Thứ Năm, 19/03/2026
(Pen) Tom Dele-Bashiru
13
Yaser Asprilla
14
Scott Twine
25
Ross McCrorie
36
Ryan Andrews
40
Matheus Martins (Thay: Yaser Asprilla)
46
Jamal Lewis (Thay: James Morris)
62
Vakoun Issouf Bayo (Thay: Mileta Rajovic)
62
Samuel Bell (Thay: Ross McCrorie)
63
Nahki Wells (Thay: Tommy Conway)
63
Taylor Gardner-Hickman (Thay: Joe Williams)
69
Thomas Ince (Thay: Giorgi Chakvetadze)
89

Thống kê trận đấu Bristol City vs Watford

số liệu thống kê
Bristol City
Bristol City
Watford
Watford
47 Kiểm soát bóng 53
6 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 4
7 Phạt góc 8
0 Việt vị 1
8 Phạm lỗi 16
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
37 Ném biên 26
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bristol City vs Watford

Tất cả (16)
89'

Giorgi Chakvetadze vào sân và được thay thế bởi Thomas Ince.

69'

Joe Williams sắp rời sân và được thay thế bởi Taylor Gardner-Hickman.

63'

Tommy Conway rời sân và được thay thế bởi Nahki Wells.

63'

Ross McCrorie rời sân và được thay thế bởi Samuel Bell.

62'

Mileta Rajovic vào sân thay Vakoun Issouf Bayo.

62'

James Morris sẽ rời sân và được thay thế bởi Jamal Lewis.

46'

Yaser Asprilla rời sân và được thay thế bởi Matheus Martins.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

40' Ryan Andrews nhận thẻ vàng.

Ryan Andrews nhận thẻ vàng.

37' Ross McCrorie nhận thẻ vàng.

Ross McCrorie nhận thẻ vàng.

36' Ross McCrorie nhận thẻ vàng.

Ross McCrorie nhận thẻ vàng.

25' G O O O A A L - Scott Twine đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Scott Twine đã bắn trúng mục tiêu!

15' Thẻ vàng dành cho Yaser Asprilla.

Thẻ vàng dành cho Yaser Asprilla.

14' Thẻ vàng dành cho Yaser Asprilla.

Thẻ vàng dành cho Yaser Asprilla.

13' G O O O A A A L - Tom Dele-Bashiru của Watford thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

G O O O A A A L - Tom Dele-Bashiru của Watford thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

Đội hình xuất phát Bristol City vs Watford

Bristol City (3-4-2-1): Max O'Leary (1), George Tanner (19), Zak Vyner (26), Rob Dickie (16), Ross McCrorie (2), Joe Williams (8), Matty James (6), Cameron Pring (3), Jason Knight (12), Scott Twine (7), Tommy Conway (15)

Watford (4-1-4-1): Ben Hamer (26), Ryan Andrews (45), Ryan Porteous (5), Wesley Hoedt (4), James William Morris (42), Jake Livermore (8), Yáser Asprilla (18), Tom Dele-Bashiru (24), Ismaël Koné (11), Giorgi Chakvetadze (16), Mileta Rajović (9)

Bristol City
Bristol City
3-4-2-1
1
Max O'Leary
19
George Tanner
26
Zak Vyner
16
Rob Dickie
2
Ross McCrorie
8
Joe Williams
6
Matty James
3
Cameron Pring
12
Jason Knight
7
Scott Twine
15
Tommy Conway
9
Mileta Rajović
16
Giorgi Chakvetadze
11
Ismaël Koné
24
Tom Dele-Bashiru
18
Yáser Asprilla
8
Jake Livermore
42
James William Morris
4
Wesley Hoedt
5
Ryan Porteous
45
Ryan Andrews
26
Ben Hamer
Watford
Watford
4-1-4-1
Thay người
63’
Ross McCrorie
Sam Bell
46’
Yaser Asprilla
Matheus Martins
63’
Tommy Conway
Nahki Wells
62’
James Morris
Jamal Lewis
69’
Joe Williams
Taylor Gardner-Hickman
62’
Mileta Rajovic
Vakoun Bayo
89’
Giorgi Chakvetadze
Tom Ince
Cầu thủ dự bị
Stefan Bajic
Daniel Bachmann
Haydon Roberts
Francisco Sierralta
Jamie Knight-Lebel
Jamal Lewis
Andy King
Mattie Pollock
Anis Mehmeti
Tom Ince
Taylor Gardner-Hickman
Jorge Cabezas Hurtado
Harry Cornick
Vakoun Bayo
Sam Bell
Jack Grieves
Nahki Wells
Matheus Martins

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
26/11 - 2020
13/02 - 2021
12/11 - 2022
15/04 - 2023
26/12 - 2023
20/01 - 2024
27/11 - 2024
05/04 - 2025
08/11 - 2025
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
Cúp FA
04/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
18/03 - 2026
H1: 2-0
14/03 - 2026
11/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3Ipswich TownIpswich Town37191172868T T H H T
4MillwallMillwall3820810968T T T T B
5Hull CityHull City3819613363T B B T B
6SouthamptonSouthampton381612101360T T H T T
7WrexhamWrexham38161210860T T B T B
8Derby CountyDerby County3816913757B T T B T
9WatfordWatford38141311455B T H B T
10Birmingham CityBirmingham City38141113053B B B T H
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3815617551T T T T B
13Stoke CityStoke City3814915551T B B H T
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150B T H B H
16QPRQPR3814816-1150B B B B T
17Preston North EndPreston North End38121313-649H B B B B
18Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
19Blackburn RoversBlackburn Rovers3811918-1342B B H B T
20PortsmouthPortsmouth37101017-1240B B H B B
21West BromWest Brom38101018-1540H B H H T
22Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
23LeicesterLeicester38111116-938H B H T B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday381928-530B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow