Thứ Năm, 29/01/2026
Jake Bidwell
40
George Tanner
45+2'
Kal Naismith (Thay: Rob Dickie)
52
Kasey Palmer (Thay: Victor Torp)
56
Ephron Mason-Clark (Thay: Tatsuhiro Sakamoto)
56
Anis Mehmeti (Thay: Scott Twine)
62
Fally Mayulu
62
Fally Mayulu (Thay: Sinclair Armstrong)
62
Brandon Thomas-Asante (Thay: Ellis Simms)
72
Jay Dasilva (Thay: Jake Bidwell)
73
George Tanner
74
Kasey Palmer
76
Joe Williams
77
Haji Wright
77
George Earthy (Thay: Mark Sykes)
78
Nahki Wells (Thay: Max Bird)
78
Luis Binks
81
Kasey Palmer
87

Thống kê trận đấu Bristol City vs Coventry City

số liệu thống kê
Bristol City
Bristol City
Coventry City
Coventry City
51 Kiểm soát bóng 49
8 Phạm lỗi 18
30 Ném biên 14
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 7
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bristol City vs Coventry City

Tất cả (25)
87' Thẻ vàng cho Kasey Palmer.

Thẻ vàng cho Kasey Palmer.

81' Thẻ vàng cho Luis Binks.

Thẻ vàng cho Luis Binks.

78'

Mark Sykes rời sân và được thay thế bởi George Earthy.

78'

Max Bird rời sân và được thay thế bởi Nahki Wells.

78'

Mark Sykes rời sân và được thay thế bởi Nahki Wells.

78' Thẻ vàng cho Haji Wright.

Thẻ vàng cho Haji Wright.

77' Thẻ vàng cho Haji Wright.

Thẻ vàng cho Haji Wright.

77' Thẻ vàng cho Joe Williams.

Thẻ vàng cho Joe Williams.

76' G O O O A A A L - Kasey Palmer đã trúng đích!

G O O O A A A L - Kasey Palmer đã trúng đích!

76' G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

74' Thẻ vàng cho George Tanner.

Thẻ vàng cho George Tanner.

74' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

73'

Jake Bidwell rời sân và được thay thế bởi Jay Dasilva.

72'

Ellis Simms rời sân và được thay thế bởi Brandon Thomas-Asante.

62'

Sinclair Armstrong rời sân và được thay thế bởi Fally Mayulu.

62'

Scott Twine rời sân và được thay thế bởi Anis Mehmeti.

56'

Tatsuhiro Sakamoto rời sân và được thay thế bởi Ephron Mason-Clark.

56'

Victor Torp rời sân và được thay thế bởi Kasey Palmer.

52'

Rob Dickie rời sân và được thay thế bởi Kal Naismith.

51'

Rob Dickie rời sân và được thay thế bởi Kal Naismith.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

Đội hình xuất phát Bristol City vs Coventry City

Bristol City (4-2-3-1): Max O'Leary (1), George Tanner (19), Zak Vyner (14), Rob Dickie (16), Cameron Pring (3), Joe Williams (8), Jason Knight (12), Mark Sykes (17), Max Bird (6), Scott Twine (10), Sinclair Armstrong (30)

Coventry City (4-2-3-1): Oliver Dovin (1), Milan van Ewijk (27), Joel Latibeaudiere (22), Luis Binks (2), Jake Bidwell (21), Victor Torp (29), Josh Eccles (28), Tatsuhiro Sakamoto (7), Jack Rudoni (5), Haji Wright (11), Ellis Simms (9)

Bristol City
Bristol City
4-2-3-1
1
Max O'Leary
19
George Tanner
14
Zak Vyner
16
Rob Dickie
3
Cameron Pring
8
Joe Williams
12
Jason Knight
17
Mark Sykes
6
Max Bird
10
Scott Twine
30
Sinclair Armstrong
9
Ellis Simms
11
Haji Wright
5
Jack Rudoni
7
Tatsuhiro Sakamoto
28
Josh Eccles
29
Victor Torp
21
Jake Bidwell
2
Luis Binks
22
Joel Latibeaudiere
27
Milan van Ewijk
1
Oliver Dovin
Coventry City
Coventry City
4-2-3-1
Thay người
52’
Rob Dickie
Kal Naismith
56’
Tatsuhiro Sakamoto
Ephron Mason-Clark
62’
Scott Twine
Anis Mehmeti
56’
Victor Torp
Kasey Palmer
62’
Sinclair Armstrong
Fally Mayulu
72’
Ellis Simms
Brandon Thomas-Asante
78’
Mark Sykes
George Earthy
73’
Jake Bidwell
Jay Dasilva
78’
Max Bird
Nahki Wells
Cầu thủ dự bị
Stefan Bajic
Ben Wilson
Kal Naismith
Jay Dasilva
Haydon Roberts
Jamie Allen
Anis Mehmeti
Ephron Mason-Clark
George Earthy
Kasey Palmer
Marcus McGuane
Brandon Thomas-Asante
Fally Mayulu
Norman Bassette
Nahki Wells
Bobby Thomas
Harry Cornick
Liam Kitching
Tình hình lực lượng

Ross McCrorie

Không xác định

Raphael Borges Rodrigues

Chấn thương đùi

Robert Atkinson

Va chạm

Ben Sheaf

Chấn thương mắt cá

Yu Hirakawa

Không xác định

Ayman Benarous

Chấn thương dây chằng chéo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
06/11 - 2021
23/02 - 2022
Carabao Cup
11/08 - 2022
Hạng nhất Anh
05/10 - 2022
01/01 - 2023
21/10 - 2023
31/01 - 2024
Carabao Cup
14/08 - 2024
Hạng nhất Anh
24/08 - 2024
18/01 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
27/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow