Thứ Tư, 16/09/2026
Samuel Bell (Kiến tạo: Joe Williams)
3
Matthew James
8
Adam Randell
26
Mark Sykes (Kiến tạo: Jason Knight)
33
Nahki Wells
35
Jordan Houghton (Thay: Lewis Warrington)
46
Morgan Whittaker (Thay: Tyreik Samuel Wright)
46
Ryan Hardie (Thay: Ben Waine)
60
Bali Mumba
61
Harry Cornick
61
Bali Mumba (Thay: Callum Wright)
61
Harry Cornick (Thay: Mark Sykes)
61
Taylor Gardner-Hickman (Thay: Jason Knight)
61
Ephraim Yeboah (Thay: Nahki Wells)
61
George Tanner
67
Andy King (Thay: Samuel Bell)
71
Haydon Roberts (Thay: Joe Williams)
71
Finn Azaz
72
Finn Azaz (Thay: Luke Cundle)
72
Harry Cornick (Kiến tạo: Kal Naismith)
80
Ephraim Yeboah
90+3'

Thống kê trận đấu Bristol City vs Plymouth Argyle

số liệu thống kê
Bristol City
Bristol City
Plymouth Argyle
Plymouth Argyle
45 Kiểm soát bóng 55
6 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 3
7 Phạt góc 1
3 Việt vị 0
6 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 2
20 Ném biên 16
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Bristol City vs Plymouth Argyle

Tất cả (37)
90+4'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3' Ephraim Yeboah nhận thẻ vàng.

Ephraim Yeboah nhận thẻ vàng.

80'

Kal Naismith đã hỗ trợ ghi bàn.

80' G O O O A A L - Harry Cornick đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Harry Cornick đã trúng mục tiêu!

80' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

72'

Luke Cundle rời sân và được thay thế bởi Finn Azaz.

72'

Joe Williams rời sân và được thay thế bởi Haydon Roberts.

72'

Joe Williams sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

72'

Samuel Bell rời sân và được thay thế bởi Andy King.

71'

Joe Williams rời sân và được thay thế bởi Haydon Roberts.

71'

Samuel Bell rời sân và được thay thế bởi Andy King.

67' Thẻ vàng dành cho George Tanner.

Thẻ vàng dành cho George Tanner.

62'

Nahki Wells rời sân và được thay thế bởi Ephraim Yeboah.

62'

Jason Knight sẽ ra sân và được thay thế bởi Taylor Gardner-Hickman.

61'

Nahki Wells rời sân và được thay thế bởi Ephraim Yeboah.

61'

Jason Knight sẽ ra sân và được thay thế bởi Taylor Gardner-Hickman.

61'

Mark Sykes rời sân và được thay thế bởi Harry Cornick.

61'

Callum Wright rời sân và được thay thế bởi Bali Mumba.

61'

Mark Sykes sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

61'

Callum Wright sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

61'

Ben Waine rời sân và được thay thế bởi Ryan Hardie.

Đội hình xuất phát Bristol City vs Plymouth Argyle

Bristol City (4-3-3): Max O'Leary (1), George Tanner (19), Zak Vyner (26), Kal Naismith (4), Cameron Pring (3), Joe Williams (8), Matty James (6), Jason Knight (12), Mark Sykes (17), Nahki Wells (21), Sam Bell (20)

Plymouth Argyle (4-3-3): Conor Hazard (21), Joe Edwards (8), Dan Scarr (6), Lewis Gibson (17), Kaine Kesler-Hayden (29), Luke Cundle (28), Adam Randell (20), Lewis Warrington (16), Tyreik Wright (19), Ben Waine (23), Callum Wright (11)

Bristol City
Bristol City
4-3-3
1
Max O'Leary
19
George Tanner
26
Zak Vyner
4
Kal Naismith
3
Cameron Pring
8
Joe Williams
6
Matty James
12
Jason Knight
17
Mark Sykes
21
Nahki Wells
20
Sam Bell
11
Callum Wright
23
Ben Waine
19
Tyreik Wright
16
Lewis Warrington
20
Adam Randell
28
Luke Cundle
29
Kaine Kesler-Hayden
17
Lewis Gibson
6
Dan Scarr
8
Joe Edwards
21
Conor Hazard
Plymouth Argyle
Plymouth Argyle
4-3-3
Thay người
61’
Nahki Wells
Ephraim Yeboah
46’
Tyreik Samuel Wright
Morgan Whittaker
61’
Mark Sykes
Harry Cornick
46’
Lewis Warrington
Jordan Houghton
61’
Jason Knight
Taylor Gardner-Hickman
60’
Ben Waine
Ryan Hardie
71’
Samuel Bell
Andy King
61’
Callum Wright
Bali Mumba
71’
Joe Williams
Haydon Roberts
72’
Luke Cundle
Finn Azaz
Cầu thủ dự bị
Raekwon Nelson
Mustapha Bundu
Ephraim Yeboah
Matt Butcher
Harry Cornick
Macauley Gillesphey
Taylor Gardner-Hickman
Callum Burton
Anis Mehmeti
Bali Mumba
Andy King
Ryan Hardie
Haydon Roberts
Morgan Whittaker
Rob Dickie
Finn Azaz
Stefan Bajic
Jordan Houghton

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
28/07 - 2021
16/07 - 2022
Hạng nhất Anh
20/09 - 2023
01/04 - 2024
30/11 - 2024
01/01 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
01/08 - 2026

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
16/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
07/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
01/08 - 2026

Thành tích gần đây Plymouth Argyle

Hạng 3 Anh
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng 3 Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
11/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
Hạng 3 Anh
02/05 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West HamWest Ham74211114H T T T T
2SwanseaSwansea7421614T T H B T
3MiddlesbroughMiddlesbrough7421414T H T T H
4West BromWest Brom7421314B H T T H
5QPRQPR7331312T T B H H
6Charlton AthleticCharlton Athletic7331-112T H B H H
7WolvesWolves6321411T T B H T
8Lincoln CityLincoln City7322011T H H T T
9SouthamptonSouthampton74211010T H H T T
10Birmingham CityBirmingham City7241110T H H B T
11MillwallMillwall7313010B B T B H
12Stoke CityStoke City7313010B T T H T
13Bristol CityBristol City7313-210T T T B B
14Norwich CityNorwich City730409T B T T B
15Sheffield UnitedSheffield United7232-19H T B T B
16Blackburn RoversBlackburn Rovers722308B H B B T
17WatfordWatford7223-28H B B T B
18PortsmouthPortsmouth6213-17T B B T H
19WrexhamWrexham7142-47B T H H B
20Bolton WanderersBolton Wanderers7214-57B B B B T
21Cardiff CityCardiff City7043-44H B B H B
22Derby CountyDerby County7115-74B T B B B
23Preston North EndPreston North End7106-73B B T B B
24BurnleyBurnley7034-83B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow