Thứ Ba, 17/03/2026
Jason Knight (Thay: Haydon Roberts)
39
Rob Dickie (Kiến tạo: Taylor Gardner-Hickman)
45
Andreas Weimann
55
Harry Cornick (Thay: Tommy Conway)
66
Josh Eccles
75
Haji Wright (Thay: Tatsuhiro Sakamoto)
75
Ephraim Yeboah (Thay: Samuel Bell)
75
Yasin Ayari (Thay: Ellis Simms)
75
Haji Wright (Thay: Ellis Simms)
75
Yasin Ayari (Thay: Tatsuhiro Sakamoto)
75
Yasin Ayari
81
Jay Dasilva
89
Joel Latibeaudiere
89
Joel Latibeaudiere (Thay: Kyle McFadzean)
89
Ephraim Yeboah
90+5'

Thống kê trận đấu Bristol City vs Coventry City

số liệu thống kê
Bristol City
Bristol City
Coventry City
Coventry City
32 Kiểm soát bóng 68
3 Sút trúng đích 0
1 Sút không trúng đích 3
2 Phạt góc 15
0 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 5
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 2
24 Ném biên 18
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bristol City vs Coventry City

Tất cả (24)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5' Ephraim Yeboah nhận thẻ vàng.

Ephraim Yeboah nhận thẻ vàng.

89'

Kyle McFadzean rời sân và được thay thế bởi Joel Latibeaudiere.

89'

Kyle McFadzean sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

89' Thẻ vàng dành cho Jay Dasilva.

Thẻ vàng dành cho Jay Dasilva.

89' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

81' Thẻ vàng dành cho Yasin Ayari.

Thẻ vàng dành cho Yasin Ayari.

81' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

76' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

75'

Tatsuhiro Sakamoto rời sân và được thay thế bởi Yasin Ayari.

75'

Ellis Simms rời sân và được thay thế bởi Haji Wright.

75'

Ellis Simms rời sân và được thay thế bởi Yasin Ayari.

75'

Tatsuhiro Sakamoto rời sân và được thay thế bởi Haji Wright.

75' Thẻ vàng dành cho Josh Eccles.

Thẻ vàng dành cho Josh Eccles.

75'

Samuel Bell rời sân và được thay thế bởi Ephraim Yeboah.

66'

Tommy Conway sắp rời sân và được thay thế bởi Harry Cornick.

55' Thẻ vàng dành cho Andreas Weimann.

Thẻ vàng dành cho Andreas Weimann.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+7'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

45+1'

Taylor Gardner-Hickman đã hỗ trợ ghi bàn.

45+1' G O O O A A A L - Rob Dickie đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Rob Dickie đã trúng mục tiêu!

Đội hình xuất phát Bristol City vs Coventry City

Bristol City (4-2-3-1): Max O'Leary (1), Taylor Gardner-Hickman (22), Rob Dickie (16), Cameron Pring (3), Haydon Roberts (24), Matty James (6), Andy King (10), Mark Sykes (17), Andreas Weimann (14), Sam Bell (20), Tommy Conway (15)

Coventry City (3-4-3): Ben Wilson (13), Bobby Thomas (4), Kyle McFadzean (5), Luis Binks (2), Milan Van Ewijk (27), Josh Eccles (28), Ben Sheaf (14), Jay Dasilva (3), Matt Godden (24), Tatsuhiro Sakamoto (7), Ellis Simms (9)

Bristol City
Bristol City
4-2-3-1
1
Max O'Leary
22
Taylor Gardner-Hickman
16
Rob Dickie
3
Cameron Pring
24
Haydon Roberts
6
Matty James
10
Andy King
17
Mark Sykes
14
Andreas Weimann
20
Sam Bell
15
Tommy Conway
9
Ellis Simms
7
Tatsuhiro Sakamoto
24
Matt Godden
3
Jay Dasilva
14
Ben Sheaf
28
Josh Eccles
27
Milan Van Ewijk
2
Luis Binks
5
Kyle McFadzean
4
Bobby Thomas
13
Ben Wilson
Coventry City
Coventry City
3-4-3
Thay người
39’
Haydon Roberts
Jason Knight
75’
Tatsuhiro Sakamoto
Yasin Ayari
66’
Tommy Conway
Harry Cornick
75’
Ellis Simms
Haji Wright
75’
Samuel Bell
Ephraim Yeboah
89’
Kyle McFadzean
Joel Latibeaudiere
Cầu thủ dự bị
Joseph James
Bradley Collins
Duncan Idehen
Liam Kitching
Stefan Bajic
Jake Bidwell
Jamie Knight-Lebel
Joel Latibeaudiere
Anis Mehmeti
Yasin Ayari
Jason Knight
Justin Obikwu
Harry Cornick
Kai Andrews
Ephraim Yeboah
Haji Wright
Raekwon Nelson
Dermi Lusala

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
06/11 - 2021
23/02 - 2022
Carabao Cup
11/08 - 2022
Hạng nhất Anh
05/10 - 2022
01/01 - 2023
21/10 - 2023
31/01 - 2024
Carabao Cup
14/08 - 2024
Hạng nhất Anh
24/08 - 2024
18/01 - 2025
13/12 - 2025
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
Cúp FA
04/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
27/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3Ipswich TownIpswich Town37191172868T T H H T
4MillwallMillwall3820810968T T T T B
5Hull CityHull City3819613363T B B T B
6WrexhamWrexham37161291060T T T B T
7SouthamptonSouthampton371512101257H T T H T
8Derby CountyDerby County3816913757B T T B T
9Birmingham CityBirmingham City38141113053B B B T H
10WatfordWatford37131311252T B T H B
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3715616651B T T T T
13Stoke CityStoke City3814915551T B B H T
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150B T H B H
16QPRQPR3814816-1150B B B B T
17Preston North EndPreston North End38121313-649H B B B B
18Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
19Blackburn RoversBlackburn Rovers3811918-1342B B H B T
20PortsmouthPortsmouth37101017-1240B B H B B
21West BromWest Brom38101018-1540H B H H T
22Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
23LeicesterLeicester38111116-938H B H T B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday381928-530B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow