Thứ Ba, 05/05/2026
Mark Sykes (Thay: Harry Cornick)
56
Haydon Roberts (Thay: Cameron Pring)
60
Josh Tymon
63
Jamal Lowe (Thay: Liam Cullen)
68
Mark Sykes
71
Rob Dickie (Kiến tạo: Joe Williams)
73
Josh Key (Thay: Kyle Naughton)
78
Oliver Cooper (Thay: Jamie Paterson)
78
Andy King (Thay: Taylor Gardner-Hickman)
81
Nahki Wells (Thay: Tommy Conway)
82
Jay Fulton (Thay: Joe Allen)
82
Jerry Yates (Thay: Ronald Pereira)
82
Nahki Wells
88

Thống kê trận đấu Bristol City vs Swansea

số liệu thống kê
Bristol City
Bristol City
Swansea
Swansea
27 Kiểm soát bóng 73
2 Sút trúng đích 0
3 Sút không trúng đích 7
3 Phạt góc 6
2 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 4
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 1
19 Ném biên 14
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Bristol City vs Swansea

Tất cả (18)
88' Thẻ vàng dành cho Nahki Wells.

Thẻ vàng dành cho Nahki Wells.

88' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

82'

Ronald Pereira rời sân và được thay thế bởi Jerry Yates.

82'

Joe Allen sẽ rời sân và được thay thế bởi Jay Fulton.

82'

Tommy Conway rời sân và được thay thế bởi Nahki Wells.

81'

Taylor Gardner-Hickman rời sân và được thay thế bởi Andy King.

78'

Kyle Naughton rời sân và được thay thế bởi Josh Key.

78'

Jamie Paterson sẽ rời sân và được thay thế bởi Oliver Cooper.

74' Điểm G O O O O A A A L Bristol City.

Điểm G O O O O A A A L Bristol City.

73'

Joe Williams đã hỗ trợ ghi bàn.

73' G O O O A A A L - Rob Dickie đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Rob Dickie đã trúng mục tiêu!

71' Thẻ vàng dành cho Mark Sykes.

Thẻ vàng dành cho Mark Sykes.

68'

Liam Cullen rời sân và được thay thế bởi Jamal Lowe.

63' Thẻ vàng dành cho Josh Tymon.

Thẻ vàng dành cho Josh Tymon.

60'

Cameron Pring sắp rời sân và được thay thế bởi Haydon Roberts.

56'

Harry Cornick rời sân và được thay thế bởi Mark Sykes.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Bristol City vs Swansea

Bristol City (4-2-3-1): Max O'Leary (1), Ross McCrorie (2), Zak Vyner (26), Rob Dickie (16), Cameron Pring (3), Joe Williams (8), Taylor Gardner-Hickman (22), Harry Cornick (9), Jason Knight (12), Anis Mehmeti (11), Tommy Conway (15)

Swansea (4-2-3-1): Carl Rushworth (22), Kyle Naughton (26), Ben Cabango (5), Nathan Wood (23), Josh Tymon (14), Joe Allen (7), Matt Grimes (8), Ronald (35), Jamie Paterson (12), Przemysław Płacheta (17), Liam Cullen (20)

Bristol City
Bristol City
4-2-3-1
1
Max O'Leary
2
Ross McCrorie
26
Zak Vyner
16
Rob Dickie
3
Cameron Pring
8
Joe Williams
22
Taylor Gardner-Hickman
9
Harry Cornick
12
Jason Knight
11
Anis Mehmeti
15
Tommy Conway
20
Liam Cullen
17
Przemysław Płacheta
12
Jamie Paterson
35
Ronald
8
Matt Grimes
7
Joe Allen
14
Josh Tymon
23
Nathan Wood
5
Ben Cabango
26
Kyle Naughton
22
Carl Rushworth
Swansea
Swansea
4-2-3-1
Thay người
56’
Harry Cornick
Mark Sykes
68’
Liam Cullen
Jamal Lowe
60’
Cameron Pring
Haydon Roberts
78’
Kyle Naughton
Josh Key
81’
Taylor Gardner-Hickman
Andy King
78’
Jamie Paterson
Oliver Cooper
82’
Tommy Conway
Nahki Wells
82’
Joe Allen
Jay Fulton
82’
Ronald Pereira
Jerry Yates
Cầu thủ dự bị
Stefan Bajic
Andy Fisher
Haydon Roberts
Josh Key
Jamie Knight-Lebel
Harry Darling
Scott Twine
Jay Fulton
Andy King
Charlie Patino
Mark Sykes
Oliver Cooper
Nahki Wells
Azeem Abdulai
Adedire Mebude
Jerry Yates
Jamal Lowe

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
24/10 - 2020
27/02 - 2021
21/08 - 2021
13/02 - 2022
29/10 - 2022
Cúp FA
08/01 - 2023
18/01 - 2023
H1: 0-0 | HP: 0-1
Hạng nhất Anh
19/03 - 2023
02/09 - 2023
10/03 - 2024
29/09 - 2024
09/02 - 2025
22/11 - 2025
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026

Thành tích gần đây Swansea

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
H1: 0-1
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 1-0
11/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City46281175295H H T T T
2Ipswich TownIpswich Town46231583384H T H H T
3MillwallMillwall462411111583H T T H T
4SouthamptonSouthampton462214102680T T H H T
5MiddlesbroughMiddlesbrough462214102580B H T T H
6Hull CityHull City46211015473B H H B T
7WrexhamWrexham46191413471B T T B H
8Derby CountyDerby County4620917869B T B T B
9Norwich CityNorwich City4619819765B T T H B
10Birmingham CityBirmingham City46171316164T H T T H
11SwanseaSwansea46181018-264T B T H T
12Bristol CityBristol City46171118062H B H B T
13Sheffield UnitedSheffield United4618622060T T B B T
14Preston North EndPreston North End46151516-760T B B T B
15QPRQPR46161020-1258H B B B B
16WatfordWatford46141517-1257B B B B B
17Stoke CityStoke City46151021-555H B B B B
18PortsmouthPortsmouth46141319-1555T T B T H
19Charlton AthleticCharlton Athletic46131419-1453B H B T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers46131320-1452H B H T B
21West BromWest Brom46131419-1051H T T H B
22Oxford UnitedOxford United46111421-1447T B B T B
23LeicesterLeicester46121618-1046B B H H T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4621232-600H H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow