Thứ Bảy, 05/09/2026
Ruel Sotiriou (Kiến tạo: Chris Martin)
5
Sam Nombe
36
Chris Martin
48
Zak Jules (Kiến tạo: Joe Powell)
52
Promise Omochere (Thay: Lino Sousa)
61
Taylor Moore (Thay: Scott Sinclair)
61
Luke Thomas (Thay: Jed Ward)
62
Sil Swinkels (Kiến tạo: Luke Thomas)
72
Joshua Kayode (Thay: Jonson Clarke-Harris)
84
Matt Butcher
85
Louie Sibley (Thay: Shaun McWilliams)
90
Jack Holmes (Thay: Mallik Wilks)
90
Luke Thomas
90+1'
Sam Nombe
90+2'

Thống kê trận đấu Bristol Rovers vs Rotherham United

số liệu thống kê
Bristol Rovers
Bristol Rovers
Rotherham United
Rotherham United
52 Kiểm soát bóng 48
4 Sút trúng đích 8
3 Sút không trúng đích 2
6 Phạt góc 8
4 Việt vị 4
8 Phạm lỗi 7
3 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
23 Ném biên 43
0 Chuyền dài 0
4 Cú sút bị chặn 4
9 Phát bóng 7

Diễn biến Bristol Rovers vs Rotherham United

Tất cả (21)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Mallik Wilks rời sân và được thay thế bởi Jack Holmes.

90+3'

Shaun McWilliams rời sân và được thay thế bởi Louie Sibley.

90+2' V À A A O O O - Sam Nombe đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sam Nombe đã ghi bàn!

90+1' Thẻ vàng cho Luke Thomas.

Thẻ vàng cho Luke Thomas.

85' Thẻ vàng cho Matt Butcher.

Thẻ vàng cho Matt Butcher.

84'

Jonson Clarke-Harris rời sân và được thay thế bởi Joshua Kayode.

72'

Luke Thomas đã kiến tạo cho bàn thắng.

72' V À A A O O O - Sil Swinkels đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sil Swinkels đã ghi bàn!

62'

Jed Ward rời sân và được thay thế bởi Luke Thomas.

61'

Scott Sinclair rời sân và được thay thế bởi Taylor Moore.

61'

Lino Sousa rời sân và được thay thế bởi Promise Omochere.

52'

Joe Powell đã kiến tạo cho bàn thắng.

52' V À A A O O O - Zak Jules đã ghi bàn!

V À A A O O O - Zak Jules đã ghi bàn!

48' Thẻ vàng cho Chris Martin.

Thẻ vàng cho Chris Martin.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

36' V À A A O O O - Sam Nombe đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sam Nombe đã ghi bàn!

5'

Chris Martin đã kiến tạo cho bàn thắng.

5' V À A A O O O - Ruel Sotiriou đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ruel Sotiriou đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Bristol Rovers vs Rotherham United

Bristol Rovers (4-2-3-1): Jed Ward (31), Jack Hunt (32), James Wilson (5), Sil Swinkels (25), Lino Sousa (3), Grant Ward (8), Matt Butcher (26), Scott Sinclair (7), Isaac Hutchinson (19), Chris Martin (18), Ruel Sotiriou (10)

Rotherham United (4-3-1-2): Dillon Phillips (20), Shaun McWilliams (17), Hakeem Odoffin (22), Zak Jules (16), Reece James (6), Pelly Ruddock Mpanzu (25), Cameron Humphreys (24), Joe Powell (7), Mallik Wilks (12), Jonson Clarke-Harris (9), Sam Nombe (8)

Bristol Rovers
Bristol Rovers
4-2-3-1
31
Jed Ward
32
Jack Hunt
5
James Wilson
25
Sil Swinkels
3
Lino Sousa
8
Grant Ward
26
Matt Butcher
7
Scott Sinclair
19
Isaac Hutchinson
18
Chris Martin
10
Ruel Sotiriou
8
Sam Nombe
9
Jonson Clarke-Harris
12
Mallik Wilks
7
Joe Powell
24
Cameron Humphreys
25
Pelly Ruddock Mpanzu
6
Reece James
16
Zak Jules
22
Hakeem Odoffin
17
Shaun McWilliams
20
Dillon Phillips
Rotherham United
Rotherham United
4-3-1-2
Thay người
61’
Scott Sinclair
Taylor Moore
84’
Jonson Clarke-Harris
Joshua Kayode
61’
Lino Sousa
Promise Omochere
90’
Shaun McWilliams
Louie Sibley
62’
Jed Ward
Luke Thomas
90’
Mallik Wilks
Jack Holmes
Cầu thủ dự bị
Myles Roberts
Cameron Dawson
Joel Senior
Jake Hull
Taylor Moore
Louie Sibley
Promise Omochere
Jack Holmes
Luke Thomas
Joshua Kayode
Jamie Lindsay
Jordan Hugill
Kofi Shaw
Ben Hatton

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
01/03 - 2025
Hạng 4 Anh
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Bristol Rovers

Hạng 4 Anh
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026

Thành tích gần đây Rotherham United

Hạng 4 Anh
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
05/08 - 2026
25/07 - 2026
Hạng 3 Anh
25/04 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield WednesdaySheffield Wednesday5401712T B T T T
2HuddersfieldHuddersfield5320611T H T T H
3Stockport CountyStockport County530279T B T B T
4Bradford CityBradford City530219T T B B
5Burton AlbionBurton Albion522138H T B T
6Cambridge UnitedCambridge United522118T H B T
7Luton TownLuton Town522108T H B T
8ReadingReading421167B H T T
9Leyton OrientLeyton Orient521247B T B T
10Oxford UnitedOxford United421137H T B T
11BlackpoolBlackpool521227H T T B B
12Notts CountyNotts County514017H H T H H
13Plymouth ArgylePlymouth Argyle5212-17B H T B T
14BarnsleyBarnsley5212-27B H T T B
15StevenageStevenage513136H B H H T
16Mansfield TownMansfield Town5203-36T B T B
17LeicesterLeicester5122-35H B H T B
18MK DonsMK Dons5041-24H H H B H
19AFC WimbledonAFC Wimbledon4112-54B H T B
20Peterborough UnitedPeterborough United5113-64B T B H B
21BromleyBromley4112-94T H B B
22Doncaster RoversDoncaster Rovers5032-23B H H H B
23Wycombe WanderersWycombe Wanderers5032-53H H B B H
24Wigan AthleticWigan Athletic5104-63B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow