Thứ Sáu, 25/09/2026
Adam Randell
29
Tatsuhiro Sakamoto (Kiến tạo: Jay Dasilva)
37
Joel Latibeaudiere
43
Liam Kitching (Thay: Ephron Mason-Clark)
45
Ephron Mason-Clark
45
Haji Wright
45+6'
Neto Borges
45+7'
Scott Twine (Thay: Cameron Pring)
46
Jake Bidwell (Thay: Tatsuhiro Sakamoto)
46
Adam Randell
56
Max Bird (Thay: Sinclair Armstrong)
62
George Earthy (Thay: Mark Sykes)
62
Delano Burgzorg (Thay: Tomi Horvat)
62
Ellis Simms (Thay: Haji Wright)
77
Frank Onyeka (Thay: Josh Eccles)
77
Matt Grimes
78
Sam Bell (Thay: Emil Riis Jakobsen)
79
Brandon Thomas-Asante (Thay: Victor Torp)
84
Noah Eile
90+6'

Thống kê trận đấu Bristol City vs Coventry City

số liệu thống kê
Bristol City
Bristol City
Coventry City
Coventry City
60 Kiểm soát bóng 40
6 Sút trúng đích 7
8 Sút không trúng đích 3
11 Phạt góc 3
3 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 6
2 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 1
5 Thủ môn cản phá 6
19 Ném biên 19
6 Chuyền dài 2
10 Cú sút bị chặn 0
8 Phát bóng 14

Diễn biến Bristol City vs Coventry City

Tất cả (29)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' Thẻ vàng cho Noah Eile.

Thẻ vàng cho Noah Eile.

84'

Victor Torp rời sân và được thay thế bởi Brandon Thomas-Asante.

79'

Emil Riis Jakobsen rời sân và được thay thế bởi Sam Bell.

78' Thẻ vàng cho Matt Grimes.

Thẻ vàng cho Matt Grimes.

77'

Josh Eccles rời sân và được thay thế bởi Frank Onyeka.

77'

Haji Wright rời sân và được thay thế bởi Ellis Simms.

62'

Tomi Horvat rời sân và được thay thế bởi Delano Burgzorg.

62'

Mark Sykes rời sân và được thay thế bởi George Earthy.

62'

Sinclair Armstrong rời sân và được thay thế bởi Max Bird.

56' THẺ ĐỎ! - Adam Randell nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Adam Randell nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

46'

Tatsuhiro Sakamoto rời sân và được thay thế bởi Jake Bidwell.

46'

Cameron Pring rời sân và được thay thế bởi Scott Twine.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+7' Thẻ vàng cho Neto Borges.

Thẻ vàng cho Neto Borges.

45+6' Thẻ vàng cho Neto Borges.

Thẻ vàng cho Neto Borges.

45+6' V À A A O O O - Haji Wright đã ghi bàn!

V À A A O O O - Haji Wright đã ghi bàn!

45+1'

Ephron Mason-Clark rời sân và được thay thế bởi Liam Kitching.

45+1' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Bristol City vs Coventry City

Bristol City (3-4-1-2): Radek Vítek (23), George Tanner (19), Noah Eile (38), Neto Borges (21), Mark Sykes (17), Adam Randell (4), Jason Knight (12), Cameron Pring (3), Tomi Horvat (14), Sinclair Armstrong (30), Emil Riis (18)

Coventry City (4-2-3-1): Carl Rushworth (19), Milan van Ewijk (27), Joel Latibeaudiere (22), Luke Woolfenden (26), Jay Dasilva (3), Victor Torp (29), Matt Grimes (6), Tatsuhiro Sakamoto (7), Josh Eccles (28), Ephron Mason-Clark (10), Haji Wright (11)

Bristol City
Bristol City
3-4-1-2
23
Radek Vítek
19
George Tanner
38
Noah Eile
21
Neto Borges
17
Mark Sykes
4
Adam Randell
12
Jason Knight
3
Cameron Pring
14
Tomi Horvat
30
Sinclair Armstrong
18
Emil Riis
11
Haji Wright
10
Ephron Mason-Clark
28
Josh Eccles
7
Tatsuhiro Sakamoto
6
Matt Grimes
29
Victor Torp
3
Jay Dasilva
26
Luke Woolfenden
22
Joel Latibeaudiere
27
Milan van Ewijk
19
Carl Rushworth
Coventry City
Coventry City
4-2-3-1
Thay người
46’
Cameron Pring
Scott Twine
45’
Ephron Mason-Clark
Liam Kitching
62’
Sinclair Armstrong
Max Bird
46’
Tatsuhiro Sakamoto
Jake Bidwell
62’
Mark Sykes
George Earthy
77’
Josh Eccles
Frank Onyeka
62’
Tomi Horvat
Delano Burgzorg
77’
Haji Wright
Ellis Simms
79’
Emil Riis Jakobsen
Sam Bell
84’
Victor Torp
Brandon Thomas-Asante
Cầu thủ dự bị
Joe Lumley
Ben Wilson
Seb Naylor
Liam Kitching
Marley Thelwell
Kaine Kesler-Hayden
Max Bird
Jake Bidwell
Scott Twine
Romain Esse
Sam Morsy
Frank Onyeka
George Earthy
Ellis Simms
Delano Burgzorg
Brandon Thomas-Asante
Sam Bell
Jahnoah Markelo
Tình hình lực lượng

Robert Atkinson

Chấn thương mắt cá

Oliver Dovin

Chấn thương dây chằng chéo

Luke McNally

Không xác định

Miguel Angel Brau Blanquez

Chấn thương cơ

Rob Dickie

Chấn thương gân kheo

Joe Williams

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
06/11 - 2021
23/02 - 2022
Carabao Cup
11/08 - 2022
Hạng nhất Anh
05/10 - 2022
01/01 - 2023
21/10 - 2023
31/01 - 2024
Carabao Cup
14/08 - 2024
Hạng nhất Anh
24/08 - 2024
18/01 - 2025
13/12 - 2025
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
16/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
07/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Premier League
19/09 - 2026
Carabao Cup
17/09 - 2026
Premier League
13/09 - 2026
05/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Premier League
22/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
08/08 - 2026
18/07 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SwanseaSwansea8521717T H B T T
2West HamWest Ham84311115T T T T H
3MiddlesbroughMiddlesbrough8431415H T T H H
4WolvesWolves7421514T B H T T
5West BromWest Brom8422214H T T H B
6QPRQPR8341313T B H H H
7Stoke CityStoke City8413113T T H T T
8Bristol CityBristol City8413-113T T B B T
9Charlton AthleticCharlton Athletic8332-312H B H H B
10Birmingham CityBirmingham City8251111H H B T H
11MillwallMillwall8323011B T B H H
12Lincoln CityLincoln City8323-111H H T T B
13SouthamptonSouthampton8422910H H T T B
14WrexhamWrexham8242-310T H H B T
15Bolton WanderersBolton Wanderers8314-410B B B T T
16Blackburn RoversBlackburn Rovers823309H B B T H
17Norwich CityNorwich City8305-19B T T B B
18Sheffield UnitedSheffield United8233-29T B T B B
19PortsmouthPortsmouth7223-18B B T H H
20WatfordWatford8224-38B B T B B
21Cardiff CityCardiff City8143-27B B H B T
22Derby CountyDerby County8125-75T B B B H
23Preston North EndPreston North End8116-74B T B B H
24BurnleyBurnley8044-84H B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow