Thứ Năm, 29/01/2026
Anis Mehmeti (Kiến tạo: Max Bird)
15
Anis Mehmeti (Kiến tạo: Nahki Wells)
32
Rob Dickie
35
Ross McCrorie
55
George Tanner (Thay: Ross McCrorie)
59
Sam Bell (Thay: Nahki Wells)
60
Samuel Bell (Thay: Nahki Wells)
60
Callum Lang (Thay: Matt Ritchie)
64
Josh Murphy (Thay: Samuel Silvera)
64
Freddie Potts (Thay: Owen Moxon)
64
Callum Lang
67
George Earthy (Thay: Scott Twine)
70
Christian Saydee (Thay: Colby Bishop)
81
Marcus McGuane (Thay: Max Bird)
84
Yu Hirakawa (Thay: Anis Mehmeti)
84

Thống kê trận đấu Bristol City vs Portsmouth

số liệu thống kê
Bristol City
Bristol City
Portsmouth
Portsmouth
44 Kiểm soát bóng 56
11 Phạm lỗi 10
25 Ném biên 26
4 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 2
6 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
3 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bristol City vs Portsmouth

Tất cả (24)
90+5'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

84'

Anis Mehmeti rời sân và được thay thế bởi Yu Hirakawa.

84'

Max Bird rời sân và được thay thế bởi Marcus McGuane.

81'

Colby Bishop rời sân và được thay thế bởi Christian Saydee.

70'

Scott Twine sẽ rời sân và được thay thế bởi George Earthy.

67' Thẻ vàng cho Callum Lang.

Thẻ vàng cho Callum Lang.

65' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

64'

Owen Moxon rời sân và được thay thế bởi Freddie Potts.

64'

Samuel Silvera rời sân và được thay thế bởi Josh Murphy.

64'

Matt Ritchie rời sân và được thay thế bởi Callum Lang.

60'

Nahki Wells rời sân và được thay thế bởi Samuel Bell.

59'

Ross McCrorie rời sân và được thay thế bởi George Tanner.

55' Thẻ vàng cho Ross McCrorie.

Thẻ vàng cho Ross McCrorie.

54' Thẻ vàng cho Ross McCrorie.

Thẻ vàng cho Ross McCrorie.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+3'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

35' G O O O A A A L - Rob Dickie đã trúng đích!

G O O O A A A L - Rob Dickie đã trúng đích!

35' G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

32'

Nahki Wells là người kiến tạo cho bàn thắng.

32' G O O O A A A L - Anis Mehmeti đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Anis Mehmeti đã trúng mục tiêu!

32' G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

Đội hình xuất phát Bristol City vs Portsmouth

Bristol City (3-4-2-1): Max O'Leary (1), Zak Vyner (14), Rob Dickie (16), Luke McNally (15), Ross McCrorie (2), Max Bird (6), Jason Knight (12), Cameron Pring (3), Anis Mehmeti (11), Scott Twine (10), Nahki Wells (21)

Portsmouth (4-2-3-1): Nicolas Schmid (13), Terry Devlin (24), Marlon Pack (7), Ryley Towler (4), Connor Ogilvie (3), Andre Dozzell (21), Owen Moxon (17), Matt Ritchie (30), Sam Silvera (20), Paddy Lane (32), Colby Bishop (9)

Bristol City
Bristol City
3-4-2-1
1
Max O'Leary
14
Zak Vyner
16
Rob Dickie
15
Luke McNally
2
Ross McCrorie
6
Max Bird
12
Jason Knight
3
Cameron Pring
11
Anis Mehmeti
10
Scott Twine
21
Nahki Wells
9
Colby Bishop
32
Paddy Lane
20
Sam Silvera
30
Matt Ritchie
17
Owen Moxon
21
Andre Dozzell
3
Connor Ogilvie
4
Ryley Towler
7
Marlon Pack
24
Terry Devlin
13
Nicolas Schmid
Portsmouth
Portsmouth
4-2-3-1
Thay người
59’
Ross McCrorie
George Tanner
64’
Owen Moxon
Freddie Potts
60’
Nahki Wells
Sam Bell
64’
Samuel Silvera
Josh Murphy
70’
Scott Twine
George Earthy
64’
Matt Ritchie
Callum Lang
84’
Anis Mehmeti
Yu Hirakawa
81’
Colby Bishop
Christian Saydee
84’
Max Bird
Marcus McGuane
Cầu thủ dự bị
Stefan Bajic
Jordan Archer
Robert Atkinson
Tom McIntyre
George Tanner
Zak Swanson
Haydon Roberts
Freddie Potts
Yu Hirakawa
Josh Murphy
Marcus McGuane
Harry Clout
George Earthy
Christian Saydee
Fally Mayulu
Elias Sørensen
Sam Bell
Callum Lang
Tình hình lực lượng

Kal Naismith

Không xác định

Will Norris

Va chạm

Ayman Benarous

Chấn thương dây chằng chéo

Conor Shaughnessy

Chấn thương bắp chân

Mark Sykes

Chấn thương gân kheo

Jacob Farrell

Không xác định

Joe Williams

Chấn thương gân Achilles

Jordan Williams

Chấn thương gân kheo

Sinclair Armstrong

Không xác định

Regan Poole

Va chạm

Ibane Bowat

Không xác định

Kusini Yengi

Chấn thương đầu gối

Mark O'Mahony

Chấn thương hông

Harvey Blair

Chấn thương cơ

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp FA
Giao hữu
20/07 - 2021
H1: 0-2 | HP: 0-1
12/07 - 2022
29/07 - 2023
Hạng nhất Anh
07/12 - 2024
29/12 - 2024
29/11 - 2025
01/01 - 2026

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Portsmouth

Hạng nhất Anh
25/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
H1: 1-0
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow