bradley Dack (23), Ben Brereton Diaz (22), Jack Vale (29)

Bristol City
Bristol City
4-3-3
12
Max O'Leary
19
George Tanner
26
Zak Vyner
5
Robert Atkinson
16
Cameron Pring
7
Alex Scott
4
Kal Naismith
6
Matty James
17
Mark Sykes
21
Nahki Wells
11
Antoine Semenyo
29
Jack Vale
22
Ben Brereton Diaz
23
Bradley Dack
19
Ryan Hedges
21
John Buckley
6
Tyler Morton
3
Harry Pickering
16
Scott Wharton
4
Daniel Ayala
11
Joe Rankin-Costello
1
Thomas Kaminski
Blackburn
Blackburn
4-2-3-1
Thay người
66’
Mark Sykes
Sam Bell
75’
Jack Vale
Hayden Carter
Cầu thủ dự bị
Daniel Bentley
Aynsley Pears
Jay DaSilva
Hayden Carter
Tomas Kalas
Jake Garrett
Joe Williams
Tayo Edun
Andy King
Tyrhys Dolan
Sam Bell
Lewis Travis
Omar Taylor Clarke
Sam Gallagher

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
05/12 - 2015
10/12 - 2020
18/03 - 2021
20/11 - 2021
12/03 - 2022
03/09 - 2022
21/01 - 2023
13/12 - 2023
11/04 - 2024
14/09 - 2024
25/01 - 2025
05/11 - 2025

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Blackburn

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6Derby CountyDerby County301299745
7WrexhamWrexham2911117644
8WatfordWatford2811107643
9Bristol CityBristol City3012711443
10Preston North EndPreston North End2911108343
11Stoke CityStoke City2912611842
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow