Thứ Ba, 24/03/2026
Nahki Wells (Kiến tạo: Cameron Pring)
33
Liam Delap
45+2'
Jacob Brown
57
Antoine Semenyo (Thay: Tommy Conway)
60
Liam Delap
61
Nick Powell
69
Nick Powell (Thay: Liam Delap)
70
Mark Sykes (Thay: Joe Williams)
75
Andreas Weimann
76
Chris Martin (Thay: Andy King)
82
Jack Bonham
83
Nick Powell
84
Antoine Semenyo
89
Cameron Pring
90+5'
Tyrese Campbell
90+6'

Thống kê trận đấu Bristol City vs Stoke

số liệu thống kê
Bristol City
Bristol City
Stoke
Stoke
51 Kiểm soát bóng 49
5 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 1
3 Phạt góc 3
1 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 17
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
21 Ném biên 22
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bristol City vs Stoke

Tất cả (26)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6' Thẻ vàng cho Tyrese Campbell.

Thẻ vàng cho Tyrese Campbell.

90+5' Thẻ vàng cho Cameron Pring.

Thẻ vàng cho Cameron Pring.

89' Thẻ vàng cho Antoine Semenyo.

Thẻ vàng cho Antoine Semenyo.

84' Thẻ vàng cho Nick Powell.

Thẻ vàng cho Nick Powell.

84' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

83'

Andy King rời sân nhường chỗ cho Chris Martin.

83' Thẻ vàng cho Jack Bonham.

Thẻ vàng cho Jack Bonham.

83'

Andy King rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

82'

Andy King rời sân nhường chỗ cho Chris Martin.

76' Thẻ vàng cho Andreas Weimann.

Thẻ vàng cho Andreas Weimann.

76' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

75'

Joe Williams sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Mark Sykes.

70'

Liam Delap rời sân nhường chỗ cho Nick Powell.

69'

Liam Delap rời sân nhường chỗ cho Nick Powell.

69'

Liam Delap rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

61' Thẻ vàng cho Liam Delap.

Thẻ vàng cho Liam Delap.

60'

Tommy Conway sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Antoine Semenyo.

60'

Tommy Conway rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

57' G O O O A A A L - Jacob Brown đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Jacob Brown đã trúng mục tiêu!

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

Đội hình xuất phát Bristol City vs Stoke

Bristol City (3-5-2): Max O'Leary (12), Zak Vyner (26), Andy King (10), Kal Naismith (4), Andreas Weimann (14), Joe Williams (8), Matty James (6), Cameron Pring (16), Alex Scott (7), Tommy Conway (15), Nahki Wells (21)

Stoke (3-5-2): Jack Bonham (13), Phil Jagielka (6), Harry Souttar (5), Morgan Fox (3), Jacob Brown (9), Lewis Baker (8), Jordan Thompson (15), William Smallbone (18), Josh Tymon (14), Tyrese Campbell (10), Liam Delap (17)

Bristol City
Bristol City
3-5-2
12
Max O'Leary
26
Zak Vyner
10
Andy King
4
Kal Naismith
14
Andreas Weimann
8
Joe Williams
6
Matty James
16
Cameron Pring
7
Alex Scott
15
Tommy Conway
21
Nahki Wells
17
Liam Delap
10
Tyrese Campbell
14
Josh Tymon
18
William Smallbone
15
Jordan Thompson
8
Lewis Baker
9
Jacob Brown
3
Morgan Fox
5
Harry Souttar
6
Phil Jagielka
13
Jack Bonham
Stoke
Stoke
3-5-2
Thay người
60’
Tommy Conway
Antoine Semenyo
70’
Liam Delap
Nick Powell
75’
Joe Williams
Mark Sykes
82’
Andy King
Chris Martin
Cầu thủ dự bị
George Tanner
Tarique Fosu
Daniel Bentley
Josef Bursik
Jay DaSilva
Aden Flint
Mark Sykes
Gavin Kilkenny
Chris Martin
Nick Powell
Antoine Semenyo
Connor Taylor
Sam Bell
Emre Tezgel

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
20/09 - 2020
02/04 - 2021
25/11 - 2021
15/04 - 2022
17/12 - 2022
07/04 - 2023
30/09 - 2023
04/05 - 2024
23/10 - 2024
13/02 - 2025
01/11 - 2025

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
Cúp FA
04/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
07/02 - 2026

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
Hạng nhất Anh
12/02 - 2026
07/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3924874180T T T B T
2MiddlesbroughMiddlesbrough39201182271T T B H H
3Ipswich TownIpswich Town38191272869T H H T H
4MillwallMillwall3920910969T T T B H
5Hull CityHull City3920613566B B T B T
6SouthamptonSouthampton391712101563T H T T T
7WrexhamWrexham39171210963T B T B T
8Derby CountyDerby County3917913860T T B T T
9WatfordWatford39141411456T H B T H
10Norwich CityNorwich City3916617654T T T B T
11Birmingham CityBirmingham City39141114-153B B T H B
12QPRQPR3915816-653B B B T T
13Preston North EndPreston North End39131313-452B B B B T
14SwanseaSwansea3915717-552B T T B B
15Stoke CityStoke City3914916351B B H T B
16Bristol CityBristol City3914916-151B B B H B
17Sheffield UnitedSheffield United3915519050T H B H B
18Charlton AthleticCharlton Athletic39121215-1048B T T H B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers39111018-1343B H B T H
20West BromWest Brom39111018-1443B H H T T
21PortsmouthPortsmouth38101018-1740B H B B B
22LeicesterLeicester39111216-939B H T B H
23Oxford UnitedOxford United3991218-1539T T T H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday391929-550B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow