James Debayo (Swindon Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
B. Kirkman (Thay: S. Inwood) 20 | |
K. Balmer 37 | |
B. Kamwa (Thay: F. Cavegn) 63 | |
K. Gough (Thay: R. Smallwood) 63 | |
A. Hackford (Thay: J. Snowdon) 64 | |
J. Hungbo (Thay: T. Nichols) 64 | |
R. Russell-Denny (Thay: B. Kamwa) 71 | |
K. Majekodunmi 76 | |
J. McGregor (Thay: M. Clark) 83 | |
J. Debayo (Thay: M. Virtue) 84 | |
D. Butler 90+3' |
Thống kê trận đấu Bristol Rovers vs Swindon Town


Diễn biến Bristol Rovers vs Swindon Town
Phạm lỗi bởi Kofi Balmer (Bristol Rovers).
Phạm lỗi bởi James Ball (Swindon Town).
Joe Quigley (Bristol Rovers) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạm lỗi bởi Dan Butler (Swindon Town).
Reiss-Alexander Russell-Denny (Bristol Rovers) giành được một quả đá phạt bên cánh phải.
Dan Butler (Swindon Town) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi thô bạo.
Việt vị, Bristol Rovers. Joe Quigley bị bắt việt vị.
Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.
Phạt góc, Swindon Town. Bị phạm lỗi bởi Alfie Kilgour.
Phạt góc, Swindon Town. Bị phạm lỗi bởi Tom James.
Cú sút bị cản phá. Keenan Gough (Bristol Rovers) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị Connor Ripley (Swindon Town) cản lại ở giữa khung thành.
Cú sút bằng chân phải của Keenan Gough (Bristol Rovers) từ ngoài vòng cấm đã bị cản phá.
Thay người, Swindon Town. James Debayo vào sân thay cho Matty Virtue.
Trận đấu tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Jack Thomson (Swindon Town) giành được quả đá phạt bên cánh trái.
Clinton Mola (Bristol Rovers) phạm lỗi.
Thay người, Swindon Town. Joel McGregor vào sân thay cho Mitchell Clark vì chấn thương.
Trận đấu bị tạm dừng do chấn thương của Mitchell Clark (Swindon Town).
Trận đấu bị tạm dừng (Bristol Rovers).
Cú sút bằng chân trái của Joseph Hungbo (Swindon Town) từ ngoài vòng cấm đã đi chệch cột dọc bên phải.
Đội hình xuất phát Bristol Rovers vs Swindon Town
Bristol Rovers (3-4-1-2): Brad Young (1), Kofi Balmer (4), Alfie Kilgour (5), Ciaran Kelly (17), Tom James (2), Clinton Mola (6), Richard Smallwood (21), Jack Sparkes (3), Shaqai Forde (7), Fabrizio Cavegn (29), Joe Quigley (9)
Swindon Town (4-3-3): Connor Ripley (1), Mitchell Clark (2), Kaelan Majekodunmi (21), Sam Inwood (16), Dan Butler (26), Matty Virtue (24), Jack Thomson (25), James Ball (6), Tom Nichols (7), Aaron Drinan (23), Joe Snowdon (19)


| Thay người | |||
| 63’ | R. Russell-Denny Bobby Kamwa | 64’ | T. Nichols Joseph Hungbo |
| 63’ | R. Smallwood Keenan Gough | 64’ | J. Snowdon Antwoine Hackford |
| 83’ | M. Clark Joel McGregor | ||
| 84’ | M. Virtue James Debayo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Charlie Binns | Lewis Ward | ||
Reiss-Alexander Russell-Denny | Joseph Hungbo | ||
Bobby Kamwa | James Debayo | ||
Ben Purrington | Antwoine Hackford | ||
Keenan Gough | Joel McGregor | ||
Philip Sanyaolu | Billy Kirkman | ||
Arvin Appiah | Louis Millard | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bristol Rovers
Thành tích gần đây Swindon Town
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 8 | 1 | 3 | 7 | 25 | T T T T T | |
| 2 | 11 | 6 | 4 | 1 | 8 | 22 | T T T B H | |
| 3 | 13 | 6 | 3 | 4 | 0 | 21 | B B B T T | |
| 4 | 13 | 5 | 6 | 2 | 0 | 21 | T T T B B | |
| 5 | 12 | 5 | 5 | 2 | 8 | 20 | T H H H T | |
| 6 | 11 | 4 | 7 | 0 | 9 | 19 | T H H H T | |
| 7 | 13 | 5 | 4 | 4 | 6 | 19 | T H B H T | |
| 8 | 13 | 5 | 4 | 4 | 3 | 19 | T T H T T | |
| 9 | 13 | 4 | 6 | 3 | 6 | 18 | T H T H T | |
| 10 | 13 | 5 | 3 | 5 | -4 | 18 | T B T T H | |
| 11 | 13 | 4 | 5 | 4 | 3 | 17 | B B B H T | |
| 12 | 13 | 4 | 5 | 4 | 0 | 17 | H T B H B | |
| 13 | 13 | 3 | 7 | 3 | 0 | 16 | B H B T H | |
| 14 | 13 | 4 | 4 | 5 | -3 | 16 | B B H T H | |
| 15 | 13 | 5 | 1 | 7 | -4 | 16 | B B B B H | |
| 16 | 13 | 3 | 6 | 4 | 0 | 15 | H T H H B | |
| 17 | 13 | 4 | 3 | 6 | -7 | 15 | T H B H B | |
| 18 | 13 | 3 | 5 | 5 | -2 | 14 | B H T B B | |
| 19 | 11 | 3 | 4 | 4 | 0 | 13 | B H T B T | |
| 20 | 12 | 3 | 3 | 6 | -4 | 12 | B H T B H | |
| 21 | 12 | 2 | 6 | 4 | -5 | 12 | H B H H B | |
| 22 | 13 | 2 | 6 | 5 | -6 | 12 | B B B H H | |
| 23 | 11 | 3 | 3 | 5 | -6 | 12 | B T T H B | |
| 24 | 11 | 1 | 3 | 7 | -9 | 6 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch