Thứ Hai, 02/11/2026
Samuel Bell (Kiến tạo: Joe Williams)
3
Matthew James
8
Adam Randell
26
Mark Sykes (Kiến tạo: Jason Knight)
33
Nahki Wells
35
Jordan Houghton (Thay: Lewis Warrington)
46
Morgan Whittaker (Thay: Tyreik Samuel Wright)
46
Ryan Hardie (Thay: Ben Waine)
60
Bali Mumba
61
Harry Cornick
61
Bali Mumba (Thay: Callum Wright)
61
Harry Cornick (Thay: Mark Sykes)
61
Taylor Gardner-Hickman (Thay: Jason Knight)
61
Ephraim Yeboah (Thay: Nahki Wells)
61
George Tanner
67
Andy King (Thay: Samuel Bell)
71
Haydon Roberts (Thay: Joe Williams)
71
Finn Azaz
72
Finn Azaz (Thay: Luke Cundle)
72
Harry Cornick (Kiến tạo: Kal Naismith)
80
Ephraim Yeboah
90+3'

Thống kê trận đấu Bristol City vs Plymouth Argyle

số liệu thống kê
Bristol City
Bristol City
Plymouth Argyle
Plymouth Argyle
45 Kiểm soát bóng 55
6 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 3
7 Phạt góc 1
3 Việt vị 0
6 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 2
20 Ném biên 16
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Bristol City vs Plymouth Argyle

Tất cả (37)
90+4'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3' Ephraim Yeboah nhận thẻ vàng.

Ephraim Yeboah nhận thẻ vàng.

80'

Kal Naismith đã hỗ trợ ghi bàn.

80' G O O O A A L - Harry Cornick đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Harry Cornick đã trúng mục tiêu!

80' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

72'

Luke Cundle rời sân và được thay thế bởi Finn Azaz.

72'

Joe Williams rời sân và được thay thế bởi Haydon Roberts.

72'

Joe Williams sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

72'

Samuel Bell rời sân và được thay thế bởi Andy King.

71'

Joe Williams rời sân và được thay thế bởi Haydon Roberts.

71'

Samuel Bell rời sân và được thay thế bởi Andy King.

67' Thẻ vàng dành cho George Tanner.

Thẻ vàng dành cho George Tanner.

62'

Nahki Wells rời sân và được thay thế bởi Ephraim Yeboah.

62'

Jason Knight sẽ ra sân và được thay thế bởi Taylor Gardner-Hickman.

61'

Nahki Wells rời sân và được thay thế bởi Ephraim Yeboah.

61'

Jason Knight sẽ ra sân và được thay thế bởi Taylor Gardner-Hickman.

61'

Mark Sykes rời sân và được thay thế bởi Harry Cornick.

61'

Callum Wright rời sân và được thay thế bởi Bali Mumba.

61'

Mark Sykes sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

61'

Callum Wright sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

61'

Ben Waine rời sân và được thay thế bởi Ryan Hardie.

Đội hình xuất phát Bristol City vs Plymouth Argyle

Bristol City (4-3-3): Max O'Leary (1), George Tanner (19), Zak Vyner (26), Kal Naismith (4), Cameron Pring (3), Joe Williams (8), Matty James (6), Jason Knight (12), Mark Sykes (17), Nahki Wells (21), Sam Bell (20)

Plymouth Argyle (4-3-3): Conor Hazard (21), Joe Edwards (8), Dan Scarr (6), Lewis Gibson (17), Kaine Kesler-Hayden (29), Luke Cundle (28), Adam Randell (20), Lewis Warrington (16), Tyreik Wright (19), Ben Waine (23), Callum Wright (11)

Bristol City
Bristol City
4-3-3
1
Max O'Leary
19
George Tanner
26
Zak Vyner
4
Kal Naismith
3
Cameron Pring
8
Joe Williams
6
Matty James
12
Jason Knight
17
Mark Sykes
21
Nahki Wells
20
Sam Bell
11
Callum Wright
23
Ben Waine
19
Tyreik Wright
16
Lewis Warrington
20
Adam Randell
28
Luke Cundle
29
Kaine Kesler-Hayden
17
Lewis Gibson
6
Dan Scarr
8
Joe Edwards
21
Conor Hazard
Plymouth Argyle
Plymouth Argyle
4-3-3
Thay người
61’
Jason Knight
Taylor Gardner-Hickman
46’
Lewis Warrington
Jordan Houghton
61’
Mark Sykes
Harry Cornick
46’
Tyreik Samuel Wright
Morgan Whittaker
61’
Nahki Wells
Ephraim Yeboah
60’
Ben Waine
Ryan Hardie
71’
Joe Williams
Haydon Roberts
61’
Callum Wright
Bali Mumba
71’
Samuel Bell
Andy King
72’
Luke Cundle
Finn Azaz
Cầu thủ dự bị
Stefan Bajic
Callum Burton
Rob Dickie
Macauley Gillesphey
Haydon Roberts
Matt Butcher
Andy King
Mustapha Bundu
Anis Mehmeti
Jordan Houghton
Taylor Gardner-Hickman
Finn Azaz
Harry Cornick
Morgan Whittaker
Ephraim Yeboah
Ryan Hardie
Raekwon Nelson
Bali Mumba

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
28/07 - 2021
16/07 - 2022
Hạng nhất Anh
20/09 - 2023
01/04 - 2024
30/11 - 2024
01/01 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
01/08 - 2026

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
31/10 - 2026
24/10 - 2026
17/10 - 2026
14/10 - 2026
10/10 - 2026
Giao hữu
03/10 - 2026
Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
16/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Plymouth Argyle

Hạng 3 Anh
31/10 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough138411328T T H T T
2SwanseaSwansea13823726T T B B T
3WolvesWolves13733724B T H T T
4West BromWest Brom13733524B T T H T
5SouthamptonSouthampton138321523T T H T T
6Birmingham CityBirmingham City136521023T T T B T
7Stoke CityStoke City13724423T B T H T
8West HamWest Ham136431522H T T B B
9QPRQPR13553520H T B T B
10Sheffield UnitedSheffield United13544219T B T H T
11PortsmouthPortsmouth13544119T T H T H
12MillwallMillwall13535218T B H B T
13Blackburn RoversBlackburn Rovers13535-118T T B T B
14Bristol CityBristol City13535-218H B B H T
15Norwich CityNorwich City13508-115B B B T T
16Lincoln CityLincoln City13436-915B B H T B
17Cardiff CityCardiff City13355-114B T H T B
18WrexhamWrexham13355-414H B T B B
19Bolton WanderersBolton Wanderers13427-814B T H B B
20Charlton AthleticCharlton Athletic13355-1014H H B B B
21WatfordWatford13328-1111B B T B B
22BurnleyBurnley13166-89T H B B H
23Derby CountyDerby County13148-147H B B H B
24Preston North EndPreston North End131210-175B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow