Thứ Hai, 26/01/2026
Josh Windass
36
Pol Valentín (Thay: Liam Palmer)
46
Pol Valentin (Thay: Liam Palmer)
46
Joe Williams
48
Nahki Wells
60
Nahki Wells (Thay: Sinclair Armstrong)
60
Djeidi Gassama
61
Olaf Kobacki
61
Djeidi Gassama (Thay: Anthony Musaba)
61
Olaf Kobacki (Thay: Josh Windass)
61
Mark Sykes
71
Mark Sykes (Thay: Anis Mehmeti)
71
Michael Smith (Thay: Ike Ugbo)
73
Mark Sykes
82
Jamal Lowe (Thay: Olaf Kobacki)
83
Max Bird
84
Max Bird (Thay: Scott Twine)
84

Thống kê trận đấu Bristol City vs Sheffield Wednesday

số liệu thống kê
Bristol City
Bristol City
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
59 Kiểm soát bóng 41
10 Phạm lỗi 13
31 Ném biên 23
1 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 1
7 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bristol City vs Sheffield Wednesday

Tất cả (16)
84'

Scott Twine sẽ rời sân và được thay thế bởi Max Bird.

83'

Olaf Kobacki rời sân và được thay thế bởi Jamal Lowe.

82' Thẻ vàng cho Mark Sykes.

Thẻ vàng cho Mark Sykes.

82' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

73'

Ike Ugbo rời sân và được thay thế bởi Michael Smith.

71'

Anis Mehmeti rời sân và được thay thế bởi Mark Sykes.

61'

Josh Windass rời sân và được thay thế bởi Olaf Kobacki.

61'

Anthony Musaba rời sân và được thay thế bởi Djeidi Gassama.

60'

Sinclair Armstrong rời sân và được thay thế bởi Nahki Wells.

60'

Sinclair Armstrong sẽ rời sân và được thay thế bởi [player2].

48' Thẻ vàng cho Joe Williams.

Thẻ vàng cho Joe Williams.

46'

Liam Palmer rời sân và được thay thế bởi Pol Valentin.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+5'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

36' Thẻ vàng cho Josh Windass.

Thẻ vàng cho Josh Windass.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Bristol City vs Sheffield Wednesday

Bristol City (4-2-3-1): Max O'Leary (1), George Tanner (19), Zak Vyner (14), Luke McNally (15), Cameron Pring (3), Joe Williams (8), Jason Knight (12), Scott Twine (10), Yu Hirakawa (7), Anis Mehmeti (11), Sinclair Armstrong (30)

Sheffield Wednesday (3-4-3): James Beadle (1), Liam Palmer (2), Di'Shon Bernard (5), Akin Famewo (23), Yan Valery (27), Shea Charles (44), Barry Bannan (10), Marvin Johnson (18), Josh Windass (11), Iké Ugbo (12), Anthony Musaba (45)

Bristol City
Bristol City
4-2-3-1
1
Max O'Leary
19
George Tanner
14
Zak Vyner
15
Luke McNally
3
Cameron Pring
8
Joe Williams
12
Jason Knight
10
Scott Twine
7
Yu Hirakawa
11
Anis Mehmeti
30
Sinclair Armstrong
45
Anthony Musaba
12
Iké Ugbo
11
Josh Windass
18
Marvin Johnson
10
Barry Bannan
44
Shea Charles
27
Yan Valery
23
Akin Famewo
5
Di'Shon Bernard
2
Liam Palmer
1
James Beadle
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
3-4-3
Thay người
60’
Sinclair Armstrong
Nahki Wells
46’
Liam Palmer
Pol Valentín
71’
Anis Mehmeti
Mark Sykes
61’
Anthony Musaba
Djeidi Gassama
84’
Scott Twine
Max Bird
61’
Jamal Lowe
Olaf Kobacki
73’
Ike Ugbo
Michael Smith
83’
Olaf Kobacki
Jamal Lowe
Cầu thủ dự bị
Max Bird
Pierce Charles
Stefan Bajic
Max Lowe
Kal Naismith
Pol Valentín
Mark Sykes
Svante Ingelsson
Marcus McGuane
Djeidi Gassama
George Earthy
Jamal Lowe
Fally Mayulu
Michael Smith
Nahki Wells
Olaf Kobacki
Ross McCrorie
Michael Ihiekwe
Tình hình lực lượng

Robert Atkinson

Va chạm

Ben Hamer

Không xác định

Rob Dickie

Chấn thương gân kheo

Dominic Iorfa

Không xác định

Ayman Benarous

Chấn thương dây chằng chéo

Nathaniel Chalobah

Chấn thương cơ

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
04/11 - 2023
24/02 - 2024
03/10 - 2024
23/01 - 2025
13/09 - 2025
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Sheffield Wednesday

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
26/12 - 2025
20/12 - 2025
16/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2817743058
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
19West BromWest Brom299515-1232
20Norwich CityNorwich City288614-530
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow