Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Scott Robertson 18 | |
Keanan Bennetts 32 | |
Ellis Harrison 34 | |
Tyrese Hall 35 | |
Freddie Issaka (Thay: Macauley Southam-Hales) 41 | |
Joshua McEachran (Thay: Shaqai Forde) 46 | |
Fabrizio Cavegn (Thay: Stephan Negru) 51 | |
Alassana Jatta 53 | |
Matthew Dennis (Thay: Alassana Jatta) 68 | |
Oliver Norburn (Thay: Tom Iorpenda) 68 | |
Lucas Ness (Thay: Nicholas Tsaroulla) 69 | |
Matthew Dennis (Kiến tạo: Kellan Gordon) 86 | |
Callum Morton (Thay: Ellis Harrison) 86 | |
Kellan Gordon (Thay: Keanan Bennetts) 86 | |
Maziar Kouhyar (Thay: Conor Grant) 86 | |
Kellan Gordon 89 | |
Clinton Mola 90+4' | |
Oliver Norburn 90+4' |
Thống kê trận đấu Bristol Rovers vs Notts County


Diễn biến Bristol Rovers vs Notts County
Thẻ vàng cho Oliver Norburn.
Thẻ vàng cho Oliver Norburn.
Thẻ vàng cho Clinton Mola.
Thẻ vàng cho Kellan Gordon.
Kellan Gordon đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Matthew Dennis đã ghi bàn!
Conor Grant rời sân và được thay thế bởi Maziar Kouhyar.
Keanan Bennetts rời sân và được thay thế bởi Kellan Gordon.
Ellis Harrison rời sân và được thay thế bởi Callum Morton.
Nicholas Tsaroulla rời sân và được thay thế bởi Lucas Ness.
Tom Iorpenda rời sân và được thay thế bởi Oliver Norburn.
Alassana Jatta rời sân và được thay thế bởi Matthew Dennis.
Thẻ vàng cho Alassana Jatta.
Stephan Negru rời sân và được thay thế bởi Fabrizio Cavegn.
Shaqai Forde rời sân và được thay thế bởi Joshua McEachran.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Macauley Southam-Hales rời sân và được thay thế bởi Freddie Issaka.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Tyrese Hall nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Ellis Harrison.
Đội hình xuất phát Bristol Rovers vs Notts County
Bristol Rovers (3-4-2-1): Luke Southwood (1), Stephan Negru (28), Tom Lockyer (12), Clinton Mola (6), Macauley Southam-Hales (23), Alfie Chang (24), Joel Cotterill (14), Jack Sparkes (3), Shaqai Forde (7), Ellis Harrison (19), Luke Thomas (11)
Notts County (3-4-2-1): Kelle Roos (1), Lewis Macari (28), Matthew Platt (5), Jacob Bedeau (4), Nick Tsaroulla (25), Scott Robertson (20), Tom Iorpenda (14), Keanan Bennetts (47), Conor Grant (11), Tyrese Hall (26), Alassana Jatta (29)


| Thay người | |||
| 41’ | Macauley Southam-Hales Freddie Issaka | 68’ | Alassana Jatta Matthew Dennis |
| 46’ | Shaqai Forde Josh McEachran | 68’ | Tom Iorpenda Oliver Norburn |
| 51’ | Stephan Negru Fabrizio Cavegn | 69’ | Nicholas Tsaroulla Lucas Ness |
| 86’ | Ellis Harrison Callum Morton | 86’ | Conor Grant Maz Kouhyar |
| 86’ | Keanan Bennetts Kellan Gordon | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Callum Morton | Maz Kouhyar | ||
Josh McEachran | Kellan Gordon | ||
Kacper Łopata | Matthew Dennis | ||
Freddie Issaka | Harry Griffiths | ||
Kamil Conteh | Lucas Ness | ||
Fabrizio Cavegn | Oliver Norburn | ||
Brad Young | Mai Traore | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bristol Rovers
Thành tích gần đây Notts County
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 16 | 8 | 4 | 18 | 56 | T T H T H | |
| 2 | 28 | 14 | 8 | 6 | 25 | 50 | B H T T T | |
| 3 | 27 | 14 | 8 | 5 | 13 | 50 | T T T T T | |
| 4 | 27 | 15 | 4 | 8 | 5 | 49 | H T T T B | |
| 5 | 27 | 14 | 6 | 7 | 13 | 48 | H B T T T | |
| 6 | 27 | 14 | 6 | 7 | 11 | 48 | B B T H H | |
| 7 | 27 | 14 | 4 | 9 | 10 | 46 | T T B B B | |
| 8 | 28 | 11 | 11 | 6 | 7 | 44 | H H H B T | |
| 9 | 27 | 12 | 7 | 8 | 9 | 43 | T T T T T | |
| 10 | 27 | 11 | 9 | 7 | 11 | 42 | H T T T B | |
| 11 | 27 | 11 | 8 | 8 | 7 | 41 | T T B T T | |
| 12 | 28 | 11 | 7 | 10 | 7 | 40 | T H T B H | |
| 13 | 26 | 9 | 11 | 6 | 7 | 38 | H H B T T | |
| 14 | 27 | 10 | 7 | 10 | 2 | 37 | T T B H T | |
| 15 | 27 | 10 | 7 | 10 | 1 | 37 | H B B B T | |
| 16 | 26 | 8 | 11 | 7 | 5 | 35 | H T H T B | |
| 17 | 28 | 8 | 8 | 12 | -5 | 32 | T B B B B | |
| 18 | 27 | 9 | 3 | 15 | -19 | 30 | B B T B B | |
| 19 | 26 | 6 | 6 | 14 | -12 | 24 | B T B B B | |
| 20 | 28 | 5 | 8 | 15 | -17 | 23 | B B B T H | |
| 21 | 27 | 5 | 7 | 15 | -24 | 22 | B B T B B | |
| 22 | 27 | 6 | 3 | 18 | -26 | 21 | B T B B B | |
| 23 | 27 | 5 | 5 | 17 | -22 | 20 | T B B T B | |
| 24 | 28 | 4 | 6 | 18 | -26 | 18 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch