Thứ Sáu, 30/01/2026
Andreas Weimann
7
Jake Cooper
20
Tom Bradshaw (Kiến tạo: Murray Wallace)
23
Ryley Towler
28
(Pen) Benik Afobe
29
Callum O'Dowda
48
Antoine Semenyo
67
Andreas Weimann (Kiến tạo: Han-Noah Massengo)
73
Benik Afobe
84
Andreas Weimann
85
Nahki Wells
90+4'

Thống kê trận đấu Bristol City vs Millwall

số liệu thống kê
Bristol City
Bristol City
Millwall
Millwall
58 Kiểm soát bóng 42
14 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 3
1 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bristol City vs Millwall

Tất cả (28)
90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+4' Thẻ vàng cho Nahki Wells.

Thẻ vàng cho Nahki Wells.

90+4'

Antoine Semenyo sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Nahki Wells.

89'

Billy Mitchell sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Scott Malone.

89'

Alex Pearce sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Matt Smith.

89'

Billy Mitchell sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

88'

Alex Pearce ra sân và anh ấy được thay thế bởi Matt Smith.

85' G O O O A A A L - Andreas Weimann là mục tiêu!

G O O O A A A L - Andreas Weimann là mục tiêu!

85' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

85' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

84' Thẻ vàng cho Benik Afobe.

Thẻ vàng cho Benik Afobe.

73' G O O O A A A L - Andreas Weimann là mục tiêu!

G O O O A A A L - Andreas Weimann là mục tiêu!

73' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

68'

Sheyi Ojo sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi George Evans.

67' Thẻ vàng cho Antoine Semenyo.

Thẻ vàng cho Antoine Semenyo.

67' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

48' Thẻ vàng cho Callum O'Dowda.

Thẻ vàng cho Callum O'Dowda.

46'

Ryley Towler sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Han-Noah Massengo.

46'

Ayman Benarous sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Chris Martin.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

Đội hình xuất phát Bristol City vs Millwall

Bristol City (4-1-4-1): Max O'Leary (12), Zak Vyner (26), Tomas Kalas (22), Ryley Towler (34), Cameron Pring (16), Matthew James (6), Andreas Weimann (14), Alex Scott (36), Ayman Benarous (38), Callum O'Dowda (11), Antoine Semenyo (18)

Millwall (3-4-1-2): Bartosz Bialkowski (33), Shaun Hutchinson (4), Alex Pearce (15), Jake Cooper (5), Dan McNamara (2), Billy Mitchell (24), George Saville (17), Murray Wallace (3), Sheyi Ojo (14), Tom Bradshaw (9), Benik Afobe (23)

Bristol City
Bristol City
4-1-4-1
12
Max O'Leary
26
Zak Vyner
22
Tomas Kalas
34
Ryley Towler
16
Cameron Pring
6
Matthew James
14 3
Andreas Weimann
36
Alex Scott
38
Ayman Benarous
11
Callum O'Dowda
18
Antoine Semenyo
23
Benik Afobe
9
Tom Bradshaw
14
Sheyi Ojo
3
Murray Wallace
17
George Saville
24
Billy Mitchell
2
Dan McNamara
5
Jake Cooper
15
Alex Pearce
4
Shaun Hutchinson
33
Bartosz Bialkowski
Millwall
Millwall
3-4-1-2
Thay người
46’
Ayman Benarous
Chris Martin
68’
Sheyi Ojo
George Evans
46’
Ryley Towler
Han-Noah Massengo
88’
Alex Pearce
Matt Smith
90’
Antoine Semenyo
Nahki Wells
88’
Billy Mitchell
Scott Malone
Cầu thủ dự bị
Daniel Bentley
Nana Boateng
Robert Atkinson
George Evans
Jay Dasilva
Matt Smith
Tommy Conway
Scott Malone
Chris Martin
George Long
Nahki Wells
Zak Lovelace
Han-Noah Massengo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
16/12 - 2020
Cúp FA
23/01 - 2021
Hạng nhất Anh
01/05 - 2021
30/09 - 2021
02/01 - 2022
15/10 - 2022
30/12 - 2022
12/08 - 2023
01/01 - 2024
17/08 - 2024
05/03 - 2025
06/12 - 2025
30/12 - 2025

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow