Thứ Hai, 14/09/2026
Luke McNally
22
Jaidon Anthony
23
Yu Hirakawa (Thay: George Earthy)
46
Cameron Pring (Thay: Haydon Roberts)
65
Sinclair Armstrong (Thay: Nahki Wells)
66
Scott Twine (Thay: Anis Mehmeti)
66
Maxime Esteve
67
Hannibal Mejbri
69
James Trafford
70
Lucas Pires
74
Jeremy Sarmiento (Thay: Hannibal Mejbri)
75
Josh Laurent (Thay: Luca Koleosho)
76
Bashir Humphreys (Thay: Lucas Pires)
78
Han-Noah Massengo (Thay: Josh Brownhill)
84
John Egan (Thay: Jay Rodriguez)
85
Fally Mayulu (Thay: Max Bird)
88
Rob Dickie
90+4'
Scott Twine
90+8'

Thống kê trận đấu Bristol City vs Burnley

số liệu thống kê
Bristol City
Bristol City
Burnley
Burnley
53 Kiểm soát bóng 48
2 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 4
8 Phạt góc 3
2 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 15
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
35 Ném biên 14
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 5
4 Phát bóng 5

Diễn biến Bristol City vs Burnley

Tất cả (23)
90+9'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+8' Thẻ vàng cho Scott Twine.

Thẻ vàng cho Scott Twine.

90+4' Thẻ vàng cho Rob Dickie.

Thẻ vàng cho Rob Dickie.

88'

Max Bird rời sân và được thay thế bởi Fally Mayulu.

85'

Josh Brownhill rời sân và được thay thế bởi Han-Noah Massengo.

85'

Jay Rodriguez rời sân và được thay thế bởi John Egan.

84'

Josh Brownhill rời sân và được thay thế bởi Han-Noah Massengo.

78'

Lucas Pires rời sân và được thay thế bởi Bashir Humphreys.

76'

Luca Koleosho rời sân và được thay thế bởi Josh Laurent.

75'

Hannibal Mejbri rời sân và được thay thế bởi Jeremy Sarmiento.

74' Thẻ vàng cho Lucas Pires.

Thẻ vàng cho Lucas Pires.

70' Thẻ vàng cho James Trafford.

Thẻ vàng cho James Trafford.

69' Thẻ vàng cho Hannibal Mejbri.

Thẻ vàng cho Hannibal Mejbri.

67' Thẻ vàng cho Maxime Esteve.

Thẻ vàng cho Maxime Esteve.

66'

Anis Mehmeti rời sân và được thay thế bởi Scott Twine.

66'

Haydon Roberts rời sân và được thay thế bởi Cameron Pring.

66'

Nahki Wells rời sân và được thay thế bởi Sinclair Armstrong.

46'

George Earthy rời sân và được thay thế bởi Yu Hirakawa.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+2'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

23' G O O O A A A L - Jaidon Anthony đã trúng đích!

G O O O A A A L - Jaidon Anthony đã trúng đích!

Đội hình xuất phát Bristol City vs Burnley

Bristol City (3-4-2-1): Max O'Leary (1), Zak Vyner (14), Rob Dickie (16), Luke McNally (15), George Earthy (40), Marcus McGuane (29), Jason Knight (12), Haydon Roberts (24), Max Bird (6), Anis Mehmeti (11), Nahki Wells (21)

Burnley (4-2-3-1): James Trafford (1), Connor Roberts (14), CJ Egan-Riley (6), Maxime Esteve (5), Lucas Pires (23), Josh Brownhill (8), Josh Cullen (24), Jaidon Anthony (11), Hannibal Mejbri (28), Luca Koleosho (30), Jay Rodriguez (9)

Bristol City
Bristol City
3-4-2-1
1
Max O'Leary
14
Zak Vyner
16
Rob Dickie
15
Luke McNally
40
George Earthy
29
Marcus McGuane
12
Jason Knight
24
Haydon Roberts
6
Max Bird
11
Anis Mehmeti
21
Nahki Wells
9
Jay Rodriguez
30
Luca Koleosho
28
Hannibal Mejbri
11
Jaidon Anthony
24
Josh Cullen
8
Josh Brownhill
23
Lucas Pires
5
Maxime Esteve
6
CJ Egan-Riley
14
Connor Roberts
1
James Trafford
Burnley
Burnley
4-2-3-1
Thay người
46’
George Earthy
Yu Hirakawa
75’
Hannibal Mejbri
Jeremy Sarmiento
65’
Haydon Roberts
Cameron Pring
76’
Luca Koleosho
Josh Laurent
66’
Anis Mehmeti
Scott Twine
78’
Lucas Pires
Bashir Humphreys
66’
Nahki Wells
Sinclair Armstrong
84’
Josh Brownhill
Han-Noah Massengo
88’
Max Bird
Fally Mayulu
85’
Jay Rodriguez
John Egan
Cầu thủ dự bị
Stefan Bajic
Václav Hladký
Cameron Pring
Bashir Humphreys
Robert Atkinson
John Egan
Yu Hirakawa
Owen Dodgson
Scott Twine
Josh Laurent
Elijah Morrison
Han-Noah Massengo
Fally Mayulu
Andreas Hountondji
Harry Cornick
Jeremy Sarmiento
Sinclair Armstrong
Nathan Redmond
Tình hình lực lượng

George Tanner

Chấn thương đầu gối

Jordan Beyer

Chấn thương đầu gối

Mark Sykes

Chấn thương gân kheo

Hannes Delcroix

Không xác định

Joe Williams

Chấn thương gân Achilles

Hjalmar Ekdal

Chấn thương cơ

Ayman Benarous

Chấn thương dây chằng chéo

Joe Worrall

Không xác định

Sam Bell

Không xác định

Aaron Ramsey

Chấn thương dây chằng chéo

Mike Trésor

Không xác định

Lyle Foster

Chấn thương cơ

Manuel Benson

Chấn thương bắp chân

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
29/08 - 2015
28/12 - 2015
17/09 - 2022
29/04 - 2023
23/11 - 2024
29/03 - 2025
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
07/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
01/08 - 2026
30/07 - 2026

Thành tích gần đây Burnley

Hạng nhất Anh
12/09 - 2026
H1: 2-0
09/09 - 2026
H1: 0-1
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
27/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
Hạng nhất Anh
23/08 - 2026
16/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Giao hữu
02/08 - 2026
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West HamWest Ham74211114H T T T T
2SwanseaSwansea7421614T T H B T
3West BromWest Brom7421314B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough6411413B T H T T
5QPRQPR7331312T T B H H
6Charlton AthleticCharlton Athletic7331-112T H B H H
7WolvesWolves6321411T T B H T
8SouthamptonSouthampton74211010T H H T T
9Birmingham CityBirmingham City7241110T H H B T
10Stoke CityStoke City7313010B T T H T
11Bristol CityBristol City6312-110H T T T B
12Norwich CityNorwich City730409T B T T B
13MillwallMillwall630309T B B T B
14Sheffield UnitedSheffield United7232-19H T B T B
15Blackburn RoversBlackburn Rovers722308B H B B T
16Lincoln CityLincoln City6222-18B T H H T
17WatfordWatford7223-28H B B T B
18PortsmouthPortsmouth6213-17T B B T H
19WrexhamWrexham7142-47B T H H B
20Bolton WanderersBolton Wanderers7214-57B B B B T
21Cardiff CityCardiff City7043-44H B B H B
22Derby CountyDerby County7115-74B T B B B
23Preston North EndPreston North End7106-73B B T B B
24BurnleyBurnley7034-83B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow