Ade Adeyemo rời sân và được thay thế bởi Klaidi Lolos.
Ellis Harrison (Kiến tạo: Kofi Balmer) 26 | |
Mees Rijks (Kiến tạo: Joel Senior) 30 | |
Dion Pereira (Thay: Kellan Gordon) 33 | |
Riley Harbottle 40 | |
Tom Lockyer (Thay: Riley Harbottle) 46 | |
Klaidi Lolos (Thay: Ade Adeyemo) 59 |
Đang cập nhậtDiễn biến Bristol Rovers vs Crawley Town
Hiệp hai bắt đầu.
Riley Harbottle rời sân và được thay thế bởi Tom Lockyer.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Riley Harbottle.
Kellan Gordon rời sân và được thay thế bởi Dion Pereira.
Joel Senior đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Mees Rijks đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Kofi Balmer đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ellis Harrison đã ghi bàn!
Vào! Bristol Rovers 1, Crawley Town 0. Ellis Harrison (Bristol Rovers) sút bóng bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm.
Harry Forster (Crawley Town) được hưởng quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Richard Smallwood (Bristol Rovers) phạm lỗi.
Tobi Adeyemo (Crawley Town) được hưởng quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Richard Smallwood (Bristol Rovers) phạm lỗi.
Phạt góc cho Bristol Rovers. Charlie Barker là người đã phá bóng ra ngoài.
Cú sút không thành công. Jay Williams (Crawley Town) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi cao và lệch sang phải. Được kiến tạo bởi Lewis Richards với một quả tạt.
Cú đánh đầu không thành công. Jay Williams (Crawley Town) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm.
Phạm lỗi bởi Richard Smallwood (Bristol Rovers).
Louie Copley (Crawley Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút không thành công. Louie Copley (Crawley Town) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm đi cao và chệch sang trái. Được kiến tạo bởi Charlie Barker.
Shaq Forde (Bristol Rovers) để bóng chạm tay.
Việt vị, Bristol Rovers. Ellis Harrison bị bắt lỗi việt vị.
Cú đánh đầu không thành công. Ellis Harrison (Bristol Rovers) đánh đầu từ phía bên phải của khu vực sáu mét, bóng đi gần nhưng chệch sang bên phải.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Thống kê trận đấu Bristol Rovers vs Crawley Town


Đội hình xuất phát Bristol Rovers vs Crawley Town
Bristol Rovers (3-4-1-2): Brad Young (13), Kofi Balmer (17), Alfie Kilgour (5), Riley Harbottle (26), Joel Senior (2), Richard Smallwood (36), Tommy Leigh (24), Jack Sparkes (3), Shaqai Forde (7), Mees Rijks (35), Ellis Harrison (19)
Crawley Town (4-4-2): Jacob Chapman (35), Kellan Gordon (41), Charlie Barker (5), Scott Malone (2), Lewis Richards (12), Ade Adeyemo (22), Jay Williams (26), Louie Copley (30), Harry Forster (7), Tobi Adeyemo (38), Harry McKirdy (13)


| Thay người | |||
| 46’ | Riley Harbottle Tom Lockyer | 33’ | Kellan Gordon Dion Pereira |
| 59’ | Ade Adeyemo Klaidi Lolos | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Luke Southwood | Joe Wollacott | ||
Yusuf Akhamrich | Klaidi Lolos | ||
Fabrizio Cavegn | Akin Odimayo | ||
Ryan De Havilland | Dion Pereira | ||
Tom Lockyer | Johnny Russell | ||
Joe Quigley | Louie Watson | ||
Luke Thomas | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bristol Rovers
Thành tích gần đây Crawley Town
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 43 | 23 | 14 | 6 | 24 | 83 | T T B H T | |
| 2 | 43 | 22 | 13 | 8 | 37 | 79 | T B B H H | |
| 3 | 42 | 23 | 7 | 12 | 26 | 76 | T B T B T | |
| 4 | 41 | 20 | 14 | 7 | 27 | 74 | H T B H H | |
| 5 | 43 | 22 | 8 | 13 | 16 | 74 | T H H T B | |
| 6 | 42 | 23 | 4 | 15 | 7 | 73 | T B T T B | |
| 7 | 41 | 18 | 14 | 9 | 11 | 68 | T B T T T | |
| 8 | 42 | 19 | 9 | 14 | 11 | 66 | H T T B T | |
| 9 | 41 | 17 | 14 | 10 | 17 | 65 | T T B T H | |
| 10 | 40 | 18 | 11 | 11 | 16 | 65 | B T T B T | |
| 11 | 42 | 17 | 13 | 12 | 10 | 64 | H T T H T | |
| 12 | 42 | 17 | 11 | 14 | 6 | 62 | H T H H B | |
| 13 | 42 | 16 | 12 | 14 | 11 | 60 | B H B T T | |
| 14 | 42 | 14 | 13 | 15 | -2 | 55 | B T H B B | |
| 15 | 43 | 17 | 4 | 22 | -14 | 55 | T T T T T | |
| 16 | 41 | 14 | 9 | 18 | -6 | 51 | B B B T B | |
| 17 | 41 | 12 | 13 | 16 | -12 | 49 | B B B H T | |
| 18 | 42 | 12 | 8 | 22 | -27 | 44 | B B B T B | |
| 19 | 40 | 11 | 10 | 19 | -23 | 43 | T H B B H | |
| 20 | 43 | 8 | 13 | 22 | -24 | 37 | H B T T B | |
| 21 | 41 | 9 | 9 | 23 | -23 | 36 | H B B B B | |
| 22 | 42 | 9 | 7 | 26 | -31 | 34 | B B T B B | |
| 23 | 41 | 8 | 9 | 24 | -27 | 33 | B B T H B | |
| 24 | 42 | 8 | 9 | 25 | -30 | 33 | T B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch