Thứ Hai, 16/03/2026

Trực tiếp kết quả Bristol Rovers vs Crewe Alexandra hôm nay 07-03-2026

Giải Hạng 4 Anh - Th 7, 07/3

Kết thúc

Bristol Rovers

Bristol Rovers

2 : 1

Crewe Alexandra

Crewe Alexandra

Hiệp một: 0-1
T7, 22:00 07/03/2026
Vòng 36 - Hạng 4 Anh
Memorial Stadium
 
Alfie Pond
17
Lewis Billington
30
Ellis Harrison
33
Ryan De Havilland (Thay: Yusuf Akhamrich)
46
Tommy Leigh (Thay: Kane Thompson-Sommers)
46
Fabrizio Cavegn (Thay: Ellis Harrison)
46
Max Sanders (Thay: Conor Thomas)
62
Calum Agius (Thay: Jack Powell)
62
Omar Bogle (Thay: Josh March)
63
Jack Lankester (Thay: Tommi O'Reilly)
73
Luke Thomas (Thay: Richard Smallwood)
78
Max Sanders
84
Tommy Leigh (Kiến tạo: Joel Senior)
87
Tommy Leigh
90+2'
James Connolly
90+5'
Kofi Balmer
90+6'
Clinton Mola
90+6'
Omar Bogle
90+6'

Thống kê trận đấu Bristol Rovers vs Crewe Alexandra

số liệu thống kê
Bristol Rovers
Bristol Rovers
Crewe Alexandra
Crewe Alexandra
58 Kiểm soát bóng 43
2 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 1
7 Phạt góc 7
2 Việt vị 4
8 Phạm lỗi 13
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 0
27 Ném biên 21
3 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Cú sút bị chặn 10
0 Phản công 0
3 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bristol Rovers vs Crewe Alexandra

Tất cả (39)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' Thẻ vàng cho Omar Bogle.

Thẻ vàng cho Omar Bogle.

90+6' Thẻ vàng cho Clinton Mola.

Thẻ vàng cho Clinton Mola.

90+6' Thẻ vàng cho Kofi Balmer.

Thẻ vàng cho Kofi Balmer.

90+5' Thẻ vàng cho James Connolly.

Thẻ vàng cho James Connolly.

90+2' V À A A O O O - Tommy Leigh ghi bàn!

V À A A O O O - Tommy Leigh ghi bàn!

87'

Joel Senior đã kiến tạo cho bàn thắng.

87' V À A A O O O - Tommy Leigh đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tommy Leigh đã ghi bàn!

84' Thẻ vàng cho Max Sanders.

Thẻ vàng cho Max Sanders.

78'

Richard Smallwood rời sân và được thay thế bởi Luke Thomas.

73'

Tommi O'Reilly rời sân và được thay thế bởi Jack Lankester.

63'

Josh March rời sân và được thay thế bởi Omar Bogle.

62'

Jack Powell rời sân và được thay thế bởi Calum Agius.

62'

Conor Thomas rời sân và được thay thế bởi Max Sanders.

46'

Ellis Harrison rời sân và được thay thế bởi Fabrizio Cavegn.

46'

Kane Thompson-Sommers rời sân và được thay thế bởi Tommy Leigh.

46'

Yusuf Akhamrich rời sân và được thay thế bởi Ryan De Havilland.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

33' Thẻ vàng cho Ellis Harrison.

Thẻ vàng cho Ellis Harrison.

30' Thẻ vàng cho Lewis Billington.

Thẻ vàng cho Lewis Billington.

Đội hình xuất phát Bristol Rovers vs Crewe Alexandra

Bristol Rovers (4-4-2): Brad Young (13), Joel Senior (2), Kofi Balmer (17), Alfie Kilgour (5), Jack Sparkes (3), Yusuf Akhamrich (10), Richard Smallwood (36), Clinton Mola (6), Kane Thompson-Sommers (14), Joe Quigley (27), Ellis Harrison (19)

Crewe Alexandra (3-4-2-1): Ian Lawlor (41), James Connolly (18), Mickey Demetriou (5), Alfie Pond (25), Lewis Billington (2), Conor Thomas (8), Jack Powell (23), Reece Hutchinson (3), Tommi O'Reilly (26), Matús Holícek (17), Josh March (24)

Bristol Rovers
Bristol Rovers
4-4-2
13
Brad Young
2
Joel Senior
17
Kofi Balmer
5
Alfie Kilgour
3
Jack Sparkes
10
Yusuf Akhamrich
36
Richard Smallwood
6
Clinton Mola
14
Kane Thompson-Sommers
27
Joe Quigley
19
Ellis Harrison
24
Josh March
17
Matús Holícek
26
Tommi O'Reilly
3
Reece Hutchinson
23
Jack Powell
8
Conor Thomas
2
Lewis Billington
25
Alfie Pond
5
Mickey Demetriou
18
James Connolly
41
Ian Lawlor
Crewe Alexandra
Crewe Alexandra
3-4-2-1
Thay người
46’
Yusuf Akhamrich
Ryan De Havilland
62’
Conor Thomas
Max Sanders
46’
Kane Thompson-Sommers
Tommy Leigh
62’
Jack Powell
Calum Agius
46’
Ellis Harrison
Fabrizio Cavegn
63’
Josh March
Omar Bogle
78’
Richard Smallwood
Luke Thomas
73’
Tommi O'Reilly
Jack Lankester
Cầu thủ dự bị
Luke Southwood
Tom Booth
Luke Thomas
Max Sanders
Tom Lockyer
Jack Lankester
Ryan De Havilland
Omar Bogle
Tommy Leigh
Charlie Finney
Fabrizio Cavegn
Calum Agius
Mees Rijks
Adrien Thibaut

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp FA
13/12 - 2023
Hạng 4 Anh
20/12 - 2025
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Bristol Rovers

Hạng 4 Anh
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Crewe Alexandra

Hạng 4 Anh
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley37201342473H T H H T
2MK DonsMK Dons37201163771T H T T T
3Cambridge UnitedCambridge United36191162768H T H H T
4Notts CountyNotts County36197101964B T B T B
5Salford CitySalford City3720413564T B T T T
6Swindon TownSwindon Town37196121563T B H H B
7ChesterfieldChesterfield37151481159H B T B T
8Grimsby TownGrimsby Town361511101056B T T H B
9Crewe AlexandraCrewe Alexandra3716813756B T T B B
10WalsallWalsall3716813656T B B B T
11Colchester UnitedColchester United361411111153T B B T H
12BarnetBarnet37141112453B T T B B
13Oldham AthleticOldham Athletic3513139952T T H T T
14Fleetwood TownFleetwood Town37131212251H T H H H
15Accrington StanleyAccrington Stanley3613914148B B B H H
16GillinghamGillingham36111213-945B T H B B
17Cheltenham TownCheltenham Town3611817-1941T H H H T
18Shrewsbury TownShrewsbury Town3711818-2141T T B T B
19Bristol RoversBristol Rovers3711422-2237T H T T B
20Tranmere RoversTranmere Rovers379919-1736B B B B H
21Newport CountyNewport County378722-2631B H T B T
22Crawley TownCrawley Town3761219-2330H H B H H
23BarrowBarrow367821-2029B B H B H
24Harrogate TownHarrogate Town376922-3127T H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow