Thứ Hai, 16/03/2026
Luke McNally (Kiến tạo: Scott Twine)
19
Anis Mehmeti
28
Ross McCrorie
35
Liam Thompson
45+2'
Ben Osborn (Thay: Kayden Jackson)
46
Fally Mayulu (Thay: Nahki Wells)
58
George Tanner (Thay: Ross McCrorie)
58
Tawanda Chirewa (Thay: Kenzo Goudmijn)
63
Craig Forsyth (Thay: Liam Thompson)
71
Dajaune Brown (Thay: Marcus Harness)
71
Yu Hirakawa (Thay: Scott Twine)
78
James Collins (Thay: Nathaniel Mendez-Laing)
88
Haydon Roberts
90+2'

Thống kê trận đấu Bristol City vs Derby County

số liệu thống kê
Bristol City
Bristol City
Derby County
Derby County
49 Kiểm soát bóng 51
2 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 7
1 Việt vị 2
7 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
33 Ném biên 26
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
6 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bristol City vs Derby County

Tất cả (18)
90+4'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+2' Thẻ vàng cho Haydon Roberts.

Thẻ vàng cho Haydon Roberts.

88'

Nathaniel Mendez-Laing rời sân và được thay thế bởi James Collins.

78'

Scott Twine sẽ rời sân và được thay thế bởi Yu Hirakawa.

71'

Marcus Harness rời sân và được thay thế bởi Dajaune Brown.

71'

Liam Thompson rời sân và được thay thế bởi Craig Forsyth.

63'

Kenzo Goudmijn rời sân và được thay thế bởi Tawanda Chirewa.

58'

Ross McCrorie rời sân và được thay thế bởi George Tanner.

58'

Nahki Wells rời sân và được thay thế bởi Fally Mayulu.

46'

Kayden Jackson rời sân và được thay thế bởi Ben Osborn.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+3'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+2' Thẻ vàng cho Liam Thompson.

Thẻ vàng cho Liam Thompson.

35' Thẻ vàng cho Ross McCrorie.

Thẻ vàng cho Ross McCrorie.

28' Thẻ vàng cho Anis Mehmeti.

Thẻ vàng cho Anis Mehmeti.

19'

Scott Twine là người kiến tạo cho bàn thắng.

19' G O O O A A A L - Luke McNally đã ghi bàn thắng!

G O O O A A A L - Luke McNally đã ghi bàn thắng!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Bristol City vs Derby County

Bristol City (3-4-2-1): Max O'Leary (1), Zak Vyner (14), Rob Dickie (16), Luke McNally (15), Ross McCrorie (2), Jason Knight (12), Max Bird (6), Haydon Roberts (24), Scott Twine (10), Anis Mehmeti (11), Nahki Wells (21)

Derby County (4-2-3-1): Jacob Widell Zetterström (1), Kane Wilson (2), Curtis Nelson (35), Nat Phillips (12), Callum Elder (20), Kenzo Goudmijn (17), Liam Thompson (16), Kayden Jackson (19), Marcus Harness (18), Nathaniel Mendez-Laing (11), Jerry Yates (10)

Bristol City
Bristol City
3-4-2-1
1
Max O'Leary
14
Zak Vyner
16
Rob Dickie
15
Luke McNally
2
Ross McCrorie
12
Jason Knight
6
Max Bird
24
Haydon Roberts
10
Scott Twine
11
Anis Mehmeti
21
Nahki Wells
10
Jerry Yates
11
Nathaniel Mendez-Laing
18
Marcus Harness
19
Kayden Jackson
16
Liam Thompson
17
Kenzo Goudmijn
20
Callum Elder
12
Nat Phillips
35
Curtis Nelson
2
Kane Wilson
1
Jacob Widell Zetterström
Derby County
Derby County
4-2-3-1
Thay người
58’
Ross McCrorie
George Tanner
46’
Kayden Jackson
Ben Osborn
58’
Nahki Wells
Fally Mayulu
63’
Kenzo Goudmijn
Tawanda Chirewa
78’
Scott Twine
Yu Hirakawa
71’
Marcus Harness
Dajaune Brown
71’
Liam Thompson
Craig Forsyth
88’
Nathaniel Mendez-Laing
James Collins
Cầu thủ dự bị
George Tanner
Josh Vickers
Stefan Bajic
Ben Osborn
Yu Hirakawa
Joe Ward
Marcus McGuane
Tawanda Chirewa
Elijah Morrison
Tom Barkhuizen
George Earthy
James Collins
Fally Mayulu
Dajaune Brown
Sam Bell
Craig Forsyth
Harry Cornick
Sonny Bradley
Tình hình lực lượng

Kal Naismith

Không xác định

Ryan Nyambe

Chấn thương đầu gối

Ayman Benarous

Chấn thương dây chằng chéo

David Ozoh

Chấn thương gân kheo

Mark Sykes

Chấn thương gân kheo

Joe Williams

Chấn thương gân Achilles

Sinclair Armstrong

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
31/08 - 2024
04/01 - 2025
23/08 - 2025
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
Cúp FA
04/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Derby County

Hạng nhất Anh
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3Ipswich TownIpswich Town37191172868T T H H T
4MillwallMillwall3820810968T T T T B
5Hull CityHull City3819613363T B B T B
6WrexhamWrexham37161291060T T T B T
7SouthamptonSouthampton371512101257H T T H T
8Derby CountyDerby County3715913654B B T T B
9Birmingham CityBirmingham City38141113053B B B T H
10WatfordWatford37131311252T B T H B
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3715616651B T T T T
13Stoke CityStoke City3814915551T B B H T
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150B T H B H
16QPRQPR3814816-1150B B B B T
17Preston North EndPreston North End38121313-649H B B B B
18Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
19Blackburn RoversBlackburn Rovers3811918-1342B B H B T
20PortsmouthPortsmouth36101016-1140T B B H B
21West BromWest Brom38101018-1540H B H H T
22Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
23LeicesterLeicester38111116-938H B H T B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday381928-530B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow