Thứ Tư, 06/05/2026
Mark Sykes (Thay: Andreas Weimann)
55
Taylor Gardner-Hickman (Thay: Matty James)
55
Taylor Gardner-Hickman (Thay: Matthew James)
55
Aidomo Emakhu (Thay: Duncan Watmore)
62
Kevin Nisbet (Thay: Tom Bradshaw)
71
Nahki Wells (Thay: Tommy Conway)
72
Samuel Bell (Thay: Anis Mehmeti)
72
Brooke Norton-Cuffy
74
Harry Cornick
77
Harry Cornick (Thay: Mark Sykes)
77
Ryan Longman (Thay: Zian Flemming)
85
Dan McNamara (Thay: Brooke Norton-Cuffy)
85
Shaun Hutchinson (Kiến tạo: Billy Mitchell)
90+2'
Ryan Leonard
90+8'
Joe Williams
90+8'

Thống kê trận đấu Bristol City vs Millwall

số liệu thống kê
Bristol City
Bristol City
Millwall
Millwall
54 Kiểm soát bóng 46
1 Sút trúng đích 2
0 Sút không trúng đích 2
6 Phạt góc 5
1 Việt vị 0
3 Phạm lỗi 4
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
36 Ném biên 20
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Bristol City vs Millwall

Tất cả (24)
90+9'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+8' Thẻ vàng dành cho Joe Williams.

Thẻ vàng dành cho Joe Williams.

90+8' Thẻ vàng dành cho Ryan Leonard.

Thẻ vàng dành cho Ryan Leonard.

90+8' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+7' Thẻ vàng dành cho Joe Williams.

Thẻ vàng dành cho Joe Williams.

90+7' Thẻ vàng dành cho Ryan Leonard.

Thẻ vàng dành cho Ryan Leonard.

90+3' G O O O O A A A L Điểm Millwall.

G O O O O A A A L Điểm Millwall.

90+2'

Billy Mitchell đã hỗ trợ ghi bàn.

90+2' G O O O A A A L - Shaun Hutchinson đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Shaun Hutchinson đã trúng mục tiêu!

85'

Zian Flemming rời sân và được thay thế bởi Ryan Longman.

85'

Brooke Norton-Cuffy rời sân và được thay thế bởi Dan McNamara.

77'

Mark Sykes rời sân và được thay thế bởi Harry Cornick.

77'

Mark Sykes sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

74' Brooke Norton-Cuffy nhận thẻ vàng.

Brooke Norton-Cuffy nhận thẻ vàng.

72'

Tommy Conway rời sân và được thay thế bởi Nahki Wells.

72'

Anis Mehmeti rời sân và được thay thế bởi Samuel Bell.

71'

Tommy Conway rời sân và được thay thế bởi Nahki Wells.

71'

Tom Bradshaw rời sân và được thay thế bởi Kevin Nisbet.

62'

Duncan Watmore rời sân và được thay thế bởi Aidomo Emakhu.

55'

Andreas Weimann rời sân và được thay thế bởi Mark Sykes.

55'

Matthew James sẽ rời sân và được thay thế bởi Taylor Gardner-Hickman.

Đội hình xuất phát Bristol City vs Millwall

Bristol City (4-2-3-1): Max O'Leary (1), George Tanner (19), Zak Vyner (26), Rob Dickie (16), Cameron Pring (3), Joe Williams (8), Matty James (6), Andreas Weimann (14), Jason Knight (12), Anis Mehmeti (11), Tommy Conway (15)

Millwall (3-4-2-1): Matija Sarkic (20), Ryan Leonard (18), Jake Cooper (5), Shaun Hutchinson (4), Brooke Norton-Cuffy (17), Billy Mitchell (8), George Honeyman (39), Murray Wallace (3), Duncan Watmore (19), Zian Flemming (10), Tom Bradshaw (9)

Bristol City
Bristol City
4-2-3-1
1
Max O'Leary
19
George Tanner
26
Zak Vyner
16
Rob Dickie
3
Cameron Pring
8
Joe Williams
6
Matty James
14
Andreas Weimann
12
Jason Knight
11
Anis Mehmeti
15
Tommy Conway
9
Tom Bradshaw
10
Zian Flemming
19
Duncan Watmore
3
Murray Wallace
39
George Honeyman
8
Billy Mitchell
17
Brooke Norton-Cuffy
4
Shaun Hutchinson
5
Jake Cooper
18
Ryan Leonard
20
Matija Sarkic
Millwall
Millwall
3-4-2-1
Thay người
55’
Matthew James
Taylor Gardner-Hickman
62’
Duncan Watmore
Aidomo Emakhu
55’
Harry Cornick
Mark Sykes
71’
Tom Bradshaw
Kevin Nisbet
72’
Anis Mehmeti
Sam Bell
85’
Brooke Norton-Cuffy
Danny McNamara
72’
Tommy Conway
Nahki Wells
85’
Zian Flemming
Ryan Longman
77’
Mark Sykes
Harry Cornick
Cầu thủ dự bị
Stefan Bajic
Aidomo Emakhu
Jamie Knight-Lebel
Bartosz Bialkowski
Andy King
Danny McNamara
Taylor Gardner-Hickman
Joe Bryan
Harry Cornick
Sashiel Adom-Malaki
Sam Bell
Allan Campbell
Nahki Wells
Romain Esse
Raekwon Nelson
Kevin Nisbet
Mark Sykes
Ryan Longman

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
16/12 - 2020
Cúp FA
23/01 - 2021
Hạng nhất Anh
01/05 - 2021
30/09 - 2021
02/01 - 2022
15/10 - 2022
30/12 - 2022
12/08 - 2023
01/01 - 2024
17/08 - 2024
05/03 - 2025
06/12 - 2025
30/12 - 2025

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
H1: 2-0
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City46281175295H H T T T
2Ipswich TownIpswich Town46231583384H T H H T
3MillwallMillwall462411111583H T T H T
4SouthamptonSouthampton462214102680T T H H T
5MiddlesbroughMiddlesbrough462214102580B H T T H
6Hull CityHull City46211015473B H H B T
7WrexhamWrexham46191413471B T T B H
8Derby CountyDerby County4620917869B T B T B
9Norwich CityNorwich City4619819765B T T H B
10Birmingham CityBirmingham City46171316164T H T T H
11SwanseaSwansea46181018-264T B T H T
12Bristol CityBristol City46171118062H B H B T
13Sheffield UnitedSheffield United4618622060T T B B T
14Preston North EndPreston North End46151516-760T B B T B
15QPRQPR46161020-1258H B B B B
16WatfordWatford46141517-1257B B B B B
17Stoke CityStoke City46151021-555H B B B B
18PortsmouthPortsmouth46141319-1555T T B T H
19Charlton AthleticCharlton Athletic46131419-1453B H B T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers46131320-1452H B H T B
21West BromWest Brom46131419-1051H T T H B
22Oxford UnitedOxford United46111421-1447T B B T B
23LeicesterLeicester46121618-1046B B H H T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4621232-600H H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow