Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Sinclair Armstrong (Thay: George Earthy) 46 | |
Scott Twine (Kiến tạo: Ross McCrorie) 64 | |
Sam Bell (Thay: Emil Riis Jakobsen) 65 | |
Liam Cooper (Thay: Charlie McNeill) 71 | |
Nathan Redmond (Thay: Jamal Lowe) 71 | |
Sam Morsy (Thay: Adam Randell) 76 | |
Mark Sykes (Thay: Cameron Pring) 76 | |
Sam Bell 78 | |
Devlan Moses (Thay: Svante Ingelsson) 87 | |
Joe Emery (Thay: Reece Johnson) 87 | |
Neto Borges (Thay: Rob Dickie) 87 | |
Jarvis Thornton (Thay: Barry Bannan) 90 |
Thống kê trận đấu Bristol City vs Sheffield Wednesday


Diễn biến Bristol City vs Sheffield Wednesday
Barry Bannan rời sân và được thay thế bởi Jarvis Thornton.
Rob Dickie rời sân và được thay thế bởi Neto Borges.
Reece Johnson rời sân và được thay thế bởi Joe Emery.
Svante Ingelsson rời sân và được thay thế bởi Devlan Moses.
V À A A O O O - Sam Bell ghi bàn!
Cameron Pring rời sân và được thay thế bởi Mark Sykes.
Adam Randell rời sân và được thay thế bởi Sam Morsy.
Jamal Lowe rời sân và được thay thế bởi Nathan Redmond.
Charlie McNeill rời sân và được thay thế bởi Liam Cooper.
Emil Riis Jakobsen rời sân và được thay thế bởi Sam Bell.
Ross McCrorie đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Scott Twine ghi bàn!
George Earthy rời sân và được thay thế bởi Sinclair Armstrong.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Ashton Gate, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Bristol City vs Sheffield Wednesday
Bristol City (3-4-2-1): Radek Vítek (23), George Tanner (19), Rob Dickie (16), Robert Atkinson (5), Ross McCrorie (2), Adam Randell (4), Jason Knight (12), Cameron Pring (3), George Earthy (44), Scott Twine (10), Emil Riis (18)
Sheffield Wednesday (4-2-3-1): Murphy Cooper (13), Liam Palmer (2), Gabriel Otegbayo (22), Cole McGhee (28), Reece Johnson (27), Jaden Heskey (24), Barry Bannan (10), Charlie McNiell (17), Svante Ingelsson (8), Jamal Lowe (9), Bailey Cadamarteri (18)


| Thay người | |||
| 46’ | George Earthy Sinclair Armstrong | 71’ | Charlie McNeill Liam Cooper |
| 65’ | Emil Riis Jakobsen Sam Bell | 71’ | Jamal Lowe Nathan Redmond |
| 76’ | Adam Randell Sam Morsy | 90’ | Barry Bannan Jarvis Thornton |
| 76’ | Cameron Pring Mark Sykes | ||
| 87’ | Rob Dickie Neto Borges | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Joe Lumley | Liam Cooper | ||
Daniel Ezendu | Olaf Kobacki | ||
Sam Bell | Logan Stretch | ||
Leo Pecover | Joe Emery | ||
Luke Skinner | Nathan Redmond | ||
Sinclair Armstrong | Rio Shipston | ||
Sam Morsy | Jarvis Thornton | ||
Neto Borges | Devlan Moses | ||
Mark Sykes | Favour Onukwuli | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Luke McNally Không xác định | Pierce Charles Chấn thương vai | ||
Max Bird Chấn thương bắp chân | Max Lowe Chấn thương bắp chân | ||
Joe Williams Chấn thương mắt cá | Dominic Iorfa Chấn thương háng | ||
Fally Mayulu Chấn thương hông | Di'Shon Bernard Chấn thương đầu gối | ||
Sean Fusire Chấn thương gân kheo | |||
Iké Ugbo Chấn thương gân kheo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bristol City
Thành tích gần đây Sheffield Wednesday
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 17 | 7 | 4 | 30 | 58 | ||
| 2 | 29 | 16 | 7 | 6 | 17 | 55 | ||
| 3 | 28 | 14 | 8 | 6 | 21 | 50 | ||
| 4 | 28 | 15 | 5 | 8 | 7 | 50 | ||
| 5 | 29 | 14 | 7 | 8 | 1 | 49 | ||
| 6 | 29 | 11 | 11 | 7 | 6 | 44 | ||
| 7 | 29 | 12 | 7 | 10 | 9 | 43 | ||
| 8 | 28 | 11 | 10 | 7 | 6 | 43 | ||
| 9 | 29 | 11 | 10 | 8 | 3 | 43 | ||
| 10 | 29 | 12 | 6 | 11 | 8 | 42 | ||
| 11 | 29 | 11 | 9 | 9 | 2 | 42 | ||
| 12 | 29 | 11 | 7 | 11 | -2 | 40 | ||
| 13 | 29 | 10 | 9 | 10 | 1 | 39 | ||
| 14 | 29 | 10 | 8 | 11 | -3 | 38 | ||
| 15 | 29 | 9 | 10 | 10 | 0 | 37 | ||
| 16 | 29 | 10 | 6 | 13 | -5 | 36 | ||
| 17 | 28 | 11 | 2 | 15 | -2 | 35 | ||
| 18 | 28 | 8 | 8 | 12 | -11 | 32 | ||
| 19 | 29 | 9 | 5 | 15 | -12 | 32 | ||
| 20 | 28 | 8 | 6 | 14 | -5 | 30 | ||
| 21 | 27 | 7 | 9 | 11 | -13 | 30 | ||
| 22 | 28 | 7 | 8 | 13 | -11 | 29 | ||
| 23 | 28 | 6 | 9 | 13 | -9 | 27 | ||
| 24 | 28 | 1 | 8 | 19 | -38 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch